1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dap an thi thu DH tu 3140

21 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng (AKI) chia hình lập phương thành hai đa diện: KMCAND và KBBCMAADN.[r]

Trang 1

Hướng dẫn Đề số 31 Câu I: 2) Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và đường thẳng y = 1 là:

m m

Lúc đó tiếp tuyến tại D, E có hệ số góc lần lượt là:

2) Điều kiện: x ≥ 2 và y ≥ 2 : Lấy (1) trừ (2) vế theo vế ta được:

Trang 2

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1.

Câu VI.a: 1) Gọi (d) là đường thẳng qua M(1; 1) cắt (E) tại C, D.

Vì (E) có tính đối xứng nên (d) không thể vuông góc với Ox, do đó phương trình của (d) códạng: y k x ( 1) 1  y kx  1 k

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (E): 4x29(kx 1 k)2 36 0

Vậy, có một điểm A(3; 0; 0)

Câu VII.a: Giả sử n = abc d e

 Xem các số hình thức abc d e , kể cả a = 0 Có 3 cách chọn vị trí cho 1 (1 là a hoặc b hoặc c).Sau đó chọn trị khác nhau cho 4 vị trí còn lại từ X \  1  số cách chọn 4

7

A

Như vậy có 3 (7 6 5 4) = 2520 số hình thức thoả yêu cầu đề bài

 Xem các số hình thức 0bc d e  có 2A63 240 (số)

 Loại những số dạng hình thức 0bc d e ra, ta còn 2520 – 240 = 2280 số n thỏa YCBT

Câu VI.b: 1) Phương trình đường thẳng (AB): x 2y 3 0 và AB2 5

Trang 3

1[ ; ] (8; 3; 4)4

2 11

a a

Giao điểm của tiệm cận đứng và tiếp tuyến tại A:

21;

a

Giao điểm của tiệm cận ngang và tiếp tuyến tại A: Q(2a – 1; –2)

Ta có: xP + xQ = 2a = 2xA Vậy A là trung điểm của PQ

2 IP.IQ = 2 (đvdt)

Trang 4

Câu II: 1) Điều kiện:

1103

2

24

abc Vậy P nhỏ nhất bằng 1 khi a = b = c = 2

Câu VI.a: 1) PT đường thẳng () có dạng: a(x – 2) + b(y +1) = 0  ax + by – 2a + b = 0

Trang 5

Có 4 tập con có 5 chữ số chứa 1 và 2, nhưng không chứa số 0

Vậy số có các chữ số khác nhau được lập từ các chữ số đã cho bằng:

log 1log 2

Hàm số có 2 cực tiểu  y có 3 cực trị  y = 0 có 3 nghiệm phân biệt

 (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2

.3



m

, thì y = 0 có 3 nghiệm phân biệt x x x1, 2, 3

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số có 2 cực tiểu Vậy, hàm số có 2 cực tiểu khi

4.3

Trang 6

Câu IV: Gọi E là trung điểm của BC, H là trọng tâm của  ABC Vì A.ABC là hình chóp đều nên

góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (ABC) là  = A EH

  < R = 5 Vậy (P) cắt (S) theo đường tròn (C)

Phương trình d qua I, vuông góc với (P) :

1 2

2 23

Trang 7

Câu VII.a: Đặt t3xx, t > 0 BPT  t2 – 10t + 9  0  ( t  1 hoặc t  9)

Kết hợp (a) và (b) ta có tập nghiệm của bpt là: S = (–; –2]  [–1;0]  [1; + )

Câu VI.b: 1) (C) có tâm là I (–2; –2); R = 2

Giả sử  cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B Kẻ đường cao IH của ABC, ta có

SABC =

 1

2) Theo giả thiết ta có M(m; 0; 0) Ox , N(0; n; 0) Oy , P(0; 0; p)  Oz

 Khi sin(2xy 1) 1 , thay vào (1), ta được: 2x = 0 (VN)

 Khi sin(2xy 1)1, thay vào (1), ta được: 2x = 2  x = 1

Thay x = 1 vào (1)  sin(y +1) = –1  1 2 ,

Trang 8

log m < –12

10

m

: PT có 3 nghiệm  –1<log m <0 2

1

12

 BPT có tập nghiệm S=

 1

Câu IV: Gọi I, J lần lượt là trung điểm cúa AB và CD; G là trọng tâm ∆SAC

∆SIJ đều cạnh a nên G cũng là trọng tâm ∆SIJ

IG cắt SJ tại K là trung điểm cúa SJ; M, N là trung điểm cúa SC, SD

Trang 9

Câu VII.a: Số cách chọn 4 bi từ số bi trong hộp là: C184

Số cách chọn 4 bi đủ 3 màu từ số bi trong hộp là: C C C52 16 17C C C51 62 71C C C15 16 72

Số cách chọn thoả mãn YCBT là: C184  (C C C52 61 71C C C51 62 17C C C15 16 72) 1485

Câu VI.b: 1) (AC): x + 2y – 7 = 0; (AB): x – y + 2 = 0; (BC): x – 4y – 1 = 0.

2) Giao điểm của đường thẳng AB và (P) là: C(2;0;–1)

Đường thẳng d đi qua C và có VTCP là  AB n , P

cos 2 cos sin

sin 2 2sin cos

Trang 10

Câu IV: Gọi Q là giao điểm của NP và AD Do PD = 2PD nên DN = 2DQ

2 2

a V

2) M (–1 + t; t; –9 + 6t) 1; 2 qua A (1; 3; –1) có véctơ chỉ phương a = (2; 1; –2)AM

nghịch biến và (3) 0f  nên (*) có nghiệm t = 3

Vậy phương trình có nghiệm x = 343

Trang 11

Hướng dẫn Đề số 36

Câu I: 2) y   4 x3 4( m2 m  1) x;

x y

0 0

   22  3 7 Dấu "=" xảy ra  x y 1   Vậy, minP = 7

Câu VI.a: 1) C đối xứng với A qua đường thẳng d  C(3; 1).

Trang 12

Giả sử (): ax by c    0 ( c  0) Từ:

d I d

( , ) 5

2 cos( , )

1 ( 1)

  

 > 0, x  1  m = –2

Hướng dẫn Đề số 37:

www.VNMATH.com

Câu I: 2) Giả sử phương trình đường thẳng d: y = m

PT hoành độ giao điểm của (C) và d: 1 x3 x2 3 x 8 m

3    3   x3 3 x2 9 x   8 3 m  0

(1)

Để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho OAB cân tại O thì (1) phải có x1, – x1, x2 (x1, –x1

là hoành độ của A, B)  x1, x2 là các nghiệm của phương trình: ( x2 x12)( x x  2) 0 

2 2 1 2

1 2

3 9

1 2

3 3 19 3

Câu II: 1) Nhận xét: cosx = 0 không phải là nghiệm của PT Nhân 2 vế của PT với cosx, ta được:

PT  2sin3 (4 cos x 3x  3cos ) cos xx  2sin3 cos3 x x  cos x

Trang 13

3 0

2 3 1 3

1 1 3 1

V V

7 5

Câu V: Từ giả thiết x2 y2 z2 1  0  x y z , ,  1

 Áp dụng BĐT Cô–si cho 3 số dương: 2 ,1 x2  x2.1  x2 ta được:

3 3 2

Câu VI.a: 1) (C) có tâm I(1; –2), bán kính R = 3 Vì các tiếp tuyến AB, AC vuông góc nên ABIC là

hình vuông có cạnh bằng 3  IA = 3 2 Giả sử A(x; –x – m)  d

Trang 14

Câu VI.b: 1) Gọi I, I1, I2, R, R1, R2 lần lượt là tâm và bán kính của (C), (C1), (C2).

Giả sử I(a; a – 1)  d (C) tiếp xúc ngoài với (C1), (C2) nên

Trang 15

 (2) 

y x

x2

1 2

2 1 2

Câu I: 2) Hai điểm cố định A(1; 0), B(–1; 0) Ta có: y   4 x3 2 mx

 Các tiếp tuyến tại A và B vuông góc với nhau  y  (1) ( 1) y    1  (4 2 )  m 2  1

m

m

3 2 5 2

2

1 3

Câu IV: Gọi E = AK  DC, M = IE  CC, N = IE  DD Mặt phẳng (AKI) chia hình lập phương

thành hai đa diện: KMCAND và KBBCMAADN Đặt V1 = VKMCAND, V2 = VKBBCMAADN

Câu V:  Nếu y = 0 thì M = x2 = 2.

Trang 16

 Nếu y  0 thì đặt

x t y

2 3 2

2 3 1

1 2

3 2 2

6 1 2

1 4 9 4

 I(2; –2) hoặc I(1; –5)

 Với I(2; –2)  C(1; –1)  Với I(1; –5)  C(–2; –10)

Trang 17

2 1

; 1

0 0 2

0 0

2 1

3 ( )

1 ( 1)

x00

2 4 1;

x

2 0 2

0 0

36 4( 1) 40 ( 1)

cos 0 sin 0

Trang 18

2 2 22( 1) ( 1) ( 1) 0

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1

Câu VI.a: 1) Gọi A1, A2 lần lượt là điểm đối xứng của A qua BB, CC  A1, A2  BC

52 16 32

Câu VII.a: Phần thực a = 88, phần ảo b = –59.

Câu VI.b: 1) Chú ý: d 1  d 2 và ABC vuông cân tại A nên A cách đều d 1 , d 2  A là giao điểm của d

và đường phân giác của góc tạo bởi d 1 , d 2  A(3; 2)

log (3 2 ) 1 log (3 2 ) 0

Trang 19

1 137 2

1 137 2

sin 0 cos 0 cot 1

(cos 1)sin lim

S S

6 cos

    

(1)

Trang 20

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a: 1) (C1) có tâm O(0; 0), bán kính R1 = 13 (C2) có tâm I2(6; 0), bán kính R2 = 5 Giao điểm

5 1

5 1

log 2 1 log 2 1

2 Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b: 1) Tìm được M(3; 0)  MI =

Ngày đăng: 27/05/2021, 22:59

w