1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Vi ngu trong cau ke Ai lam gi

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 3,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Haøng traêm con voi ñang tieán veà baõi.Ngöôøi caùc buoân laøng keùo veà nöôøm nöôïp.. Maáy anh thanh nieân khua chieâng roän raøng.[r]

Trang 1

GV: Lê Thị Thùy Linh

Năm học: 2011 - 2012

Luyện từ và câu

GAĐT:

Trang 2

Đọc lại đoạn văn ở bài tập 3,trang 167.

Trang 3

Trang 171Thứ sáu, ngày 16 tháng 12 năm 2011

Luyện từ và câu

I Nhận xét

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi :

Hàng trăm con voi đang tiến về bãi.Người các

buôn làng kéo về nườm nượp Mấy anh thanh niên khua chiêng rộn ràng Các bà đeo những vòng bạc, vòng vàng Các chị mặc những chiếc váy thêu rực rỡ Hôm nay, Tây Nguyên thật rộn ràng

Theo Lê Tấn

Trang 4

Yêu cầu 1: Tìm các câu kể Ai làm gì?

trong đoạn văn trên.

• Câu 1: Hàng trăm con voi đang tiến dần về bãi.

• Câu 2: Người các buôn làng kéo về

nườm nượp.

• Câu 3: Mấy anh thanh niên khua chiêng rộn ràng.

Trang 5

Yêu cầu 2 và 3 :Xác định vị ngữ trong mỗi

câu tìm được và nêu ý nghĩa của vị ngữ

Câu Vị ngữ trong

câu

Ý nghĩa của vị ngữ

Hàng trăm con

voi đang tiến về

bãi.

Người các buôn

làng kéo về

nườm nượp.

Mấy anh thanh

niên khua chiêng

rộn ràng.

đang tiến về bãi

kéo về nườm nượp

khua chiêng rộn ràng

Trang 6

Yêu cầu 4 : Cho biết vị ngữ trong các

câu trên do từ ngữ nào tạo thành Chọn

ý đúng :

–Do danh từ và các từ kèm theo nó (cụm danh từ) tạo thành

–Do động từ và các từ kèm theo nó (cụm động từ) tạo thành

–Do tính từ vá các từ kèm theo nó (cụm tính từ) tạo thành

Trang 7

Ghi nhớ

1.Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?

Nêu lên hoạt động của người, con vật (hoặc đồ vật, cây cối được nhân hoá).

2 Vị ngữ có thể là :

- Động từ.

- Động từ kèm theo một số từ ngữ phụ thuộc (cụm động từ)

Trang 9

1 Đọc và trả lời câu hỏi:

a) Câu kể Ai làm gì ? b) Vị ngữ trong câu

3.Thanh niên đeo gùi vào rừng.

4.Phụ nữ giặt giũ bên những

giếng nước.

5.Em nhỏ đùa vui trước nhà

sàn.

6.Các cụ già chụm đầu bên

những ché rượu cần.

7.Các bà, các chị sửa soạn

khung cửi.

đeo gùi vào rừng

giặt giũ bên những giếng nước

đùa vui trước nhà sàn

chụm đầu bên những ché rượu cần

sửa soạn khung cửi

Trang 10

2 Ghép các từ ngữ ở cột A với các từ ngữ ở

cột B để tạo thành câu kể Ai làm gì?

Đàn cò trắng

Bà em

kể chuyện cổ tích giúp dân gặt lúa

Trang 11

3.Quan sát tranh vẽ dưới đây rồi nói từ 3 đến

5 câu kể Ai làm gì ? miêu tả hoạt động của các

nhân vật trong tranh.

Trang 12

Ví dụ

Trong giờ ra chơi, sân trường thật náo nhiệt Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn đang xúm nhau đọc truyện Giữa sân, các bạn nam chơi đá cầu Cạnh đó, mấy bạn nữ chơi nhảy dây.

Trang 13

Tiết học kết thúc

Ngày đăng: 27/05/2021, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w