1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi vao 10 so 29

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 31,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nªu ®iÒu kiÖn x¸c ®Þnh vµ rót gän biÓu thøc A.. Chøng minh tø gi¸c CEFD néi tiÕp ®êng trßn..[r]

Trang 1

Đề thi tuyển sinh lớp 10

Môn: Toán Thời gian: 120 phút

Câu I: (3,0đ) Cho biểu thức A =

x x x

1 Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

2 Tính giá trị biểu thức A khi x = 9/4

3 Tìm tất cả các giá trị của x để A <1

4 Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

CâuII: (2,5đ) Cho phơng trình bậc hai, với tham số m: 2x2 – (m+3)x + m = 0 (1)

1 Giải phơng trình (1) khi m = 2

2 Tìm các giá trị của m để (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn: x1 + x2 =

5

2x1x2.

3 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình (1)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x1  x2

4 Tìm các giá trị của m để (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn: x1   1 x2

Câu III: (1,5đ).

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài 45m Tính diện tích thửa ruộng, biết rằng nếu chiều dài giảm đi 2 lần và chiều rộng tăng 3 lần thì chu vi thửa ruộng không thay đổi

Câu IV: (3,0đ) Cho đờng tròn (O;R), đờng kính AB cố định và CD là một đờng kính

thay đổi không trùng với AB Tiếp tuyến của đờng tròn (O;R) tại B cắt các đờng thẳng AC

và AD lần lợt tại E và F

1 Chứng minh rằng BE.BF = 4R2

2 Chứng minh tứ giác CEFD nội tiếp đờng tròn

3 Gọi I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác CEFD

Chứng minh rằng tâm I luôn nằm trên một đờng thẳng cố định

Gợi ý Đáp án

Câu I:

1 Đkxđ: x≥ 0, x ≠ 1

A =

Trang 2

2 Với x = 9/4 => A =

3

3 1 2

3 Với A<1 =>

x

Vậy để A < 1 thì 0 ≤ x < 1

Câu II:

1 Với m = 2 thì phơng trình trở thành: 2x2 – 5x + 2 = 0

Phơng trình có hai nghiệm là: 2 và 1/2

2 Ta có D = (m + 3)2 – 4.2.m = m2 - 2m + 9= (m - 1)2 + 8

=> D>0 với mọi m => phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt

Theo Viét ta có:

1 2

1 2

3 2

2

m

x x m

x x

Mà x1 + x2 =

5

2x1x2 =>2(m+3) = 5m  m = 2.

3 Ta có (x1 – x2)2 = (x1 + x2)2 - 4x1.x2 = (m + 3)2:4 – 2m = (m2 - 2m + 9):4 =

2

( 1) 8

2 4

m 

x x

Vậy MinP = 2  m =1

Câu III: Gọi chiều dài của thửa ruộng là x(m)

Chiều rộng của thửa ruộng là y(m) ( x>45, x>y)

=>

45 3 2

x y x

y x y

 

Giải hệ ta đợc x = 60, y = 15 (thoả mãn) Vậy diện tích của thửa ruộng là: 60.15 = 900(m2)

Câu IV:

a Ta có tam giác AEF vuông tại A (Góc A là góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

Mà AB là đờng cao

=> BE.BF = AB2 (Hệ thức lợng trong tam giác vuông)

=> BE.BF = 4R2 ( Vì AB = 2R)

b Ta có góc CEF = góc BAD (Cùng phụ với góc BAE)

Mà góc BAD = góc ADC ( Tam giác AOD cân)

=> Góc CEF = góc ADC => Tứ giác CEFD nội tiếp đờng

tròn

c Gọi trung điểm của EF là H

=> IH // AB (*)

Ta lại có tam giác AHE cân tại H (AH là trung

tuyến của tam giác vuông AEF, góc A = 900) =>

góc HAC = góc HEA (1)

Mà góc HEA + góc BAC = 900 (2)

Mặt khác góc BAC = góc ACO ( tam giác AOC cân tại

O) (3)

Từ (1), (2) và (3) => AH ^CD

Nhng OI ^CD

=> AH//OI (**)

Từ (*) và (**) => AHIO là hình bình hành => IH = AO = R

(không đổi)

Nên I cách đờng thẳng cố định EF một khoảng không đổi = R =>

I thuộc đờng thẳng d // EF và cách EF một khoảng =R

O

d

H

I F

E

D

C

B A

Trang 3

* Chó ý: Trêng hîp CD ^ AB th× I thuéc AB vµ vÉn c¸ch d mét kho¶ng = R.

Ngày đăng: 27/05/2021, 09:15

w