1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BT nhom oxi

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt nóng hỗn hợp gồm 1,92 gam bột lưu huỳnh và 1,35 gam bột kim loại M (hoá trị n) trong bình kín không có không khí tới phản ứng hoàn toàn.. Chất rắn sau phản ứng đem hoà tan hết trong [r]

Trang 1

2 HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG OXI

Câu 1: Hoàn thành các PTPƯ sau:

a) Ba(NO3)2

(1)

  BaSO3 (2)

  SO2 (3)

  H2SO4

(4)

  Al2(SO4)3

(5)

  AlCl3

(6)

 Al(NO3)3

b) (1) FeS2 + O2

0

t

  khí (A) + rắn (B)

(2) (B) + H2

0

t

  (C) + H2O (3) (C) + S  t0 (D)

(4) (D) + HCl   H2S + (E)

(5) (A) + Cl2 + H2O  (F) + HCl

c) (1) H2S + KMnO4 + H2SO4   S + MnSO4 +…

(2) H2S + K2Cr2O7 + H2SO4   S + Cr2(SO4)3 +…

Câu 2 Nêu hiện tượng, giải thích và viết PTPƯ xảy ra (nếu có) khi dẫn từ từ khí SO2 vào lần lượt mỗi dung dịch sau: dung dịch KMnO4, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch Br2, dung dịch

H2S Từ đó rút ra kết luận về tính chất hoá học của SO2

Câu 3: Chỉ dùng thêm 1 hoá chất, hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt sau:

a) NaCl, Na2S, Na2SO3, Na2CO3

b) BaCl2, MgSO4, Na2SO3, KNO3, K2S

c) Na2SO4, HCl, Na2CO3, Ba(NO3)2, Ba(OH)2, H2SO4

Câu 4: a) SO2 là một trong những chất chủ yếu gây ô nhiễm không khí SO2 trong không khí do đâu mà có? Tại sao nó lại gây ô nhiễm môi trường? Nêu 1 phương pháp để có thể loại bỏ SO2 ra khỏi khí thải trong nhà máy

b) Viết các PTPƯ loại bỏ khí độc sau: Cl2, H2S, SO2, NO2 ra khỏi không khí bị ô nhiễm bằng cách dùng dung dịch NaOH

Câu 5: Hãy nêu cách loại bỏ:

- SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2

- O3 trong hỗn hợp O3 và O2

Câu 6 Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3, tỉ khối của A so với hiđro là 18

Trang 2

a) Tính % thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp

b) Khi cho 22,4 lít (đktc) hỗn hợp khí đó đi qua Ag có đun nóng, khối lượng của

Ag sẽ tăng lên bao nhiêu gam?

Câu 7 Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 20% (D = 1,14 g/ml) với 400 gam dung dịch BaCl2

5,2% Tính khối lượng chất kết tủa và các chất trong dung dịch thu được

Câu 8 Cho 5,67 gam Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư

a) Tính thể tích khí SO2 thu được ở đktc.

b) Cho toàn bộ lượng SO2 ở trên được hấp thụ hết vào 1 trong các cốc riêng biệt sau:

- Cốc 1 chứa 50 ml dd NaOH 1,5M.

- Cốc 2 chứa 80 ml dd NaOH 1,5M

Tính nồng độ mol/l các chất thu được trong mỗi cốc?

Câu 9 Đốt 8,96 lít khí H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 0,1M thu được 46,88 gam muối Tính thể tích dung dịch NaOH đã dùng

Câu 10 Hỗn hợp khí A gồm SO2 và O2 có tỉ khối hơi so với H2 là 28 Dẫn 4,48 lít hỗn hợp A (đktc) qua bình đựng V2O5 nung nóng Hỗn hợp khí thu được cho qua dung dịch Ba(NO3)2 thấy có 18,64 g kết tủa Tính hiệu suất của phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3

Câu 11 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS hoà tan vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít hỗn

hợp khí (ở đktc) Dẫn hỗn hợp này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 47,8 gam kết tủa đen Tính khối lượng Fe và FeS trong hỗn hợp đầu

Câu 12 Cho 40 gam hỗn hợp muối CaCO3, ZnS và NaCl tác dụng với axit HCl dư, thu

được 6,72 lít hỗn hợp khí A (đktc) Cho A tác dụng với khí SO2 dư tạo ra 9,6 gam kết tủa.

Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu và tỉ khối hơi của A so với Hiđro

Câu 13 Đốt nóng hỗn hợp gồm 1,92 gam bột lưu huỳnh và 1,35 gam bột kim loại M (hoá

trị n) trong bình kín không có không khí tới phản ứng hoàn toàn Chất rắn sau phản ứng đem hoà tan hết trong dung dịch HCl thu được 1,68 lít hỗn hợp khí (đktc) Viết các PTPƯ và xác định tên kim loại M

Câu 14 Nung nóng một hỗn hợp gồm bột kim loại Zn và S tới phản ứng hoàn toàn thu

được chất rắn A Cho A tác dụng với HCl dư còn lại 6,4 gam chất rắn B không tan, đồng

Trang 3

thời thoát ra 4,48 lít khí (đktc) Viết các PTPƯ và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

ban đầu

Câu 15 Cho 48,5 gam muối sunfua của kim loại M (hoá trị II) tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 11,2 lít khí (đktc)

a) Xác định kim loại M

b) Đốt cháy hết lượng khí ở trên bằng oxi rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 200

ml dung dịch NaOH 0,8M thu được dung dịch C Tính khối lượng các chất trong C.

Câu 16 Sau khi hoà tan 8,45 gam ôlêum A (H2SO4.nSO3) vào nước được dung dịch B, để trung hoà dung dịch B cần 200 ml dung dịch NaOH 1M Xác định công thức của ôlêum A

Câu 17: Cho 427,5 gam dung dịch Ba(OH)2 20% vào 200 gam dung dịch H2SO4 lọc bỏ kết tủa Để trung hoà nước lọc người ta phải dùng 125 ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,28 g/ml) Xác định nồng độ % của H2SO4 trong dung dịch đầu

Câu 18 Cho 200 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và H2SO4 0,5M Tính thể tích dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 2M cần lấy để trung hoà vừa đủ dung dịch axit đã cho

Câu 19 Hoà tan hết m gam hỗn hợp Fe, FeCO3 trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được

4,48 lít hỗn hợp khí A (đktc) Tỉ khối của A so với H2 là 11,5

a) Tính % thể tích các khí trong A

b) Tính m

Câu 20 Khi cho 17,4 gam hỗn hợp gồm: Al, Fe, Cu phản ứng với 500 ml dung dịch

H2SO4 loãng (vừa đủ) ta được 6,4 g chất rắn không tan và 8,96 lít khí ở đktc.

a) Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.

b) Tính nồng độ mol/lít dung dịch H2SO4 đã dùng

Câu 21 Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp 2 axít HCl và H2SO4 tác dụng với 1 lượng bột Fe

dư thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và dung dịch A Lấy 1/10 dung dịch A cho tác dụng với BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủa Tính CM của HCl và H2SO4 và khối lượng Fe đã tham gia phản ứng

Trang 4

Câu 22 Hoà tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại R trong H2SO4 đặc, nóng thu được 1,68 lít

SO2 (đktc) Lượng SO2 thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH dư thu được muối A

1) Xác định kim loại R

2) Khối lượng H2SO4 tham gia phản ứng và khối lượng muối A thu được

Câu 23 Để 5,6 gam sắt ngoài không khí thu được 7,2 gam chất rắn X gồm sắt và các oxit.

Hoà tan hoàn toàn chất rắn X đó vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được V lít SO2

(đktc) Tính V

Câu 24 Hỗn hợp X gồm Fe và FeO

- Cho a gam X tác dụng với H2SO4 loãng, dư, thu được 4,48 lít khí (đktc)

- Mặt khác, khi cho a gam X tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 10,08 lít khí SO2

(đktc) Tính a.

Câu 25 Cho 1,26 gam hỗn hợp Mg & Al (theo tỷ lệ số mol 3:2) tác dụng với H2SO4 đặc, nóng (vừa đủ) thu được 0,015 mol sản phẩm khử có chứa lưu huỳnh Xác định sản phẩm khử đó và tính thể tích dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml) đã dùng

Câu 26 Cho 5 gam hỗn hợp Fe, Cu (chứa 40% khối lượng Fe) vào một lượng dung dịch

H2SO4 đặc, đun nóng Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X, khí Y và còn lại 3,32 gam chất rắn Tính khối lượng muối thu được trong dung dịch X

Câu 27 Cho 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hoá trị n không đổi) Chia A

làm hai phần bằng nhau

- Phần 1 đem hoà tan hết trong dung dịch HCl được 1,568 lít khí H2 (đktc).

- Phần 2 hoà tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 2,016 lít khí SO2 (đktc) Xác định kim loại M và % theo khối lượng của mỗi kim loại trong A

Câu 28 Hỗn hợp A gồm: Al, Al2O3, Cu Cho 22 gam A tác dụng vừa đủ với 50 gam dung

dịch H2SO4 98% đặc, nguội (có khí SO2 bay ra) Mặt khác, khi cho 22 gam A tan hết

trong dd H2SO4 đặc, nóng thu được 8,96 lít khí SO2 ở đktc.

Tính khối lượng các chất trong 22 gam hỗn hợp A.

Ngày đăng: 27/05/2021, 17:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w