1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KSCL dau nam Toan 8

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến.. Câu 10.?[r]

Trang 1

UBND HUYỆN VĨNHBẢO

TRƯỜNG THCS TAM CƯỜNG

(Lưu ý: Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA KSCL ĐẦU NĂM HỌC 2012-2013

MÔN TOÁN 8

Thời lượng làm bài: 60 phút

Ngày kiểm tra : 9/8/2012

PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Lựa chọn đáp án đúng

Câu 1 Tìm x biết

?

A.

Equation

Section (Next)

1

2

x 

2

Câu 2 Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. 5 25 12 3  25 18 B. 5 25 12 3  125 36 C. 5 25 12 3  5 18 D. 5 25 12 3  125 15

Câu 3 Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x y3 ?

Câu 4 Có bao nhiêu đa thức trong 4 biểu thức sau: 2x2 3 ;xy 2x2 3x 1; 3xy

1 2

?

Câu 5 Bộ ba độ dài nào sau đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác?

Câu 6 Cho ABC vuông tại A có AB = 5cm; AC = 13cm thì BC = ?

Câu 7 Cho ABC có BAC 600, BCA 300, khi đó hãy cho biết nhận xét nào dưới đây là

không đúng?

Câu 8 Tìm các số đo x,y trong hình vẽ H1

B

A

y o

o

B x 40 , y 40  0  0

C x 65 , y 25  0  0

D x 45 , y 5  0  0

PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm)

Cho hai đa thức A(x) = –2x3 + 3x + 4x2 + 5x5 + 6 – 4x4

và B(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 – 2 – x5

Câu 9 Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến

Câu 10 Tính : A(x) + B(x) ; A(x) – B(x).

Câu 11 Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của A(x) nhưng không phải là nghiệm của B(x).

Trang 2

Bài 2 (2 điểm)

Câu 12 Điểm kiểm tra của 10 học sinh được cho trong bảng sau:

Tính số trung bình cộng và tìm M0 của dấu hiệu?

Câu 13 Cho tam giác có chu vi là 18cm và ba cạnh tương ứng tỉ lệ với 3:4:5 Tính

độ dài mỗi cạnh của tam giác đó.

Bài 3 (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm; AC = 4cm Kẻ phân giác BD Hạ

DE vuông góc với BC tại E Gọi F là giao điểm của các đường thẳng DE và AB

Câu 14 Tính độ dài cạnh BC.

Câu 15 Chứng minh rằng BFC cân

Câu 16 Chứng minh rằng AD < DC

Bài 4 (0,5 điểm)

Câu 17 Chứng minh rằng 2 2 2 2

Hết

Trang 3

-UBND HUYỆN VĨNHBẢO

TRƯỜNG THCS TAM CƯỜNG ĐÁP ÁN SƠ LƯỢC VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

KIỂM TRA KSCL ĐẦU NĂM HỌC 2012-2013

MÔN TOÁN 8

PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

PHẦN TỰ LUẬN :

Bài 1

(2 điểm)

Câu 9 A(x) = 5x5 – 4x 4 – 2x 3 + 4x 2 + 3x+ 6 .

và B(x) = – x 5 + 2x 4 – 2x 3 + 3x 2 – x - 2 0,25 x 2 0,50 đ

Câu 10 A(x) + B(x) = 4x5 -2x 4 -4x 3 +7x 2 +2x +4

A(x) - B(x) = -6x 4 + x 2 +4x +8 0,50 x 2 1,00 đ

Câu 11 A(-1) = = 0 => x = -1 là nghiệm của A(x)

B(-1) = =7 ≠ 0 => x = -1 không là nghiệm của B(x) 0,25 x 2 0,50 đ

Bài 2

(2,0

điểm)

Câu 13 Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác đã cho là a;b;c(cm) ĐK: a,b,c>0.

Theo bài ra: 3 4 5

 

và a+b+c = 18

18 1,5

  1,5.3 4,5

1,5.4 6 1,5.5 7

a b c

 (thỏa mãn) Vậy độ dài 3 cạnh tam giác là 4,5cm; 6cm và 7,5cm.

0,25 0,25

0,25 x2

1,00đ

Bài 3

(3,5điểm)

Hình vẽ đúng

Câu 14 ABC vuông tại A => BC2 = AB 2 + AC 2 =

= = 25 => BC = 5cm

0,50 0,50 0,50

1,50 đ

Câu 15 Chỉ ra được BE = BA

Chứng minh BEF = BAC

=> BF = BC =>BFC cân tại F

0,25 0,50 0,25

1,00 đ

Câu 16 Chỉ ra được DE = AD (1)

CED vuông tại E => DE<DC (2)

Từ (1)&(2) =>AD<DC

0,50 0,25 0,25

1,00 đ

Bài 5

(0,5điểm)

Câu 17

và:

1.2 2.3 3.4 2011.2012 1 2 2 3 3 4 2011 2011

1

2012

Từ (*) và (**) => ĐPCM

0,25

0,25

0,50đ

Ngày đăng: 27/05/2021, 09:29

w