KiÕn thøc: - HS phát biểu được khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0.. KÜ n¨ng: Cã kÜ n¨ng thùc hiÖn phÐp chia ph©n sè.[r]
Trang 1Ngày soạn: 16/03/10 Ngày dạy:20/3/10
Tiết 87: Phép chia phân số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS phát biểu được khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số
nghịch đảo của một số khác 0
- Nêu được và vận dụng được quy tắc chia hai phân số
2 Kĩ năng:
Có kĩ năng thực hiện phép chia phân số
3 Thái độ:
HS có ý thức cẩn thận, chính xác và linh hoạt trong tính toán
II Phương pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở và hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
Bảng phụ ?2, ?5
IV Tổ chức giờ học:
*, Khởi động – Mở bài (5’)
- MT: HS có hứng thú tìm hiểu bài mới
- ĐDDH:
- Cách tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
*, Giới thiệu bài mới
- Tìm x sao cho: x
1
1
8
Vậy 8 và có mối quan 1
8
hệ ntn
Vậy 2 số -8 và
có quan hệ gì? Bài
1
8
hôm nay chúng ta sẽ tìm
hiểu
HĐ cá nhân: x =8
Chúng là 2 số nghịch
đảo của nhau
Hoạt động 1: Số nghịch đảo (10’)
- MT: HS tìm được số nghịch đảo của một số bất kì khác 0, phát biểu được đn
2 số nghịch đảo
- ĐDDH: Bảng phụ ?2
- Cách tiến hành:
B1:
- Yêu cầu HS làm
?1
- Tích của hai phân
Tính :
- Làm miệng và báo cáo kết quả
1 Số nghịch đảo
?1 Làm phép nhân.
(-8) = 1
1 8
Trang 2số: (-8) bằng
1
8
mấy ?
- Nhận xét gì về
hai phân số đó?
- Thông báo về hai
phân số nghịch đảo
- Cho HS làm ?2
SGK
- Thế nào là hai số
nghịch đảo?
Yêu cầu HS làm
bài tập ?3 SGK
- Tìm số nghịch
đảo của
- Cho một số HS
trả lời miệng và
nhận xét
- Hai phân số đều có tích bằng 1
- Nghe thông báo về hai phân số nghịch
đảo
- Phát biểu định nghĩa hai số nghịch
đảo
- Làm bài tập ?3 cá
nhân: Làm miệng
.
4 7
1
Ta nói là số số nghịch đảo
1 8
của -8 và -8 là số nghịch của
; hai phân số -8, là hai
1
1 8
số nghịch đảo của nhau
?2
số nghịch đảo
số nghịch đảo
nghịch đảo của nhau
Định nghĩa (SGK/42)
?3
Số nghịch đảo của phân số 1
7
là 7
Số nghịch đảo của -5 là
1 5
Số nghịch đảo của phân số
là
11
10 11
Số nghịch đảo của phân số a
b
là b a
(với a, b Z, a 0,b 0)
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc chia phân số (25’)
- MT: HS phát biểu được quy tắc chia phân số và áp dụng làm những bài tâp
đơn giản
- ĐDDH: Bảng phụ ?5
- Cách tiến hành:
B1:
- Yêu cầu HS làm ?4
SGK
- Hai HS lên bảng trình
bày
- Nhận xét về kết quả
- Hai HS lên làm
- Nhận xét về kết quả : cùng một kết quả
- Phát biểu quy tắc
2 Phép chia phân số
?4 Hãy tính và so sánh
:
2 7
.
3 2 4 8
4 7 3 21
2 7
.
4 2 4 8
3 7 3 21
Trang 3của hai phép tính?
- Hai phân số và 3
4
4 3
có quan hệ gì?
B2:
- Muốn chia một phân
số cho một phân số ta
làm thế nào?
B3:
- GV đưa nội dung bài
?5 lên bảng phụ
- Yêu cầu làm ?5 SGK
- Cho HS làm ?6 SGK
- Yêu cầu HS làm bài
71(b) theo cá nhân
- HS lên bảng trình bày
- HS làm ?5
- HS trả lời và nhận xét
- Đọc nhận xét SGK
- Làm ?6 SGK
- Một số HS lên bảng làm
- Nhận xét và sửa sai
- HS làm bài
- 1 HS lên bảng trình bày
- Nhận xét và hoàn thiện
Vậy : = 2 7
3 4
2 7
4 3
*, Quy tắc: SGK/42
a c a d
b d b c
b a.c
a :
c b
?5 Hoàn thành các phép tính sau:
a, : = =2 =
3
1 2
2 3
2 1
.
2 2
3 1 4
3
b)
4 3 4 4 16
c) 2 : 4 2 7 7
Nhận xét:
: c
b b.c
?6 Làm phép tính:
5 7 5 12 10 a) :
6 12 6 7 7
14 7.3 3 b) 7 :
3 14 2
c) : 9
7 7.9 21
Bài tập 86a: SGK/43
.x
x
4 4
7 5 5 7
*, Tổng kết giờ học - Hướng dẫn học ở nhà (5’)
- Học bài theo SGK
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập 84, 85, 86(b) 87, 88 (SGK)