- Ñònh nghóa soá nghòch ñaûo - Quy taéc chia hai phaân soá.[r]
Trang 1CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Trường THCS Thanh Lương
GV : Nguyễn Xuân Bảo
Trang 2KIỂM TRA
1/ Nêu qui tắc nhân hai phân số ?
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau
và nhân các mẫu với nhau
3/ Làm tính nhân:
a/ b/
8
-1 (-8)
2/ Muốn nhân một số nguyên với một phân số ta
làm như thế nào ?
Muốn nhân một số nguyên với một phân số ta nhân
số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu
Trang 3Bài 12 : PHÉP CHIA PHÂN SỐ
1/ Số nghịch đảo:
Ta có
-4 7
7 -4 1
8 -1
Trang 4Bài 12 : PHÉP CHIA PHÂN SỐ
Ta nói, là số nghịch đảo của ,
cũng là số nghịch đảo của
; hai số và là hai số nghịch đảo của nhau. 8
8 1 1 -8
-8 8 -1
8 -1/ Số nghịch đảo Ta có
-4 7 7 -4 1 1 (-8) -8 1 Ta nói, là số nghịch đảo của ,
cũng là số nghịch đảo của
; hai số và là hai số nghịch đảo của nhau. 8
8 1 1 -8
-8 8 -1
8
Trang 5-Bài 12 : PHÉP CHIA PHÂN SỐ
1/ Số nghịch đảo :
Ta có
1
8
-1
Ta nói, là của cũng là của ; Hai số và là hai
-4 7
7 -4
số nghịch đảo
số nghịch đảo
số nghịch đảo của nhau
-4 7
7 -4
Thế nào là hai
số nghịch đảo của nhau ?
………….…………
………….…………
……….…….…………
?2
Trang 6Bài 12: PHÉP CHIA PHÂN SỐ
1 7
11 10
a b
1/ Số nghịch đảo:
Định nghĩa: Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1
; 0;
; 5 ; ;
Tìm số nghịch đảo của:
Số nghịch đảo của là:
Số nghịch đảo của -5 là :
Số nghịch đảo của là:
Số nghịch đảo của là:
Giải:
7
Không có
1 5
b a
Số nghịch đảo của 0 là:
10 11
Định nghĩa : SGK/42;
?3
( ;a b Z a ; 0;b 0)
Số nghịch đảo của là a
b ( ; ; 0; 0)
b
a b Z a b
Trang 7Tìm hiểu phép chia
b/Làm tính nhân:
3
4 7
2
2
5 6
5
2 :
4
3 : 7
2
a/Làm tính chia :
2.4 7.3 C/Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống
2.4 7.3
Em hãy phát biểu quy tắc chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số ?
3
4 7
2
4
3 :
7
2
=
Ta đã chuyển phép chia bằng phép tính nào ? 2 3
:
7 4 Muốn chia một phân số cho một phân số ta làm như thế nào ?
8 21 8 21
Trang 82/ Phép chia phân số:
Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một số
nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia
với số nghịch đảo của số chia.
Có thể thay phép chia phân số bằng phép nhân phân số được không?
1/ Số nghịch đảo
Định nghĩa : SGK/42;
Quy tắc: SGK/42
:
a c
b d .
a d
b c
.
a d
b c
: c
a
d a
.
a d c
( c 0 )
Số nghịch đảo của là a
b ( ; ; 0; 0)
b
a b Z a b
Trang 9.
a c a d a d
b d b c b c
1
3
2 2
1 :
3
2
)
a
3
4
.
4
3 :
5
4
-)
b
1
2 -7
4 :
2
-)
c
d -3 -3 -3 1
: 2
2
3 4
2
2
7
-5
4
-4 7
15
16
-3
- -3
2/ Phép chia phân số:
1/ Số nghịch đảo
Định nghĩa: SGK/42 ;
: c .d a d ( 0)
d c c
?5 Hoàn thành các phép tính sau:
Số nghịch đảo của là a
b ( ; ; 0; 0)
b
a b Z a b
Từ câu d , hãy cho biết để chia một phân số cho một số nguyên khác 0 ta làm như thế nào ?
Trang 10* Nhận xét :
Muốn chia một phân số cho một số nguyên
( khác 0 ), ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên
a
c b
.
.
a c a d a d
b d b c b c
2/ Phép chia phân số:
1/ Số nghịch đảo
Định nghĩa:SGK/42 ;
: c .d a d ( 0)
d c c
.
a
b c ( c Z )
( c 0 )
SGK/42
Số nghịch đảo của là a
b ( ; ; 0; 0)
b
a b Z a b
Trang 11?6 Làm phép tính :
c/
b/
a/
9
7
3
-3
14
7
-12
7 6
5
:
:
7
12 6
5
5.12 6.( 7)
-10 7
14
3
14
(-7).3
2
3
-
7.9
3
-21
1
-.
.
a c a d a d
b d b c b c
2/ Phép chia phân số:
1/ Số nghịch đảo
Định nghĩa: SGK / 42 ;
: c .d a d ( 0)
.
a a
c c
b b c
;
Số nghịch đảo của là a
b ( ; ; 0; 0)
b
a b Z a b
Trang 12.
a c a d a d
b d b c b c
2/ Phép chia phân số:
1/ Số nghịch đảo
Định nghĩa:SGK/42 ;
: c .d a d ( 0)
d c c
Bài tập 86 SGK: Tìm x, biết:
4 4
/
5 7
a x
4 4 :
7 5
4 5
7 4 5 7
x x x
3 1 / :
4 2
b x
3 1 :
4 2
3 2
4 1 3 2
x x x
: ( 0)
.
a a
c c
b b c
;
Số nghịch đảo của là a
b ( ; ; 0; 0)
b
a b Z a b
Trang 13Bài tập 88 SGK: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là m 2 ,chiều dài là m Tính chu vi của tấm bìa đó ?
.
.
a c a d a d
b d b c b c
2/ Phép chia phân số:
1/ Số nghịch đảo
Định nghĩa:SGK/42;
: c .d a d ( 0)
.
a a
c c
b b c
;
Số nghịch đảo của là a
b ( ; ; 0; 0)
b
a b Z a b
2 7
2 3
Giải :
Chiều rộng của tấm bìa là : 2 2:
2 3
7 2
Chu vi của tấm bìa là : 2 3 .2
3 7
23
.2
21
3 ( )
7 m
46 ( )
21 m
Trang 14DẶN DỊ:
Học bài
- Định nghĩa số nghịch đảo
- Quy tắc chia hai phân số.
- Nhận xét
BTVN
- BT84,89/43 : Tương tự ?6
- BT 85 : Ho án vị tử hoặc mẫu của 2 phân số
Chuẩn bị:
-Xem trước các bài tập ở
phần luyện tập