*) Sóng cơ học là sự lan truyền dao động, lan truyền năng lượng, lan truyền pha dao động (trạng thái dao động) chứ không phải quá trình lan truyển vật chất (các phần tử sóng). VD: Trên [r]
Trang 1GIÁO VIÊN NGUYỄN MẠNH HẢI TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A ĐT:01633764980
Email:haigva@gmail.com 1
Chuyên đề I.Đại cương về sóng cơ
Sóng là gì ? Nói chung "sóng" là sự lan truyền tương tác.Ví dụ sóng điện từ là sự lan truyền các tương tác
điện - từ,sóng cơ học là sự lan truyền các tương tác cơ học,kể cả cảm xúc lan truyền của con người cũng có thể coi là 'sóng' chẳng hạn cụm từ 'làn sóng biểu tình' nhằm chỉ trạng thái đồng cảm quá khích của một số đông người trước một vấn đề cùng quan tâm mà thường bắt đầu từ một nhóm nhỏ những người khởi xướng (nguồn sóng) trong tâm lý học người ta gọi đó là hiện tượng lây lan tình cảm ,vậy nếu dịch thuật ngữ này sang Vật lý học có thể gọi đó là "Sóng tình"
I –Kiến thức cần nhớ :
1) Định nghĩa: Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất đàn hồi theo thời gian
Từ định nghĩa trên ta có thể rút ra một số nhận xét sau:
*) Sóng cơ học là sự lan truyền dao động, lan truyền năng lượng, lan truyền pha dao động (trạng thái dao động) chứ không phải quá trình lan truyển vật chất (các phần tử sóng)
VD: Trên mặt nước cánh bèo hay chiếc phao chỉ dao động tại chỗ khi sóng truyền qua
*) Sóng cơ chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi, không lan truyền được trong chân không Đây là khác biệt cơ bản giữa sóng cơ và sóng điện từ (sóng điện từ lan truyền rất tốt trong chân không)
VD: Ngoài không gian vũ trụ các phi hành gia phải liên lạc với nhau bằng bộ đàm hoặc kí hiệu
*) Tốc độ và mức độ lan truyền của sóng cơ phụ thuộc rất nhiều vào tính đàn hồi của môi trường, môi trường
có tính đàn hồi càng cao tốc độ sóng cơ càng lớn và khả năng lan truyền càng xa, bởi vậy tốc độ và mức độ lan truyền sóng cơ giảm theo thứ tự môi trường: Rắn > lỏng > khí Các vật liệu như bông, xốp, nhung… có tính đàn
hồi nhỏ nên khả năng lan truyền sóng cơ rất kém bởi vậy các vật liệu này thường được dùng để cách âm, cách rung (chống rung)…
VD: Áp tai xuống đường ray ta có thể nghe thấy tiếng tàu hỏa từ xa mà ngay lúc đó ta không thể nghe thấy trong không khí
*) Sóng cơ là quá trình lan truyền theo thời gian chứ không phải hiện tượng tức thời, trong môi trường vật chất đồng tính và đẳng hướng các phần tử gần nguồn sóng sẽ nhận được sóng sớm hơn các phần tử ở
xa nguồn
2.Phân loại sóng: Dựa vào phương dao động của các phần tử và phương lan truyền của sóng người ta phân sóng thành hai loại là sóng dọc và sóng ngang
a) Sóng dọc: Là sóng có phương dao động của các phần tử trùng với phương truyền sóng Sóng dọc có khả năng lan truyền trong cả 3 trạng thái của môi trường vật chất là Rắn, lỏng, khí
VD: Sóng âm khi truyền trong không khí hay trong chất lỏng là sóng dọc
b) Sóng ngang: Là sóng có phương dao động của các phần tử vuông góc với phương truyền sóng Sóng ngang chỉ có thể lan truyền trong chất rắn và bề mặt chất lỏng, sóng ngang không lan truyền được trong chất lỏng và chất khí
VD: Sóng truyền trên mặt nước là sóng ngang
Phương truyền sóng
Phương dao dộng của các phần tử vật chất
Phương truyền sóng
Phương dao động của các phần tử vật chất
Trang 2GIÁO VIÊN NGUYỄN MẠNH HẢI TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A ĐT:01633764980
A
C
B
I
D
G
H
F
E
J
Phương truyền sóng
λ 2λ
2
2
3
3 Các đại lượng đặc trưng cho sóng
+ Chu kì T, tần số f : là chu kì, tần số chung của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua và bằng chu
kì, tần số của nguồn sóng
2 1
f
+ Tốc độ sóng : là tốc độ truyền pha dao động ( khác với tốc độ dao động của các phần tử vật chất )
Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền sóng
t
s v
( m/s )
+ Tốc độ dao động của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua : sin( )
'
u
+ Bước sóng : là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động
cùng pha ( hoặc quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kì ):
v vT f
Trong đó: (m) : Bước sóng ; T (s) : Chu kỳ của sóng
f (Hz) : Tần số của sóng
v (m/s) : Tốc độ truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của )
Chú ý: +) Bất kì sóng nào (với nguồn sóng đứng yên so với ( máy thu) khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì bước sóng, năng lượng, vận tốc, biên độ, phương truyền có thể thay đổi nhưng tần số
và chu kì thì không đổi và luôn bằng tần số và chu kì dao động của nguồn sóng
2 1 2 1 2
2
1
1
v v
v
f bước sóng trong 1 môi trường tỉ lệ với vận tốc sóng trong môi trường đó
+) Trong hiện tượng truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất trên phương truyền sóng giữa 2 điểm dao động cùng pha là 1λ, dao động ngược pha là 0,5λ, dao động vuông pha là 0,25λ và dao động lệch pha nhau /4
là 0,125λ khoảng cách ngắn nhất trên phương truyền sóng giữa 2 điểm lệch pha nhau góc (rad) là
2
L
+ Biên độ sóng: Biên độ sóng tại mỗi điểm là biên độ dao động của phần tử sóng tại điểm đó nói chung trong thực tế biên độ sóng giảm dần khi truyền ra xa nguồn.Nếu biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng
thì: asóng = Adao động = A
+ ) Năng lượng sóng Ei : Năng lượng sóng tại mỗi điểm Ei là năng lượng dao động của phần tử sóng tại điểm
đó nói chung trong thực tế năng lượng sóng luôn giảm dần khi sóng truyền xa nguồn:
2
2 2
i i
A D
là khối lượng riêng của môi trường sóng, Ai là biên độ sóng tại đó
Nhận xét: Trong môi trường truyền sóng lý tưởng nếu:
*) Sóng chỉ truyền theo một phương (VD: sóng trên sợi dây) thì biên độ và năng lượng sóng có tính luân chuyển tức là không phụ thuộc vào khoảng cách đến nguồn sóng: A1 = A2 = A3…, E1 = E2 = E3…
*) Sóng truyền trên mặt phẳng (VD: sóng nước), tập hợp các điểm cùng trạng thái là đường tròn chu vi 2 R với tâm là nguồn sóng, khi đó biên độ và năng lượng sóng giảm dần khi sóng truyền xa nguồn và theo tỉ lệ:
2
1
R
R
A
A
R
R E E
(R1, R2 là khoảng cách tương ứng đến nguồn sóng)
Trang 3GIÁO VIÊN NGUYỄN MẠNH HẢI TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A ĐT:01633764980
Email:haigva@gmail.com 3
*) Sóng truyền trong không gian (VD: sóng âm trong không khí), tập hợp các điểm cùng trạng thái là mặt cầu
có diện tích 4R2 với tâm là nguồn sóng, khi đó biên độ và năng lượng sóng giảm dần khi sóng truyền xa nguồn theo tỉ lệ:
1
2
2
1
R
R
A
A
1
2 2 2
1
R
R E
E
(R1, R2 là khoảng cách tương ứng đến nguồn sóng)
4.Chu kỳ (T), vận tốc (v), tần số (f), bước sóng () liên hệ với nhau :
T
1
f ;
f
v vT
t
s v
với s là quãng đường sóng truyền trong thời gian t
+ Quan sát hình ảnh sóng có n ngọn sóng liên tiếp thì có n-1 bước sóng Hoặc quan sát thấy từ ngọn sóng thứ
n đến ngọn sóng thứ m (m > n) có chiều dài l thì bước sóng
n m
l λ
+ Số lần nhô lên trên mặt nước là N trong khoảng thời gian t giây thì
1
N
t T
II.BÀI TẬP
BÀI TẬP CƠ BẢN
Câu 1: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào:
A Phương dao động B Phương truyền sóng
C Môi trường truyền sóng D Cả A và B
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ
A Sóng cơ là sự lan truyền của dao động cơ học theo thời gian trong một môi trường vật chất
B Sóng cơ là sự lan truyền của vật chất theo thời gian
C Sóng cơ là những dao động cơ học
D Sóng cơ là sự lan truyền của vật chất trong không gian
Câu 3: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường
A phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng B tăng theo cường độ sóng
C phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng D chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
Câu 4: Sóng ngang là sóng:
A Lan truyền theo phương nằm ngang
B Có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
C Có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
D Có các phần tử sóng dao động theo cùng phương với phương truyền sóng
E A, B và C đều đúng
Câu 5: Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng?
A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha
B Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng
C Bước sóng là quãng đường mà pha của dao động truyền sau một chu kì dao động
D Cả A, B và C
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A Trong quá trình truyền sóng, pha dao động được truyền đi còn các phần tử của môi trường thì dao động tại chỗ
B Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng
C Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha
D Sóng truyền trong các môi trường khác nhau giá trị bước sóng vẫn không thay đổi
Câu 7: Chọn câu sai khi phát biểu về sóng cơ học
A Sóng cơ học lan truyền trong môi trường nhờ lực liên kết đàn hồi giữa các phần tử của môi trường
B Sóng sọc truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí vì các lực liên kế đàn hồi giữa các phần
tử của các môi trường đó xuất hiện khi bị biến dạng lệch, nén và dãn
C Những điểm ở trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng thì dao động cùng pha
Trang 4GIÁO VIÊN NGUYỄN MẠNH HẢI TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A ĐT:01633764980
D Những điểm ở trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng thì dao động ngược pha
Câu 8: Chọn câu sai:
A Sóng âm và các sóng cơ học có cùng bản chất vật lí
B Người ta phân biệt siêu âm và hạ âm dựa vào khả năng cảm thụ các sóng cơ học của tai con người
C Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ của môi trường
D Các chất xốp, bông vải có tính đàn hồi rất tốt nên được dùng làm vật liệu cách âm
Câu 9: Vận tốc sóng phụ thuộc vào:
A bản chất của môi trường truyền sóng B năng lượng sóng
C tần số sóng D hình dạng sóng
Câu 10: Chọn phát biểu đúng về bước sóng cơ học:
A bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng có dao động cùng pha
B bước sóng là quãng đường truyền của sóng trong một chu kì
C A đúng, B sai
D cả A và B đều đúng
Câu 11 Sóng cơ là gì?
A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí
B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất
C Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác
D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường
Câu 12 Bước sóng là gì?
A Là quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây
B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
Câu 13 Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bước sóng của nó có giá trị nào sau
đây?
A 330 000 m B 0,3 m-1 C 0,33 m/s D 0,33 m
Câu 14 Sóng ngang là sóng:
A lan truyền theo phương nằm ngang
B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
Câu 15 Bước sóng là:
A quãng đường sóng truyền đi trong 1s;
B khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất
C khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
D khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động
Câu 16 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước
sóng được tính theo công thức
A = v.f; B = v/f; C = 2v.f; D = 2v/f
Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn
B Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng
C Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí
D Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không
Câu 18 Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục
B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang
C Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 19 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Trang 5GIÁO VIÊN NGUYỄN MẠNH HẢI TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A ĐT:01633764980
Email:haigva@gmail.com 5
Câu 20 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần
thì bước sóng
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần
Câu 21 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A năng lượng sóng B tần số dao động
C môi trường truyền sóng D bước sóng
Câu 22: một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển , thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s
chu kỳ của sóng là : A 3s B.2,7s C 2,45s D 2,8s
Câu 23: một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36s
và đo được khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp 20m tốc độ truyền sóng trên mặt biển
A 40m/s B 2,5m/s C 2,8m/s D 36m/s
Câu 24: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình vận tốc truyền
sóng 2m/s bước sóng
A 4,8m B.4m C.6m D.0,48m
Câu 25:bước sóng của âm khi truyền từ không khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần biết rằng vận tốc âm trong
nước là 1480m/s và trong không khí là 340m/s
A.0,23 lần B 4,35 lần C.1,140 lần D.1820 lần
Câu 26:.một quan sát viên đứng ở bờ biển thấy sóng trên mặt biển có khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp là
12m bước sóng là :
A 12m B.1,2m C 3m D 2,4m
Câu 27 Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp
là 2cm Tần số của sóng là:
A 0,45Hz B 90Hz C 45Hz D 1,8Hz
Cau 28 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách
giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v = 8m/s
Cau 29 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng lân cận là 24m Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là
A v = 2,0m/s B v = 2,2m/s C v = 3,0m/s D v = 6,7m/s
Câu 30: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6
ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
Câu 31:Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách
giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A v = 50cm/s B v = 50m/s C v = 5 cm/s D v = 0,5cm/s
Câu 32: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 5m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là:
Câu 33: Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian
10(s) Chu kì dao động của sóng biển là :
A 2 (s) B 2,5 (s) C 3(s) D 4 (s)
Câu 34: Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh có 1 nguồn D Đ ĐH theo phương thẳng đứng với tần số f
= 2(Hz).Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên
tiếp là 20(cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A 20(cm / s) B 40(cm / s) C 80(cm / s) D 120 (cm / s)
Câu 35: Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây
Coi sóng bi ển là sóng ngang Chu kì dao động của sóng biển là :
A T = 2,5 (s) B T = 3 (s) C T = 5 (s) D T = 6(s)
Câu 36: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với f = 100(Hz) gây ra các sóng có biên độ A
= 0,4(cm) Biết khoảng cách giữa 7 sóng gợn lồi ( bụng sóng ) liên tiếp là 3 (cm) Vận tốc truyền sóng
trên mặt nước là :
A 25(cm / s) B 50(cm / s) C 100(cm / s) D 150 (cm / s)
Câu 37: Khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần? Biết vận tốc âm
trong nước là 1530m/s, trong không khí là 340m/s
Bài 38: Chọn nhận xét sai về quá trình truyền sóng
Trang 6GIÁO VIÊN NGUYỄN MẠNH HẢI TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A ĐT:01633764980 A: Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian
B: Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian
C: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian D: Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo thời gian Bài 39: Nhận xét nào là đúng về sóng cơ học:
A: Sóng cơ học truyền trong môi trường chất lỏng thì chỉ truyền trên mặt thóang
B: Sóng cơ học không truyền trong môi trường chân không và cả môi trường vật chất
C: Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường, kể cả môi trường chân không
D: Sóng cơ học chỉ truyền được trong môi trường vật chất, không thể truyền trong chân không
Bài 40: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào:
A: Môi trường truyền sóng B: Phương dao động của các phần tử vật chất
C: Vận tốc truyền của sóng D: Phương dao động của các phần tử vật chất và phương truyền sóng Bài 41: Tìm phát biểu sai:
A: Tần số sóng là tần số dao động của các phần tử sóng và cũng là tần số dao động của nguồn sóng
B: Biên độ sóng tại một điểm là biên độ dao động của phần tử sóng tại điểm đó
C: Vận tốc sóng là vận tốc lan truyền của sóng và cũng là vận tốc dao động của các phần tử sóng
D: Năng lượng sóng tại một điểm là năng lượng dao động của phần tử sóng tại điểm đó
Bài 42: Sóng ngang:
A: Chỉ truyền được trong chất rắn C: Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
B: Không truyền được trong chất rắn D: Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
Bài 43: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng ngang?
A.Nằm theo phương ngang C.Truyền được trong chất rắn và bề mặt của chất lỏng
B.Nằm theo phưong thẳng đứng D.Trùng với phương truyền sóng
Bài 44: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng dọc?
A: Nằm theo phương ngang C: Nằm theo phương thẳng đứng
B: Theo phương truyền sóng D: Vuông góc với phương truyền sóng
Bài 45: Sóng dọc:
A: Truyền được chất rắn, chất lỏng và chất khí B: Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng C: Truyền được qua chân không D: Chỉ truyền được trong chất rắn
Bài 46: Bước sóng của sóng cơ học là:
A: Là quãng đường sóng truyền đi trong thời gian là 1 chu kỳ sóng
B: Là khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng
C: Là quãng đường sóng truyền đi trong thời gian là 1 giây
D: Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động vuoâng pha
Bài 47 : Nhận xét nào sau đây là đúng đối với quá trình truyền sóng:
A: Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
B: Năng lượng sóng càng giảm dần khi sóng truyền đi càng xa nguồn
C: Pha dao động không đổi trong quá trình truyền sóng
D: Vận tốc sóng khoâng phụ thuộc vào tần số của sóng
Bài 48 : Coi môi trường truyền sóng là lý tưởng Nhận xét nào sau đây sai khi nói về quá trình truyền năng lượng của sự truyền sóng trong không gian từ một nguồn điểm
A: Khi sóng truyền trong mặt phaúng thì năng lượng sóng ở những điểm cách xa nguồn sẽ có năng lượng giãm
tỉ lệ bậc nhất với khoảng cách
B: Khi sóng truyền trong không gian thì năng lượng sóng ở những điểm cách xa nguồn sẽ có năng lượng giãm
tỉ lệ bậc hai với khoảng cách
C: Khi sóng truyền theo một phương thì năng lượng sóng ở những điểm cách xa nguồn sẽ có năng lượng không đổi và không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn
D: Quá trình truyền sóng tất cả mọi điểm của môi trường vật chất đều có năng lượng như nhau
Bài 49: Chọn câu trả lời đúng Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng đặc trưng của sóng không thay đổi
A: Tần số B: Bước sóng C: Vận tốc D: Năng lượng
Bài 50.Một sóng cơ khi truyền trong môi trường 1 có bước sóng và vận tốc là 1 và v1.Khi truyền trong môi trường 2 có bước sóng và vận tốc là 2 và v2.Biểu thức nào sau đây là đúng:
Trang 7GIÁO VIÊN NGUYỄN MẠNH HẢI TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A ĐT:01633764980
Email:haigva@gmail.com 7
A. 2 1 B
2 1 2
1
v
v
C
2 1 1
2
v
v
D.v 1 v2
Bài 51: Nhận xét nào sau đây là đúng
A: Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một trạng thái B: Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử trên mặt nước sẽ dao động cùng một tần số
C: Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một biên độ D: Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một vận tốc Bài 52: Trong hiện tượng truyền sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng là , thì khoảng cách giữa n vòng tròn sóng (gợn nhô) liên tiếp nhau sẽ là
A: n B: (n - 1) C: 0,5n D: (n + 1)
Bài 53.Một sóng cơ có tần số f,bước sóng lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi,khi đó tốc độ sóng được tính theo công thức:
A
f
B
f
v C.v.f D.v2 f
Bài 54: Tại điểm O trên mặt nước ,có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với chu kì T= 0.5s.Từ
O có những gợn sóng tròn lan rông ra xung quanh.Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 2cm.Tìm vận tốc sóng A: v = 16cm/s B: v = 8cm./s C: v = 4cm/s D: v = 2cm/s
Bài 55: Một người dùng búa gõ mạnh xuống đường ray xe lửa Cách chổ gõ 5100m một người khác áp tai xuống đường ray thì nghe thấy tiếng gõ truyền qua đường ray, 14 giây sau đó thì nghe thấy tiếng gõ truyền qua không khí Xác định vận tốc âm trong thép đường ray cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s
A: 5020m/s B: 5100m/s C: 2040/s D: 3400m/s
Bài 56: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = uocos(100t) Trong khoảng thời gian 0,2s, sóng truyền được quãng đường:
A: 10 lần bước sóng B: 4,5 lần bước sóng C: 1 bước sóng D: 5 lần bước sóng
Bài 57: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy có 7 ngọn sóng đi qua trước mặt mình Vận tốc truyền sóng là 2m/s Bước sóng có giá trị:
A: = 2m B: = 4m C: = 6m D: = 1,71m
Bài 58: Một quan sát viên đứng ở bờ biển nhận thấy rằng: khỏang cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp là 12m Bước
sóng là: A: 2m B: 1,2m C: 3m D: 4m
Bài 59: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, hãy lập tỷ lệ độ dài giữa bước sóng trong nước và trong không khí Biết rằng vận tốc của âm trong nước là 1020 m/s và trong không khí là 340m/s
A: 0,33 lần B: 3 lần C: 1,5 lần D: 1 lần
Bài 60: Đầu A của một dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây,chu kì 2s.Sau 4s, sóng truyền được 16m dọc theo dây.Bước sóng trên dây nhận giá trị nào?
A: 8m B: 24m C: 4m D: 12m
Bài 61: Đầu A của một dây đàn hồi rất dài dao động với tần số f = 10Hz Vào một thời điểm nào đó người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động đồng pha trên dây là 20cm Vậy vận tốc truyền sóng trên dây là: A: 2m/s B: 2cm/s C: 20cm/s D: 0,5cm/s
Bài 62: Đầu A của một dây đàn hồi rất dài dao động với tần số f = 100Hz Vào một thời điểm nào đó người ta
đo được khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động đồng pha trên dây là 100cm Vậy vận tốc truyền sóng trên dây là: A: 10m/s B: 100m/s C: 10cm/s D: 1cm/s
Bài 63: Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước.Khi lá thép dao động với tần số f=100Hz,S tạo ra trên mặt nước những hình tròn đồng tâm,biết rằng khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 11cm.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị nào sau đây?
A: v = 100cm/s B: v = 50cm/s C: v = 10m/s D: v = 0,1m/s
“ Sách là người bạn tốt nhất của tuổi già, đồng thời là người chỉ dẫn tốt nhất của tuổi trẻ ”
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
Câu 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44
Câu 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66
Trang 8GIÁO VIÊN NGUYỄN MẠNH HẢI TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A ĐT:01633764980