Hệ thống các kiến thức của học sinh về h haiệ phương trình bậc nhất hai ẩn: Các phương pháp giải hệ phương trình bâc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. 2.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BÔNG
TRƯỜNG THCS ÊA TRUL
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn: ĐẠI SỐ 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Chuẩn đánh giá:
1 Chuẩn kiến thức:
Hệ thống các kiến thức của học sinh về h haiệ phương trình bậc nhất hai ẩn: Các phương
pháp giải hệ phương trình bâc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
2 Chuẩn kỷ năng:
- Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, cộng đại số và kỷ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
3 Chuẩn thái độ:
Cẩn thận chính xác khi làm toán, trình bày sạch sẽ rõ ràng bài kiểm tra
Ma trận đề kiểm tra:
TT Chủ đề chính Nhận biết Thông hiểu Thấp Vận dụng Cao Tổng
1
Phương
trình bậc
nhất hai
ẩn
Nội dung
Nhận biết được nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
2
Các
phương
pháp giải
hệ
phương
trình bậc
nhất hai
ẩn
Nội dung
Tìm được điều kiện
để hệ phương trình vô nghiệm
Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế và cộng đại số
Minh họa bằng hình học nghiệm của hệ phương trình
3
Giải bài
toán bằng
cách lập
hệ
phương
trình
Nội dung
Giải được bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Tổng cộng
Trang 2ĐỀ BÀI:
Câu 1 (2 điểm): Trong các cặp số (3; 2), (1; -2), (1; 4), cặp số nào là nghiệm của phương trình:
a) x + y = 5; b) 2x – y = 4
Câu 2 (2 điểm): Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
x y
x y
Câu 3 (3 điểm): Cho hệ phương trình:
mx y
x my
a) Cho m = 1, hãy giải hệ phương trình trên bằng phương pháp cộng đại số và minh họa hình học kết quả tìm được
b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình trên vô nghiệm
Câu 4 (3 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi bằng 30 cm, chiều dài hơn chiều rộng 3 cm Tính các kích thước của hình chữ nhật đó.
Hết
Nguyễn Ngọc Sửu
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: ĐẠI SỐ 9
1
a) Hai cặp số (3; 2) và (1; 4) là nghiệm của phương trình x + y = 5
Vì: 3 + 2 = 5
1 + 4 = 5
1
b) Hai cặp số (3; 2) và (1; -2) là nghiệm của phương trình 2x – y = 4
Vì: 2.3 – 2 = 4
2
2 1
x
y
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (2; -1)
2
3
a) Khi m = 1 ta được hệ phương trình
x y
x y
1
Trang 3Vậy khi hệ có nghiệm duy nhất (-2; 2)
Minh họa hình học
1
b) Hệ phương trinh trên vô nghiệm khi
m m
suy ra 2m2 = 4 m2 = 2 m = 2, m = 2
Vậy với m = 2, m = 2thì hệ phương trình đã cho vô nghiệm
1
4
Gọi x, y (cm) lần lượt là chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
(x > 0, y > 0)
Chu vi của hình chữ nhật bằng 30 cm nên: 2(x + y) = 30 x + y = 15
Chiều dài hơn chiều rộng 3 cm nên: x – y = 3
Ta được hệ phương trình
15 3
x y
x y
Vậy kích thước của hình chữ nhật lần lượt là 9 cm và 6 cm
0,5
1
1 0,5
Tổng cộng: 10 điểm
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III
MÔN: Đại số 9
Lớp T.số Dân tộc
4
2
-2
-4
(-2; 2)