- Prôtêin tham gia vào cấu tạo và hoạt động sinh lý của tế bào, từ đó biểu hiện thành tính trạng.. 0,5[r]
Trang 1PHềNG GD QUẢNG TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I
TRƯỜNG THCS QUẢNG LIấN NĂM HỌC 2011-2012
Mụn : Sinh học Lớp 9
Mã đề 01 Thời gian: 45 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề)
Họ tờn:………Lớp: …
Câu 1 ( 2,0 điểm ) Nêu sự khác nhau giữa bệnh Đao và bệnh Tớcnơ ? Câu 2 ( 2,5 điểm ) a Nờu đặc điểm húa học của phõn tử ADN? b Trình bày mối quan hệ giữu gen và tính trạng? Câu 3 ( 2,5 điểm ) Khi cho hai thứ lỳa thuần chủng thõn cao lai với thõn thấp, F1 thu được 100% cõy thõn cao Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn thu đợc F2 a) Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2 ? b) Cho cõy F1 lai phõn tớch thu được kết quả như thế nào? Câu 4( 2,0 điểm) Hãy trình bày khái niệm, nguyên nhân và vai trò của đột biến gen? Câu 5(1,0 điểm) Giải thích cơ sở sinh học của quy định: những ngời có cùng quan hệ huyết thống trong vòng 3 đời không đợc kết hôn? Bài làm
PHềNG GD QUẢNG TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I TRƯỜNG THCS QUẢNG LIấN NĂM HỌC 2011-2012 Mụn : Sinh học Lớp 9 Mã đề 02 Thời gian: 45 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề) Họ tờn: Lớp:
Câu 1 ( 2,0 điểm )
Trang 2So sánh trẻ đồng sinh cùng trứng và trẻ đồng sinh khác trứng?
Câu 2 ( 2,5 điểm )
a Nờu cấu trỳc khụng gian của phõn tử ADN?
b Trình bày mối quan hệ giữu gen và tính trạng
Câu 3 ( 2,5 điểm )
Khi cho hai thứ đậu Hà Lan thuần chủng hoa đỏ lai với hoa trắng, F1 thu được 100% cõy hoa đỏ Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn thu đợc F2
a) Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2 ?
b) Cho cõy F1 lai phõn tớch thu được kết quả như thế nào?
Câu 4( 2,0 điểm)
Hãy trình bày khái niệm, nguyên nhân và vai trò của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
Câu 5(1,0 điểm)
Tại sao những ngời có quan hệ huyết thống trong vòng 3 đời kết hôn với nhau(Kết hôn gần) làm suy thoái nòi giống?
Bài làm
Đáp án đề thi khảo sát chất lợng học kỳ I - Năm học: 2011 – 2012
Môn sinh học 9
Đề số 01
Câu 1(2,0đ)
- Cặp nhiểm sắc thể số 21 có 3 nhiểm
sắc thể - Cặp nhiểm sắc thể số 23 chỉ có 1 nhiểm sắc thể giới tính X 0,5
- Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há,
lỡi hơi thè, mắt hơi sâu và một mí,
khoảng cách giữa 2 mắt xa nhau, ngón
tay ngắn
- Lùn, cổ ngắn, là nữ, tuyến vú không phát triển Đến tuổi trởng thành tử cung nhỏ, không có kinh
Câu 2(2,5đ)
a Đặc điểm húa học của phõn tử ADN:
- Phõn tử ADN được cấu tạo từ cỏc nguyờn tố: C,H,O, N, P
0.5đ 0.5đ
Trang 3- ADN Là đại phõn tử cấu tạo theo nguyờn tắc đa phõn mà đơn phõn là cỏc
nucleotit gồm 4 loại: A, T, G, X
- Phõn tử ADN cú cấu tạo đa dạng và đặc thự do thành phần ,số lượng và
trỡnh tự sắp xếp của cỏc nucleotit,
- Tớnh đa dạng và đặc thự của ADN là cơ sở phõn tử cho tớnh đa dạng và đặc
thự của sinh vật
b)
- Gen làm khuụn mẫu để tổng hợp mARN
- Thụng qua đú mARN làm khuụn mẫu để tổng hợp chuỗi axớt amin(prụtờin
bậc 1)
- Prụtờin tham gia vào cấu tạo và hoạt động sinh lý của tế bào, từ đú biểu
hiện thành tớnh trạng
0.5đ 0.25đ
0.25đ 0.25 đ 0,25đ
Câu 3(2,5đ)
a) Kết quả F1 thu được 100% cõy thõn cao Nờn tớnh trạng thõn cao là trội
hoàn toàn so với thõn thấp
Qui ức: Gen A qui định thõn cao
Gen a qui định thõn thấp
Vậy cõy thõn cao thuần chủng AA, cõy thõn thấp aa
Ta cú sơ đồ lai
P : Thõn cao X thõn thấp
AA aa
G A a
F 1 Aa ( 100 Thõn cao)
F1x F1: Aa x Aa
A, a ; A , a
F 2: 1 AA 2 Aa 1 aa
3 thõn cao 1 thõn thấp
b) cho cõy F1 lai phõn tớch
P Aa x aa
G A , a ; a
F(B) 1 Aa 1aa
1 thõn cao : 1 thõn thấp
0,25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.5đ
0,5đ
Câu 4(2,0đ)
Khái niệm
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một
Nguyên nhân
- Trong tự nhiên: Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN dới ảnh
- Trong thực ngthiệm: Con ngời gây ra các đột biến bằng tác nhân vật lí,
Vai trò
Trang 4- Đột biến gen thể hiện ra kiểu hình thờng có hại cho bản thân sinh vật 0,25
- Một số đột biến gen có lợi cho con ngời > có ý nghĩa trong chăn nuôi,
Câu 5: 1,0đ
Những ngời có quan hệ huyết thống trong vòng 3 đời không đợc kết hôn với nhau vì :
Những ngời có quan hệ huyết thống trong vòng 3 đời có kiểu gen gần giống nhau, khi kết hôn với nhau các đột biến gen lặn có hại đợc tổ hợp ở thể đồng hợp lặn > gây bệnh tật di truyền
Đáp án đề thi khảo sát chất lợng học kỳ I - Năm học: 2011 – 2012
Môn sinh học 9
Đề số 02
Câu 1(2,0đ)
Giống nhau: (0,5đ)
Trẻ đồng sinh cùng trứng là những đứa trẻ đợc sinh ra trong cùng một lần sinh của mẹ
Khác nhau:
Đồng sinh cùng trứng Đồng sinh khác trứng Điểm
- 1 trứng kết hợp 1 tinh trùng tạo thành
1 hợp tử => 2 phôi => 2cơ thể - 2 trứng kết hợp 2 tinh trùng tạo thành 2 hợp tử => 2 phôi => 2cơ thể 0,5
Câu 2(2,5đ)
a Cấu trúc không gian của phân tử ADN :
+ Phân tử ADN là chuỗi xoắn kép, gồm 2 mạch đơn xoắn đều quanh 1 trục
theo chiều từ trái sang phải
+ Mỗi vòng xoắn cao 34 A0, gồm 10 cặp Nu, đờng kính vòng xoắn 20 A0
+ Các Nu giữa 2 mạch liên kết với nhau theo NTBS : A - T, G - X và ngợc
lại
+ Khi biết trình tự nuclêôtit của một mạch thì sẽ biết trình tự nuclêôtit của
mạch còn lại
b)
- Gen làm khuụn mẫu để tổng hợp mARN
- Thụng qua đú mARN làm khuụn mẫu để tổng hợp chuỗi axớt amin(prụtờin
bậc 1)
- Prụtờin tham gia vào cấu tạo và hoạt động sinh lý của tế bào, từ đú biểu
hiện thành tớnh trạng
0.5đ
0.5đ 0.5đ 0,25đ
0.25đ 0.25đ
Trang 5Câu 3(2,5đ)
a) Kết quả F1 thu được 100% cõy hoa đỏ Nờn tớnh trạng hoa đỏ là trội hoàn
toàn so với hoa trắng
Qui ức: Gen A qui định hoa đỏ
Gen a qui định hoa trắng
Vậy cõy hoa đỏ thuần chủng AA, cõy hoa trắng aa
Ta cú sơ đồ lai
P : hoa đỏ X hoa trắng
AA aa
G A a
F 1 Aa ( 100 Hoa đỏ)
F1x F1: Aa x Aa
A, a ; A , a
F 2: 1 AA 2 Aa 1 aa
3 hoa đỏ : 1 hoa trắng
b) cho cõy F1 lai phõn tớch
P Aa x aa
G A , a ; a
F(B) 1 Aa 1aa
1 hoa đỏ : 1 hoa trắng
0,25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.5đ
0,5đ
Câu 4(2,0đ)
Khái niệm
- Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi trong cấu trúc của NST 0,5
Nguyên nhân
- Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện trong điều kiện tự nhiên hoặc do
Vai trò
- Một số đột biến có lợi > có ý nghĩa trong chọn giống và tiến hoá 0,25
Câu 5: 1,0đ
Những ngời có quan hệ huyết thống trong vòng 3 đời kết hôn với nhau làm suy thoái nòi giống vì :
Những ngời có quan hệ huyết thống trong vòng 3 đời có kiểu gen gần giống nhau, khi kết hôn với nhau các đột biến gen lặn có hại đợc tổ hợp ở thể đồng hợp lặn > gây bệnh tật di truyền > làm nsuy thoái nòi giống