1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Tài liệu ôn tập môn Hoá 10 (1-4-2020)

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 11,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöôïc 1,12 lit khí (ñkc).Tính % khoái löôïng hoãn hôïp ñaàub. 11.[r]

Trang 1

I Hồn thành các phản ứng theo sơ đồ sau :

1 KMnO4 → O2→ CO2→ CaCO3→ CaCl2→ Ca(NO3)2 → O2

2 KClO3→ O2→ H2O→ O2→ SO2→ H2SO3 → SO2→ S→ SO2 → SO3 → H2SO4

3 FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2→ H2SO4→ CuSO4→Cu →FeCl2 →

FeCl3→FeCl2→Fe→FeCl3→Fe(NO3)3

4 H2  H2S  SO2  SO3 H2SO4  HCl Cl2

S  FeS  Fe2(SO4)3  FeCl3

5 FeS2  SO2  HBr  NaBr  Br2  I2

SO3 H2SO4 K2SO4  KCl KNO3

II Bằng phương pháp hóa học Nhận biết các chất mất nhãn sau:

1.NaCl, NaBr, NaNO3, HCl, HNO3

2.HCl, H2S, H2NO3, H2SO4, HBr

3 HCl, NaCl, NaOH, FeSO4, CuSO4

4.NaCl, KBr, NaI, KF,K2SO4

III Tốn H2S, SO2 tác dụng với dd kiềm

1.Dẫn 2,24 lit H2S (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Tính nồng độ mol/l của Muối trong dung dịch sau phản ứng

2 Cho 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M Tính Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

3 Hấp thụ 1,344 lít SO2 (đktc) vào 13,95ml dd KOH 28% (D=1,147g/ml) Tính C% các chất sau phản ứng

4 Cho khí sinh ra khi đổ 10 gam FeS vào 16,6 ml dung dịch HCl 20% (d = 1,1 g/ml) đi vào 500 ml dung

dịch NaOH 0,1M Xác định tên và nồng độ mol của muối được tạo thành trong dung dịch

IV.Tốn kim loại, oxit kim loại tác dụng với axit

1 Hòa tan 14g một kim loại có hóa trị 2 vào 245g dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 5,6lít H2

(Đktc)Xác định tên kim loại và Tính nồng độ % dung dịch H2SO4 đã sử dụng

2 Cho 2,8 gam Oxit của kim loại hoá trị II tác dụng vừa hết với 0,5 lít dung dịch H2SO4 1M Xác định Oxit đó

3 Cho 4,8g Mg tác dụng với 250ml dung dịch H2SO4 10%(d= 1,176g/ml) thu được khí H2 và dung dịch A

a) Tính thể tích khí H2(đkc) thu được

b) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A.

4 Hịa tan 10,55g hỗn hợp gồm Zn và ZnO vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 10% thì thu được 2,24 lít

khí (đktc)

a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

b Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng

5 Cho 30g hỗn hợp gồm Cu và Zn tác dụng hết với 200g dung dịch HCl thu được 5600ml khí (đktc).

a Tính khối lượng mỗi kim loại

b Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại

c Tính nồng độ % HCl

6 Cho 45g hỗn hợp Zn và Cu tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit khí SO2

(đkc)

a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% đã dùng

c Dẫn khí thu được ở trên vào 500ml dung dịch NaOH 2M Tính khối lượng muối tạo thành

7 Cho 29,8g hỗn hợp gồm Fe, Zn tác dụng hết với 600ml dung dịch HCl thu dược 11,2 lít khí (đktc).

a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại

b Tính nồng độ mol HCl

8.Cho 40 gr hỗn hợp Fe – Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit SO2

(đkc)

Trang 2

a.Tớnh % khoỏi lửụùng moói kim loaùi trong hoón hụùp?

b.Tớnh khoỏi lửụùng dung dũch H2SO4 ủaừ duứng?

9 Moọt hoón hụùp A goàm Fe vaứ moọt kim loaùi M hoaự trũ 2.

-Hoứa tan hoaứn toaứn 12,1g hoón hụùp A baống H2SO4 loaừng thỡ thu ủửụùc 4,48lớt khớ H2(ủkc)

-Hoứa tan hoaứn toaứn 12,1g hoón hụùp A baống H2SO4 ủaởc noựng thỡ thu ủửụùc 5,6 lớt khớ SO2(ủkc)

a Vieỏt caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng coự theồ xaỷy ra.

b Xaực ủũnh kim loaùi M.

10.Cho 7,6 gr hoón hụùp goàm Fe, Mg, Cu vaứo dung dũch H2SO4 ủ, nguoọi dử thỡ thu ủửụùc 6,16 lit khớ SO2

(ủkc) Phaàn khoõng tan cho taực duùng vụựi dung dũch HCl dử thu ủửụùc 1,12 lit khớ (ủkc).Tớnh % khoỏi lửụùng hoón hụùp ủaàu

11 Cho 20,4 gr hoón hụùp X goàm Fe, Zn, Al taực duùng vụựi dung dũch HCl dử thu ủửùục 10,08 lit H2 (ủkc) Maởt khaực cho 0,2 mol X taực duùng vửứa ủuỷ vụựi 6,16 lit Cl2 (ủkc).Tớnh khoỏi lửụùng mỗi kim loaùi

V.Viết pt và nờu hiện tương của cỏc thớ nghiệm

1 Đỏ vụi tỏc dụng với dd HCl

2 Cho dd NaBr tỏc dụng với dd AgNO3

3.Cho dd BaCl2 vào dd H2SO4

4 Cho Na vào dd AlCl3

5 Cho dd NaOH vào dd FeCl2

VI.Cõn bằng húa học, tốc độ phản ứng

1 Sau 600 giõy đối với phản ứng: H2 + CO2 ⇌ H2O(k) + CO có số mol lỳc cân bằng của H2, CO2, H2O và

CO lần lợt bằng 0,600; 0,459; 0,500 và 0,425 mol

Nếu lợng ban đầu của H2 và CO2 bằng nhau và bằng 1 mol đợc đặt vào bình 5 lít thỡ tốc độ phản ứng tớnh theo H2, CO2 là bao nhiờu?

2 Tính nồng độ lỳc cõn của cỏc chất đối với phản ứng: N2 + 3H2 2NH⇌ 3

Biết rằng ban đầu cú 1 mol N2, 4 mol H2 và phản ứng được tiến hành trong bỡnh kớn cú thể tớch là 2 lit với hệ

số cõn bằng Kc = 0,5637

3.Cân bằng của phản ứng: NH4HS (r) ⇌ NH3 (k) + H2S (k) đợc thiết lập ở 2000C trong một thể tích V Phản ứng đã cho là thu nhiệt Cho biết áp suất riêng của NH3 sẽ thay đổi thế nào khi cân bằng đợc tái lập sau khi: a) Thêm NH3 ; b) Thêm H2S ; c) Thêm NH4HS ; d) Tăng nhiệt độ ; e) áp suất toàn phần sẽ tăng do thêm Ar vào hệ ; f) Thể tích bình tăng tới 2V

VII BT tổng hợp

1.Một hỗn hợp A gồm có 3 muối BaCl2, KCl, MgCl2 Cho 54,7 gam hỗn hợp A tác dụng với 600 ml dung dịch AgNO3 2M sau khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch D và kết tủa B Lọc lấy kết tủa B, cho 22,4 gam bột sắt vào dung dịch D, sau khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn F và dung dịch E Cho F vào dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí H2 Cho NaOH d vào dung dịch E thu đợc kết tủa, nung kết tủa trong không khí ở nhiệt độ cao thu đợc 24 gam chất rắn

a.Tính lợng kết tủa B, chất rắn E

b.Tính thành phần % các chất trong hỗn hợp A

2.Khử htoàn 11,6 gam một ôxít sắt bằng CO Khối lợng sắt kloại thu đợc ít hơn khối lợng ôxít là 3,2 gam.

a Tìm công thức của ôxít sắt

b Cho khí CO2 thu đợc trong phản ứng khử ôxit sắt hấp thụ hoàn toàn vào 175 ml dung dịch NaOH 2 mol/l

c Trộn 10,44 gam ôxit sắt ở trên với 4,05 gam bột nhôm kim loại rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ( không có mặt không khí) Sau khi kết thúc thí nghiệm, lấy chất rắn thu đợc cho vào tác dụng với dung dịch NaOH d thấy thoát ra 1,68 lít H2 (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm

Ngày đăng: 25/02/2021, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w