Häc sinh: Häc bµi cò, xem tríc bµi míi ë nhµ.. III.[r]
Trang 1Ngày soạn: 08 tháng 03 năm 2011
Ngày dạy: tháng 03 năm 2011
Tuần 29 Tiết 29 Sông và hồ
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm sông, phụ lu, chi lu, hệ thống sông, lu vực sông, lu lợng, chế
độ ma
- Nắm đợc khái niệm một số hồ nguyên nhân hình thành một số hồ và các loại hồ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích kênh hình, kênh chữ, liên hệ thực tế.
3 Thái độ: Tìm hiểu về sông và hồ ở địa phơng dựa trên kiến thức đã học.
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: giáo án, mô hình sông, hệ thống sông.
2 Học sinh: Học bài cũ, xem trớc bài mới ở nhà.
III Hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức(1’)
2 Kiểm tra bài cũ(4’)
Kiểm tra vở bài tập Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới(35’)
Hoạt động của Giáo viên - học sinh
Hoạt động 1(20’)
B
ớc 1: Hãy nêu tên những dòng sông mà
em đã từng gặp ? Quê em có dòng sông nào
chảy qua ?
GV cho HS Quan sát hình 59 hãy:
?Nêu những nguồn cung cấp nớc cho dòng
sông ?
? Nguồn cung cấp nớc cho sông?
?Xác định các lu vực các phụ lu của con
sông chính ? Lu vực sông là gì ?
?Hãy cho biết những bộ phận nào hợp
thành một dòng sông ?
GV: Giải thích cho HS về phụ lu chi lu
VD hệ thống sông hồng - VN
Phụ lu sông (Đà, Lô, Chảy)
Chi lu: (Đáy, Đuống, Luộc)
?Theo em lu lợng của một con sông lớn
hay nhỏ phụ thuộc vào điều kiện nào?
GV: Cho HS quan sát bảng lu vực (SGK 71)
?Hãy so sánh lu vực và tổng lợng nớc của
sông Mê Kông và sông Hồng ?
?Em hãy cho ví dụ về những lợi ích của
sông và tác hại của sông ?
B
ớc 2:
- GV yêu cầu HS trả lời HS khác nhận xét
- GV: Chuẩn xác kiến thức
Hoạt động 2(15’)
B
ớc 1:
- Hãy kể tên các loại hồ mà em biết ?
GV: Nêu một số hồ lớn trên TG – VN:
Hồ Hoàn kiếm, hồ Ba bể, hồ Tây và kể sự
tích một số hồ
?Căn cứ vào đâu để phân chia các loại hồ ?
? Hãy kể tên các hồ nhân tạo mà em biết,
các hồ đó có tác dụng gì ?
B
ớc 2:
- GV yêu cầu HS trả lời HS khác nhận xét
- GV: Chuẩn xác kiến thức
Nội dung bài học
1 Sông và lợng nớc của sông.
a sông.
- Sông là dòng chảy tự nhiên, thờng xuyên tơng đối
ổn định trên bề mặt lục địa
- Nguồn cung cấp nớc cho sông là nớc ma, nớc ngầm, băng tuyết tan
- Lu vực sông là diện tích đất đai thờng xuyên cung cấp nớc cho sông
- Mỗi con sông đều có một S đất đai cung cấp nớc thờng xuyên cho nó gọi là lu vực sông
- Sông chính cùng với phụ lu chi lu hợp thành hệ thống sông
- Phụ lu là các con sông đổ nớc vào sông chính
- Chi lu là các con sông thoát nớc cho sông chính
b Lợng nớc của sông.
- Lu lợng là lợng nớc chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm trong 1 giây (m3/giây)
- Lu lợng của một con sông phụ thuộc vào diện tích
lu vực và nguồn cung cấp nớc
- Thủy chế sông: Là nhịp điệu thay đổi lu lợng nớc của một con sông trong thời gian một năm
2 Hồ.
- Là khoảng nớc đọng tơng đối rộng và sâu trong
đất liền
- 2 loại: Hồ nớc ngọt, hồ nớc mặn
- Hồ có nhiều nguồn gốc khác nhau
+ Hồ vết tích của khúc sông ( Hồ Tây ) + Hồ trên miệng núi lửa ( Hồ ở Plâycu ) + Hồ nhân tạo xây dựng để phục vụ các nhà máy thủy điện
- Tác dụng của Hồ:
+ Điều hòa dòng chảy, phục vụ tới tiêu, phát điện, nuôi trồng thủy sản
+ Tạo cảnh đẹp, khí hậu trong lành phục vụ cho an dỡng, nghỉ ngơi và du lịch
4 Củng cố(3’)
? Sông và Hồ giống và lhác nhau nh thế nào?
? Thế nào là Hệ thống sông? Lu vực sông?
Trang 2? Có mấy loại Hồ? Nguyên nhân hình thành Hồ trên núi và Hồ nớc mặn trên đất liền?
5 Hớng dẫn về nhà(2’)
- Học bài và làm bài tập cuối bài SGK trang 72
- Tìm hiểu muối ăn làm từ nớc gì?
- Chuẩn bị trớc bài 24 " Biển và đại dơng