Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 10,6 gam chất rắn khan. Để hoà tan hoàn toàn B cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M. Phân huỷ hiđro peoxit với xúc tác MnO 2 B. Thuốc thử thích hợp để[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN 1
NĂM 2020-2021
MÔN: HÓA 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 896
Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 1,8g kim loại M vào dung dịch HNO3 lấy dư thu được 0,336 lít khí N2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là:
Câu 2: Một dung dịch có chứa 2 cation Na+ (x mol), K+ (y mol), và 2 anion là CO32
(0,02 mol), PO34 (0,04 mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 10,6 gam chất rắn khan Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,12 và 0,04 B 0,1 và 0,06 C 0,06 và 0,1 D 0,04 và 0,12. @
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp A gồm các kim loại Cu, Zn, Al trong bình chứa khí oxi
dư thu được 5,22 gam hỗn hợp chất rắn B Để hoà tan hoàn toàn B cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là:
Câu 4: Trong công nghiệp, người ta sản xuất oxi bằng cách
A Phân huỷ hiđro peoxit với xúc tác MnO2 B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng @
C Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 D Nhiệt phân NaNO3
Câu 5: Có bốn lọ không dán nhãn đựng các dung dịch riêng biệt là: NaCl, NaNO3, Na2S và Na3PO4 Thuốc thử thích hợp để phân biệt các dung dịch trên là:
A dung dịch MgCl2 B dung dịch HCl, quỳ tím.
Câu 6: Có các mệnh đề sau :
1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.
3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2.
4) Hầu hết muối nitrat đều bền với nhiệt.
Số mệnh đề đúng là
Câu 7: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của ion M3+ là
A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d5 @ C [Ar]3d34s2 D [Ar]3d64s2.
Câu 8: Để nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 (đựng trong các lọ mất nhãn) chỉ cần dùng một thuốc thuốc thử nào sau đây ?
Câu 9: Dãy chất nào dưới đây tác dụng với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH ?
A Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3 @ B Na2SO4, ZnO, Zn(OH)2
C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2
Câu 10: Nung 8,52 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được
7,44 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 2 lít dung dịch Y Dung
dịch Y có pH bằng
Câu 11: Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A Ba2+, Al3+, Cl, HSO4 B K+, NH4+, OH, PO43.
C Na+, Mg2+, NO3 , SO42 D Cu2+, Fe3+, SO42, Cl.
Câu 12: Các dung dịch sau có cùng nồng độ CM thì dãy nào xếp theo chiều tăng pH?
Trang 2A H2SO4; NaHSO4; Na2SO4 @ B NaHSO4; H2SO4; Na2SO4
C Na2SO4; H2SO4; NaHSO4 D Na2SO4; NaHSO4; H2SO4
Câu 13: Sự phân bố electron của X trên các lớp là 2/8/9/2 Nguyên tố X thuộc loại khối nguyên tố nào sau đây?
Câu 14: Nhưng chất trong dãy nào sau đây đều là chất điện li mạnh
A Cu(OH)2 , FeCl3 , H2SO4 B Na2SO4 , CH3COONa , Fe(OH)3
C HCl , CH3COONH4 , NaCl @ D NaOH , CH3COOH , Fe2(SO4)3
Câu 15: Cho các phản ứng sau:
(1)
0 t
3 2 Cu(NO ) (2) t0
4 2
NH NO (3)
0
850 C,Pt
3 2
NH O (4) t0
3 2
NH Cl (5)
0 t 4
NH Cl (6) NH3 CuO t0
Có bao nhiêu phản ứng đều tạo khí N2 là:
Câu 16: Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp:
(c) NH4NO2
0
t
(d) NH3 + O2 t0
(e) MnO2 + HClđặc t0
(f) KMnO4
0
t
Số đơn chất được tạo ra là;
Câu 17: Có 6 lọ mất nhãn chứa 6 dung dịch sau: NH4Cl, NaNO3, (NH4)2SO4, CuSO4, MgCl2, ZnCl2 Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể nhận ra cả 6 chất trên.
A dung dịch NaOH B dung dịch Ba(OH)2 C NH3 D Quỳ tím
Câu 18: Cho 2 mol KOH vào dung dịch chứa 1,5 mol H3PO4 Sau phản ứng trong dung dịch có các muối:
A KH2PO4 và K3PO4 B K3PO4 và K2HPO4
C KH2PO4 và K2HPO4@ D KH2PO4, K3PO4 và K2HPO4
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 20: Cho lưu huỳnh lần lượt phản ứng với mỗi chất sau (trong điều kiện thích hợp): H2, O2, H2SO4 loãng, Al, Fe, F2 Có bao nhiêu phản ứng chứng minh được tính khử của lưu huỳnh?
Câu 21: Hòa tan 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,3M và H2SO4 0,85M thu được V lít NO duy nhất đo ở đktc Giá trị của V là
Câu 22: Nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Ion tương ứng được tạo thành từ X
có cấu hình electron là:
A 1s22s22p63s23p63d9 B 1s22s22p63s23p63d4 C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p6
Câu 23: Muối nào có tính chất lưỡng tính ?
A NH4Cl B NaHSO4 C (NH4)2CO3 D Na2CO3
Câu 24: X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2 Tỉ lệ thể tích giưa dung dịch Y và dung dịch X là
Câu 25: Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:
Trang 32 2 2
CO (k) H (k) CO(k) H O(k); H 0
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác;
(e) thêm một lượng CO2;
Trong nhưng tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A (d) và (e) B (a), (c) và (e) C (a) và (e) @ D (b), (c) và (d)
Câu 26: Cho từng chất: Fe, FeS, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 27: Cho cân bằng sau: N2(k) + O2(k) 2NO H > 0 Để thu được nhiều khí NO ta phải
tác động vào cân bằng trên nh
tác động vào cân bằng trên như thế nào ?
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48lít
khí H2 Mặt khác cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư dung dịch HNO3 đặc nguội Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất), các khí đo ở đktc Giá trị của m là:
Câu 29: Dung dịch với [OH-] = 2.10-3 sẽ có:
A pH < 7, môi trường axit B [H+] = 10-7, môi trường trung tính.
C pH > 7, môi trường kiềm @ D [H+] > 10-7, môi trường axit
Câu 30: Các ion trong dãy nào sau đây không cùng tồn tại được trong một dung dịch ?
A Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl- B Na+, NO3-, Mg2+, Cl
-C H+, NH4+, SO42-, Cl- D NH4+, OH-, Fe3+, Cl-@
Câu 31: Cho bốn phản ứng:
(1) Fe + 2HCl FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng.
B Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư.
C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường.
D Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt.
Câu 33: Hoà tan hỗn hợp (Al, CuO và FeO) bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cho dung
dịch NH3 từ từ đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Thành phần các chất trong Y là
A Cu(OH)2 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và Fe(OH)3
C Al(OH)3, Cu(OH)2 và Fe(OH)2 D Fe(OH)2 và Al(OH)3@
Câu 34: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm
H2SO4 0,7M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí
NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
Câu 35: Có 4 dung dịch NaOH, Ba(OH)2 , NH3, NaCl có cùng nồng độ Dung dịch có pH lớn nhất là:
Câu 36: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Đốt khí H2S trong O2 dư; (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác
MnO2);
(c) Dẫn khí F2 vào nước nóng; (d) Đốt P trong O2 dư;
Trang 4(e) Khí NH3 cháy trong O2; (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Câu 37: Cho các cặp chất sau:
(a) Khí Cl2 và khí O2 (b) Khí H2S và khí SO2.
(c) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (d) CuS và dung dịch HCl
(e) Khí Cl2 và dung dịch NaOH.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là
Câu 38: Dung dịch chất X làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch chất Y không làm đổi màu quỳ tím Trộn
lẫn dung dịch của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa X và Y có thể là:
A K2CO3 và Ba(NO3)2 B KOH và FeCl3 C NaOH và K2SO4 D Na2CO3 và KNO3
Câu 39: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
A Ở điều kiện thích hợp, NH3 cháy trong khí Clo sinh ra khói trắng
B Chủ yếu NH3 được dùng để sản xuất HNO3
C Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, to) tạo khí NO.
D Trong phòng thí nghiệm, điều chế một lượng nhỏ khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni @
Câu 40: Khí Cl2 tác dụng được với nhưng chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp ?
(1) khí H2S; (2) dung dịch FeCl2; (3) dung dịch NaBr; (4) dung dịch FeCl3; (5) dung dịch KOH.
C (1), (2), (3), (5) @ D (1), (2), (4), (5)
- HẾT