Câu 13: Moät chaát ñieåm dao ñoäng ñieàu hoaø vôùi bieân ñoä 8 cm, trong thôøi gian 1 phuùt chaát ñieåm thöïc hieän ñöôïc 40 laàn dao ñoäng.. Chaát ñieåm coù vaän toác cöïc ñaïi laø.[r]
Trang 1CHƯƠNG : DAO ĐỘNG CƠ GV : Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
CHUYÊN ĐỀ : ĐẠI CƯƠNG VỀ DĐĐH
I – PH ƯƠNG TRÌNH LI ĐỘ, VẬN TỐC, GIA TỐC
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30cm Biên độ dao động của chất điểm là bao nhiêu?
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5 cos ( 2 πt ) ( cm ) Tọa độ của chất điểm tại thời điểm t=1,5s là
Câu 4: Dao động điều hồ cĩ phương trình x=Acos(t + ).vận tốc cực đại là vmax= 8(cm/s) và gia tốc cực đại a(max)= 162(cm/s2), thì biên
độ dao động là:
A 3 (cm) B 4 (cm) C 5 (cm D khơng phải kết quả trên Câu 5: Một vật dao động điều hịa với phương trình x = 5 cos 4 t(cm) Li độ và vận tốc của vật sau khi nĩ bắt đầu dao đơng được 5s nhận
giá trị nào sau đây?
A x = 5cm; v = 20cm/s B x = 5cm; v= 0 C x = 20cm; v= 5cm/s D x = 0; v =5cm/s
Câu 6 : Trong các phương trinh sau, phương trình nào khơng biểt thị cho dao động điều hoa?
A x = 5 cos (t + 1) B x = 3t sin (100 t + /6 ) C x = 2 sin(2 t + /6) (cm) D x = 3 sin 5 t + 3 cos5 t(cm) Câu 7: Một điểm dao động điều hòa theo hàm số côsin với chu kì T=2(s) và có tốc độ 1(m/s) vào lúc pha dao động là π
4 Tìm biên độ của dao động A a) A= √ 2
π (m ) b) A= √
3
π (m ) c) A= √
5
A= 1
π (m)
Câu 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6 cos ( 4 πt) (cm) Tốc độ của vật tại thời điểm t=7,5s là
Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6 cos ( 4 πt) (cm) Gia tốc của vật tại thời điểm t=5s là
Câu 10: Cho 3 dao động điều hịa cĩ biểu thức : x1 = 2cost ; x2 = 3cos( t + /2) ; x3 = 2 sin t
A x1 và x2 ngược pha B x1 và x3 ngược pha C x2 và x3 ngược pha D x1 và x3 cùng pha
Câu : Vận tốc cực đại của một vật DĐĐH là 1 cm/s và gia tốc cực đại của nĩ là 1,57 cm/s2 Chu kỳ dao động của vật là
A 3,14s B 6,28s C 4s D 2s
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa trên chiều dài quỹ đạo bằng 4cm, trong 5s nó thực hiện 10 dao động toàn phần Biên độ và
chu kỳ dao động lần lượt là:
A 4cm; 0,5s B 4cm; 2s C 2cm; 0,5s D 2cm; 2s
Câu 12: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5s Khi pha dao động bằng /4 thì gia tốc của vật là a = -8m/s2 Lấy 2 = 10 Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu?
A 10 2cm B 5 2cm C 2 2cm D 10cm.
Câu 13: Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8 cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được 40 lần dao động Chất
điểm có vận tốc cực đại là
A vmax = 1,91cm/s B vmax = 33,5cm/s C vmax = 320cm/s D vmax = 5cm/s
Câu 14: Một con lắc lị xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lị xo cĩ độ cứng 40N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân
bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nĩ dao động Vận tốc cực đại của vật nặng :
A vmax=160cm/s B vmax=80cm/s C vmax=40cm/s D vmax=20cm/s
Câu 15: Một con lắc lị xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lị xo cĩ độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho
nĩ vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng
A A=5m B A=5cm C A=0,125m D A=0,125cm
Câu 16: Khi một vật dao động điều hịa, phát biểu nào sai:
A.x A cos( t ) B v A cos( t ) C a 2A cos( t ) D
k m
Câu 17: Một con lắc lị xo gồm một vật nặng cĩ khối lượng 100g, lị xo cĩ độ cứng 250N/m, kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn
4cm rồi truyền cho vật vận tốc 1,5m/s thì vật dao động với biên độ là:
A.5cm B.10cm C.15cm D.20cm
Câu : Một vật dđ đh cĩ phương trình x A cos( t ).Gọi v và a là vận tốc và gia tốc của vật.Hệ thức đúng là:
A
2 2
2
4 2
A
B.
2 2
2
2 2
v a
A
C.
2 2
2
2 4
A
D.
2 2
2
2 4
a A v
Câu 19: Một chất điểm dao động điều hịa trên quỹ đạo cĩ chiều dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút nĩ thực hiện 540 dao động tồn
phần Tính biên độ và tần số dao động
A.10cm; 3Hz B.20cm; 1Hz C.10cm; 2Hz D.20cm; 3Hz
Trang 2Cõu 20 : Một chất điểm dao động điều hũa trờn trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trớ cõn bằng thỡ tốc độ của nú là 20 cm/s Khi chất điểm cú
tốc độ là 10 cm/s thỡ gia tốc của nú cú độ lớn là 40 3cm/s2 Biờn độ dao động của chất điểm là
A 5 cm B 4 cm C 10 cm D 8 cm
Cõu 21: Một vật cú khối lượng m = 1kg được treo vào đầu một lũ xo cú độ cứng k = 10 N/m, dao động với độ dời tối đa so với vị trớ cõn
bằng là 2m Tỡm vận tốc cực đại của vật
Cõu 22: Treo một vật cú khối lượng 1 kg vào một lũ xo cú độ cứng k = 98 N/m kộo vật ra khỏi vị trớ cõn bằng, về phớa dưới, đến vị trớ x =
5 cm rồi thả ra Tỡm gia tốc cực đại của dao động điều hũa của vật
A 4,90 m/s2 B 2,45 m/s2 C 0,49 m/s2 D 0,10 m/s2
II - CễNG THỨC LIấN HỆ
Câu 1: Con lắc lò xo dao động với chu kì T= (s), ở li độ x= 2 (cm) có vận tốc v = 4(Cm/s) thì biên độ dao động là :
A 2(cm) B 2 √ 2 (cm) C 3(cm) D không phảI các kết quả trên
Câu Vật khối lợng m= 100(g) treo vào lò xo K= 40(N/m).Kéo vật xuống dới VTCB 1(cm) rồi truyền cho vật vận tốc 20 (cm/s) hớng thẳng
lên để vật dao động thì biên độ dao động của vật là :
A √ 2 (cm) B 2 (cm) C 2 √ 2 (cm) D Không phải các kết quả trên
Cõu 2: Một vật cú khối lượng 400g treo vào lũ xo cú khối lượng K=160N/m.Vật dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với biờn độ
10cm.Vận tốc của vật tại trung điểm của vị trớ cõn bằng và vị trớ biờn cú độ lớn là :
A 3m/s B 20 3m/s C 10 3m/s D.
3 20
2 m/s
Cõu 3: Một vật dao động điều hũa với biờn độ 4 cm Khi nú cú li độ là 2 cm thỡ vận tốc là 1 m/s Tần số dao động là:
A 1 Hz B 1,2 Hz C 3 Hz D 4,6 Hz
Cõu 4: Một vật DĐĐH trờn đoạn thẳng dài 40 cm Khi vật cú li độ x = -10 cm thỡ nú cú vận tốc v 10 3cm / s Chu kỡ dao động của vật
A 2 s B 0,5 s C 1 s D 5 s
Cõu : Một vật dao động điều hũa (DĐĐH) xung quanh vị trớ cõn bằng(VTCB) với biờn độ A và chu kỳ T Tại điểm cú li độ x = A/2, độ lớn
vận tốc của vật là
A πA/T B 3πA/(2T) C 3 π2 A /T D 3πA/T *
Cõu 5: Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = 5sin(10 2t - /2) (cm) Li độ của vật khi cú vận tốc v = 40 2 cm/s là :
A x = 3 cm B x = 5 cm C x = 3 cm D x = 5 3 cm
Cõu 6: Con lắc lũ xo gồm một vật nặng cú khối lượng m, một lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể và cú độ cứng k = 100N/m Thực hiện
dao động điều hũa Tại thời điểm t = 1s, li độ và vận tốc của vật lần lượt là x = 0.3m và v = 4m/s tớnh biờn độ dao động của vật?
Cõu 7: Một con lắc lũ xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 0.5 kg Lũ xo cú độ cứng k = 0.5 N/cm dang dao động điều hũa.Khi
vận tốc của vật là 20cm/s thỡ gia tốc của nú bằng 2 √ 3 m/s tớnh biờn độ dao động của vật
Cõu 8: Một con lắc lũ xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hũa Vận tốc của vật khi qua vị trớ cõn bằng là
31.4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2 Lấy 2 10 Độ cứng lũ xo là:
A 625N/m B 160N/m C 16N/m D 6.25N/m
Cõu 9: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà với biện độ A, tốc độ của vật khi qua vị trớ cõn bằng là Vmax. Khi vật cú li độ A/2 thỡ tốc độ của
nú tớnh theo Vmax là
A 1,73Vmax. B 0,87Vmax.* C 0,71Vmax D 0,58Vmax
Cõu 10: Nếu chọn gốc toạ độ trựng với vị trớ cõn bằng thỡ ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biờn độ A ( hay xm ), li độ x, vận tốc v và
tần số gúc ω của chất điểm dao động điều hoà là
A A2 = x2 + 2v2 B A2 = v2 + 2x2 C A2 = x2+ v2
ω2 * D A2 = v2+ x2
ω2
Cõu 11 : Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox vận tốc của vật khi qua vị trớ cõn bằng là 62,8 cm/s và gia tốc cực đại là 2 m/s2 Lấy
π 2=10 Biờn độ và chu kỳ dao động của vật là :
Cõu 12 : Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú độ cứng 20 N/m và viờn bi cú khối lượng 0,2 kg dao động điều hũa.Tại thời điểm t , vận tốc và
gia tốc của viờn bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2
Biờn độ dao động của viờn bi là
Cõu 13: Một vật dao động điều hoà, khi vật cú li độ 4cm thỡ vận tốc là 30 (cm/s), cũn khi vật cú li độ 3cm thỡ vận tốc là 40 (cm/s) Biờn
độ và tần số của dao động là:
Cõu 14: Neỏu choùn goỏc toùa ủoọ ụỷ vũ trớ caõn baống thỡ ụỷ thụứi ủieồm t, heọ thửực ủoọc laọp dieồn taỷ lieõn heọ giửừa li ủoọ x, bieõn ủoọ xm, vaọn toỏc v vaứ taàn soỏ ω cuỷa vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa laứ:
Trang 3A A2 = v2 + ω2x2 B.ω2A2 = ω2x2 +v2 C.ω2x2 = ω2A2 +v2 D.ω2v2 + ω2x2 = A2