1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

De thi chuyen de lan 1lop 11

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 210,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của SC, (P) là mặt phẳng qua AM và song song với BD.. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P)..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

NĂM HỌC 2010-2011 ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LỚP 11 LẦN I Môn: Toán- Khối D

Thời gian: 180’(không kể thời gian giao đề)

Câu I Cho phương trình: 2       2

5x 10x 9 m 7 2x x

1 Giải phương trình với m=8

2 Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm x  3

Câu II

1 Giải phương trình: 2 2

2sin ( ) 2sin t anx

4

x  x

2 Giải hệ phương trình:

1 ( 14) 5

x y y



Câu III

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ABC biết rằng đường thẳng AB có phương trình: x + 4y – 2=0, đường cao kẻ từ A có phương trình: 2x – 3y + 7=0

và đường trung tuyến kẻ từ B có phương trình: 2x + 3y – 9=0

1 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

2 Viết phương trình đường tròn nhận AB làm đường kính

Câu IV

1 Có bao nhiêu số chẵn lớn hơn 500, mỗi số gồm 3 chữ số đôi một khác nhau?

2 Cho tập hợp A có n phần tử ( n>6), biết số tập con chứa 6 phần tử của A

bằng 21 lần số tập con chứa 1 phần tử của A Tính số tập con lớn nhất chứa

k 0  k n phần tử của A

Câu V

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của

SC, (P) là mặt phẳng qua AM và song song với BD

1 Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P)

2 Gọi E, F lần lượt là giao điểm của (P) với các cạnh SB và SD, hãy tính

diện tích các mặt bên của hình chóp S.MEF biết tứ diện S.BCD đều cạnh a

-Hết -

Trang 2

Câu Ý Nội dung Điểm

 

5x 10x 9 m 7 2x x x 2x 5x 10x 9 7 m 1

Đặt  2     

t x x t , phương trình có dạng: 2

5 44 5

m=8, phương trình có nghiệm:

2

7

88 ( ) 7

t

  

Vậy phương trình có nghiệm: x=2, x=-4

0.25 0.25

0.5

Đặt  2       

t x x t khi x , phương trình có dạng:

2

5 44 5

t  tm(2) Phương trình (1) có nghiệm x  3 khi phương trình (2) có nghiệm t 2

Khảo sát hàm số 2

f t   t t t Vậy m  6

0.25 0.25

0.5

Điều kiện:cosx 0

2sin ( ) 2sin t anx 1-cos 2x- 2sin t anx

1 sin 2 tan (sin 2 1)

4

x

x

   



(thỏa mãn)

Vậy phương trình có nghiệm:

k

x  

0.25 0.25 0.25

0.25

1

( 14) 5

x y y

 Đặt 3 2  , 0

a x y

a b

 hệ phương trình có dạng:

2 2

,

13

a b

Vậy hệ phương trình có nghiệm:

6

,

7

x x

y

y

 



0.25 0.25

0.5

Trang 3

III 1 1.0

Tọa độ của A là nghiệm của hệ: 4 2 0 ( 2;1)

x y

A

x y

   

 Tọa độ của B là nghiệm của hệ: 4 2 0 (6; 1)

x y

B

x y

   

 phương trình cạnh BC: 3x + 2y – 16 =0

M là trung điểm của AC

2

1

M

M

x

y





Thay tọa độ của

M vào trung tuyến BC ta có: 2x C  3y C  16  0

Vậy tọa độ C thỏa mãn hệ: 3 2 16 0 (2;5)

x y

C

x y

   

0.25 0.25

0.25

0.25

Đường tròn đường kính AB nhận trung điểm I(2;0) làm tâm và bán kính R= 17

(C):  2 2

x y

0.5

0.5

Giả sử nabc là số cần tìm (a 5) Xét các khả năng sau:

Nếu a5;7;9 thì a có 3 cách chọn, c có 5 cách chọn, b có 8 cách chọn Vậy có 120 cách chọn

Nếu a 6;8 thì a có 2 cách chọn, c có 4 cách chọn và b có 8 cách chọn Vậy có: 64 cách chọn

Số các số cần tìm: 184 (số)

0.5

0.5

Theo giả thiết ta có: 6 1

CC  n

Số tập con chứa k phần tử của tập hợp A có 10 phần tử là: 10k

k

aC

Xét tỷ số:

1

10

k

k

k

Vậy dãy {ak} tăng với 0  k 5, a5=252 Vậy dãy {ak} giảm với 6  k 10, a6=210 Vậy số tập con lớn nhất là 252 phần tử

0.25 0.25 0.25

0.25

Trang 4

Câu V

1.(1.0 đ)

Gọi O là giao điểm của AC và BD

AM cắt SO tại I mặt phẳng (P) qua AM

và song song với BD đi qua I cắt mặt

phẳng SBD theo giao tuyến là 1 đường

thẳng ss BD cắt SB, SD lần lượt tại

E, F

Thiết diện là tứ giác AEMF

2.(1.0 đ)

Xét tam giác SAC, SO, AM là các đường trung tuyến nên I là trọng tâm của tam giác SAC

Nên: EF

SBD

4

S

S

Vậy:

2 2

.

a

-Hết -

M

D

C

B

S

A

A /

N

K H

E

F

O

Ngày đăng: 26/05/2021, 19:32

w