1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

cong thuc vat ly lop 10

11 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 453,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác dụng vào vật một lực F = 200 N thì vật bắt đầu trượt nhanh dần đều trên mặt đường nằm ngang.. Tính gia tốc của vật.[r]

Trang 1

Chương I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

-CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

v = hằng số  a = 0

Vận tốc:

v =

s

t

m/s (km/h)

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

a = hằng số

Δt=

v − v0

t − t0 m/s 2

2at

2

Công thức liên

2

− v02=2 as

-Phương trình CĐ

x = x0 + v0t +

1

2 at2 m

- Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều :

+ Vectơ gia tốc a  v0, v

+ Tích số a.v >0 (a luôn cùng dấu với v 0 )

- Trong chuyển động thẳng chậm dần đều:

+ Vectơ gia tốc a  v0, v

+ Tích số a.v < 0 (a luôn ngược dấu với v 0 )

Chương II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

SỰ RƠI TỰ DO

Gia tốc rơi tự do: g = 9,8 ≈ 10 m/s 2

Vận tốc: v =g t m/s

Quãng đường: h=1

2g t

2

m

Thời gian rơi: t=2 h

g

s

(giây)

Công thức liên

-CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

v = hằng số,  = hằng số

Chu kỳ: T = 2 π

ω =

1

f

s

(giây)

Tần số: f =1

T=

ω

Tốc độ dài: v =r ω m/s

Tốc độ góc: ω= v

r=2 πf =

2 π

T Rad/s

Gia tốc hướng

r =r ω

2 m/s 2

CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC

1,3

v

= v1,2

+ v2,3

v1,2

 v2,3 vtb=vtn+vnb

v1,2

 v2,3 vtb=|vtn||vnb|

Trang 2

Tổng hợp

và phân

tích lực.

* Điều kiện cân bằng của chất điểm:  F= F1+F2+ =0

* Qui tắc hình bình hành: FF1F2 + Nếu F1 F2: độ lớn F = F

1 + F2 + Nếu F1 F2: độ lớn F = | F

1 – F2 | (F1>F2)

 Hợp lực có độ lớn: F1 F2 FF1F2 + Nếu F1 F2: độ lớn F2 = F1 + F2 + Nếu hai lực hợp với nhau một góc  : 2 1 2cos

2 2

2 1

2 F F F F

+ Hoặc dựa vào tính chất tam giác đều, cân, vuông

Ba định

luật Niu -

tơn

- Định luật II Niu-tơn:

F

m

- Vật chịu tác dụng của nhiều lực: Fhlma F1F2 Fnma

* Định luật III Niu-tơn: FBA= - FAB

* Trọng lực: P = m g

Lực hấp

dẫn:

- Định luật vạn vật hấp dẫn: F hd = G

1 2 2

m m r

G = 6,67.10 -11 N m2

kg2 : hằng số hấp dẫn

- Gia tốc rơi tự do tại gần mặt đất: g0=G M

R2

- Gia tốc rơi tự do tại độ cao h: g=G M

( R+h )2

N

m/s 2

Lực đàn

hồi:

- Lực đàn hồi: Fđh=k |Δl| với k (N/m): hệ số đàn hồi hay độ cứng của lò xo

- Độ biến dạng của lò xo: Δl=l− l0

- Tại cân bằng: Fđh = P  k.l0 = mg

Với l0 độ biếng dạng lò xo ở vị trí cân bằng

N m

Lực ma

sát: - Lực ma sát:

ms

F N mg Với : hệ số ma sát

Lực

hướng

tâm:

- Lực hướng tâm: F htm a. ht

2

2

Gia tốc hướng tâm: aht=v2

r

2r

N

BÀI 9: TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM

-Câu 1 Trường hợp nào sau đây các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau:

Trang 3

A Chuyển động tròn đều B Chuyển động trên một đường cong bất kì.

C Chuyển động thẳng đều D Chuyển động nhanh dần đều

Câu 2 Chọn câu không đúng trong các cách phát biểu trạng thái cân bằng của một vật:

A Vectơ tổng của các lực tác dụng lên vật bằng không B Vật đang đứng yên

C Vật chuyển động với vận tốc không đổi D Vật đang chuyển động tròn đều

Câu 3 Các lực tác dụng lên vật gọi là cân bằng khi:

A Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không B Vật đứng yên

C Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số D Vật chuyển động với gia tốc không đổi

Câu 4 Chọn phát biểu đúng:

A Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều

B Lực là nguyên nhân làm vật biến dạng

C Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động

D Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc biến dạng

Câu 5 Chọn câu sai Hợp lực của hai lực thành phần F1, F2 có độ lớn là:

A.F = F 12 F22 B. F

1 F2 F  F1+ F2 C F = F1 + F2 D F = 22

2

1 F

F 

Câu 6 Hai lực cân bằng không thể có :

Câu 7 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 4 N, 5 N, 6 N Nếu bỏ di lực 6 N thì hợp lực của

hai lực còn lại bằng bao nhiêu?

A 9 N B 1 N C 6 N D Không biết vì chưa biết góc giữa hai lực còn lại

Câu 8 Một điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 6 N, 8 N, và 10 N Hỏi góc giữa hai lực 6 N và 8N

bằng bao nhiêu? A 300 B 600 C 450 D 900

Câu 9 Lực 10 N là hợp lực của cặp lực nào dưới đây? Cho biết góc giữa cặp lực đó.

A 3 N, 15 N; 1200 B 3 N, 13 N; 1800 C 3 N, 6 N; 600 D 3 N, 5 N; 00

Câu 10: Hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 12 N, F2 = 9 N Tìm hợp lực của hai lực trên và vẽ hình trong các trường hợp:

A Hai lực hợp với nha một góc 00 B Hai lực hợp với nhau một góc 1800

C Hai lực hợp với nhau một góc 900 D Hai lực hợp với nhau một góc 600

Câu 11: Tính lực tổng hợp của hai lực F1 = 8 N, F2 = 6 N như hình 9.6

Câu 12: Một quả cầu được treo thẳng đứng vào sợi dây có một đầu cố định (hình 9.1) Lực căng của sợi dây là 10 N.

Tính khối lượng của quả cầu Lấy g = 10 m/s2

Câu 13: Hai lực có độ lớn F1 F2 15N, giá của hai lực hợp với nhau một góc  = 1200 (hình 9.2) Tính lực F là tổng hợp của hai lực trên

Câu 14: Một vật khối lượng m = 15 kg được giữ cố định ở mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng  = 300 (hình 9.4) Tìm lực của dây giữ vật và lực ép của vật vào mặt phẳng nghiêng Lấy g = 10 m/s2

Câu 15: Một vật có trọng lượng 10 N được treo vào giữa một sợi dây có hai đầu cố định (hình 9.3), phương của hai

sợi dây bất kỳ tạo với nhau một góc 1200 Tìm lực căng của hai dây OA và OB

Câu 16: Một vật có trọng lượng P = 20 N được treo vào sợi dây AB tại điểm O Biết OA nằm ngang hợp với OB một

góc 1200 Tìm lực căng của hai dây OB và OB (hình 9.5)

Hình 9.3

O

Hình 9.1

1200

1

F

2

F

O

Hình 9.2

300

Hình 9.4

1200

P

B

A O

Hình 9.5

1

F

2

FHình 9.6

Trang 4

BÀI 10: BA ĐỊNH LUẬT NEWTON

-Câu 1 Chọn phát biểu khơng đúng:

A Những lực tương tác giữa hai vật là lực trực đối

B Lực và phản lực luơn xuất hiện và mất đi đồng thời

C Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau

D Lực tác dụng là lực đàn hồi thì phản lực cũng là lực đàn hồi

Câu 2 Chọn câu trả lời đúng Hai lực trực đối là hai lực:

A Có cùng độ lớn, cùng chiều B Có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều

C Có cùng độ lớn, ngược chiều D Có cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều

Câu 3 Lực và phản lực không có tính chất sau:

A luôn xuất hiện từng cặp B luôn cùng loại

C luôn cân bằng nhau D luôn cùng giá ngược chiều

Câu 4: Trọng lực tác dụng lên một vật có:

A điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

B điểm đặt tại tâm của vật, phương nằm ngang

C điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên

D độ lớn luôn thay đổi

Câu 5 Nếu một vật đang chuyển động cĩ gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu được gia tốc

như thế nào?

Câu 6 Câu nào đúng? Trong một cơn lốc xốy, một hịn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính.

A lực của hịn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hịn đá

B lực của hịn đá tác dụng vào tấm kính bằng (về độ lớn) lực của tấm kính tác dụng vào hịn đá

C lực của hịn đá tác dụng vào tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hịn đá

D viên đá khơng tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính

Câu 7 Một người làm động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên Hỏi sàn nhà đẩy người

đĩ như thế nào?

A khơng đẩy gì cả B đẩy xuống C đẩy lên D đẩy sang bên

Câu 8 Câu nào đúng ? Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nĩ chuyển động về phía

trước là:

A lực mà ngựa tác dụng vào xe B lực mà xe tác dụng vào ngựa

C lực mà ngựa tác dụng vào đất D lực mà đất tác dụng vào ngựa

Câu 9 Câu nào đúng ? Một người cĩ trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất Lực mà mặt đất tác dụng lên

người đĩ cĩ độ lớn

C lớn hơn 500 N D phụ thuộc vào nơi mà người đĩ đứng trên Trái Đất

Câu 10 Câu nào đúng ? Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

A dừng lại ngay B ngả người về phía sau

C chúi người về phía trước D ngả người sang bên cạnh

Câu 11 Một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động

về phía trước là:

A Lực người tác dụng vào xe B Lực mà xe tác dụng vào người

C Lực người tác dụng vào mặt đất D Lực mặt đất tác dụng vào người.

Câu 12 Trong các cách viết của định luật II Niu-tơn sau đây, cách viết nào đúng?

A F= m.a B F= m.a C F= - m.a D -F= m.a

Câu 13 Một vận động viên mơn hốc cây dùng gậy gạt quả bĩng để truyền cho nĩ một vận tốc đầu 10m/s Hệ

số ma sát trượt giữa bĩng và mặt băng là 0,1 Lấy g = 9,8m/s2 Hỏi quả bĩng đi được một đoạn đường bao nhiêu thì dừng lại ?

Câu 14 Một lực khơng đổi tác dụng vào một vật cĩ khối lượng 5,0 kg làm vận tốc của nĩ tăng dần từ 2,0 m/s

trong 3,0 s Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu?

Trang 5

Dạng 1: Vật chịu tác dụng của một lực

Câu 15 Một vật có khối lượng 50 kg bắt đầu chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu, sau khi đi được 50 m thì

vật có vận tốc 6 m/s

a Tính gia tốc và thời gian vật đi được quãng đường trên b Lực tác dụng lên vật là bao nhiêu? Bỏ qua ma sát

Câu 16 Dưới tác dụng của một lực 20 N, một vật chuyển động với gia tốc bằng 0,4 m/s2

a Tìm khối lượng của vật

b Nếu vận tốc ban đầu của vật là 2 m/s thì sau bao lâu vật đạt tốc độ 10 m/s và đi được quãng đường bao nhiêu?

Câu 17 Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 72 km/h thì hãm lại, ô tô chạy thêm được

50 m thì dùng hẳn Tính:

a Gia tốc và thời gian ô tô đi được quãng đường trên b Giá trị của lực hãm tác dụng lên xe?

Câu 18 Dưới tác dụng của một lực kéo F, một vật có khối lượng 100 kg bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi

đi được quãng đường 10 m thì đạt vận tốc là 25,2 km/h

a Tính giá trị của lực kéo Bỏ qua ma sát b Nếu lực ma sát là 100 N thì lực kéo lên vật là bao nhiêu?

Câu 19 Một ô tô đang đi với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều, sau 20 s thì đạt vận tốc 14 m/s.

a Tính gia tốc của ô tô và quãng đường ô tô đi được sau 40 s

b Bỏ qua ma sát Tính lực phát động tác dụng vào ô tô

Câu 20 Một hợp lực 2 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2 kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2 s Tính

đoạn đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó

Câu 21 Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s

trong 3 s

a Tính độ lớn của lực tác dụng này b Tính quãng đường mà vật đã đi được trong 3 s đó

Câu 22 Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chạy với tốc độ 36 km/h thì hãm phanh Biết lực hãm bằng 250 N Tính quãng

đường xe còn chạy thêm được trước khi dùng hẳn

Câu 23 Một ô tô khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh, đi thêm được 50 m rồi dừng

hẳn Tính lực hãm

Dạng 2: Vật chịu tác dụng của hai lực

Câu 24 Một xe hãm phanh trên đoạn đường dài 100 m, vận tốc của xe giảm từ 20 m/s xuống còn 10 m/s.

a Tính gia tốc hãm b Xe có khối lượng m = 2 tấn Tính lực phát động của xe, biết lực cản Fc = 200 N

Câu 25 Một đoàn tàu đang đi với vận tốc 18 km/h thì xuống dốc, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = 0,5

m/s2 Chiều dài của dốc là 400 m

a Tính vận tốc của tàu ở cuối dốc và thời gian khi tàu xuống hết dốc

b Đoàn tàu chuyển động với lực phát động 6000 N, chịu lực cản 1000 N Tính khối lượng của đoàn tàu

Câu 26 Một máy bay khối lượng m = 5 tấn chuyển động nhanh dần đều trên đường băng Sau khi đi được 1 km thì máy

bay đạt vận tốc 20 m/s

a Tính gia tốc của máy bay và thời gian máy bay đi trong 100 m cuối

b Lực cản tác dụng lên máy bay là 1000 N Tính lực phát động của động cơ

Câu 27 Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, tàu đi thêm được 100 m thì dừng hẳn.

a Tính gia tốc của đoàn tàu b Khối lượng của đoàn tàu là 5 tấn Tính lực cản tác dụng lên đoàn tàu

Câu 28 Một ô tô có khối lượng 2 tấn bắt đầu chuyển động trên đường nằm ngang với một lực kéo 20000 N Sau 5 s vận

tốc của xe là 15 m/s Lấy g = 10 m/s2

a Tính lực cản của mặt đường tác dụng lên xe b Tính quãng đường xe đi được trong thời gian nói trên

Câu 29 Một vật có khối lượng 500 g bắt đầu chuyển động nhanh dần đều dưới tác dụng của lực kéo 4 N, sau 2 s vận tốc

của vật đạt 4 m/s

a Tính lực cản tác dụng lên vật b Tính quãng đường vật đi được trong thời gian trên

Câu 30 * Một lực F không đổi truyền cho một vật có khối lượng m1 một gia tốc 2 m/s2, truyền cho vật có khối lượng m2 một gia tốc 3 m/s2 Nếu dùng lực F đó tác dụng lên vật có khối lượng m1 + m2 thì vật thu được gia tốc bằng bao nhiêu?

Trang 6

BÀI 11: LỰC HẤP DẪN ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN

-Câu 1 Một vật cĩ khối lượng m ở độ cao h thì gia tốc rơi tự do sẽ được tính theo cơng thức nào:

A g=GM

( R+h ) B g=GmM

GM

( R+h )2 D g=GM

R2

Câu 2 So sánh trọng lượng của nhà du hành trong con tàu vũ trụ đang bay quanh Trái Đất trên quỹ đạo

có bán kính 2R (R là bán kính Trái Đất) với trọng lượng của người ấy khi còn mặt đất

A Như nhau B Nhỏ hơn 4 lần C Nhỏ hơn 2lần D Lớn hơn 4 lần

Câu 3 Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

A Fhd = Gr2

M

B Fhd = ma C Fhd = G r

Mm

D Fhd = G

m1m2

r2

Câu 4 Công thức tính gia tốc trọng trường khi vật ở gần mặt đất là:

A R

v g

2

B R2

GM

g 

C t

v g

D 2

2

t

s

g 

Câu 5 Khi khoảng cách giữa hai chất điểm tăng lên ba lần thì lực hấp dẫn giữa chúng:

A.tăng lên 3 lần B tăng lên 9 lần C giảm đi 3 lần D giảm đi 9 lần

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung định luật vạn vật hấp dẫn?

A Hai chất điểm bất kỳ hút nhau lực tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

B Hai chất điểm bất kỳ hút nhau tỉ lệ nghịch với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

C Hai chất điểm bất kỳ hút nhau tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng

D Hai chất điểm bất kỳ hút nhau tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với 2 lần bình phương khoảng cách giữa chúng

Câu 7 Khi khối lượng và khoảng cách giửa hai vật đều giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa hai vật:

A Tăng gấp đôi B Giảm 4 lần C Giữ nguyên như cũ D Giảm đi 8 lần

Câu 8 Lực hấp dẫn không thể bỏ qua trong trường hợp nào sau đây?

A Chuyển động của các hành tinh quanh Mặt Trời B.Va chạm giữa hai viên bi

C Chuyển động của những chiếc tàu thuỷ đđi trên biển D Chuyển động của hệ vật

Câu 9 Hai chiếc tàu thuỷ có khối lượng m1 = m2 = 5.107kg, lực hấp dẫn giữa chúng là 166,75.10- 3 N Khi đó hai chiếc tàu thuỷ đặt cách nhau một khoảng là:

A 1 km B 106 km C 1 m D 106 m

Câu 10 Trái đất hút mặt trăng với một lực hút có độ lớn là bao nhiêu ? Biết khoảng cách giữa mặt

trăng và trái đất 38.107m, khối lượng mặt trăng 7,37.1022kg , khối lượng trái đất 6.1024kg

A 22.1025N B 2,04.1021N C 0,204.1021N D 2.1027N

Câu 11 Hai xe ôtô, mỗi chiếc có khối lượng là 5 tấn ở cách nhau 0,5km Lực hấp dẫn giữa chúng là:

A.6,67.10-9 N B.1,67 N C.16,7 N D một giá trị khác

Câu 12 Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng 20N Khi chuyển vật đến một điểm cách tâm Trái Đất một

khoảng 2R (R:là bán kính trái đất) thì trọng lượng của vật là bao nhiêu ?

Câu 13 Hai xe tải giống nhau, mỗi xe cĩ khối lượng 2.104kg, ở cách nhau 40m Hỏi lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu phần trọng lượng P của mỗi xe ? Lấy g = 9,8m/s2

A 34.10-10P B 85.10-8P C 34.10-8P D 85.10-12P

Câu 14 Cho gia tốc rơi tự do ở sát mặt đất bằng g0 = 9,80 m/s2, bán kính Trái Đất là R = 6400 km Tính gia tốc rơi tự do

ở vị trí cách mặt đất một khảng: a h = 2R b h = R c h = 0,5R

Câu 15 Biết gia tốc rơi tự do g = 9,81 m/s2 và bán kính Trái Đất R = 6400 km

a Tính khối lượng của Trái Đất

b Tính gia tốc rơi tự do ở độ cao bằng bán kính Trái Đất và trọng lượng của vật ở độ cao này

Trang 7

BÀI 12: LỰC ĐÀN HỒI CỦA LỊ XO ĐỊNH LUẬT HÚC

-Câu 1 Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo………

A.Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo B.Tỉ lệ với khối lượng của vật

C.Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo D.Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

Câu 2 Lực đàn hồi khơng cĩ đặc điểm gì sau đây?

A Ngược hướng với biến dạng B Tỉ lệ với độ biến dạng

Câu 3 Kết luận nào sau đây không đúng với lực đàn hồi.

A Xuất hiện khi vật bị biến dạng B Luôn luôn là lực kéo

C Tỉ lệ với độ biến dạng D Luôn ngược hướng với lực làm cho nó bị biến dạng

Câu 4 Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo?

A Lực đàn hồi luôn ngược hướng với hướng biến dạng

B Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi

C Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn

D Lực đàn hồi của lò xo có phương trùng với trục của lò xo

Câu 5 Chọn câu sai Khi nói về hệ số đàn hồi:

A Phụ thuộc vào bản chất của vật đàn hồi C Lò xo càng dài thì độ cứng càng lớn

B Nếu đơn vị của lực là ( N ) và đơn vị chiều dài là ( cm ) thì độ cứng có đơn vị là (N/cm)

D Còn gọi là độ cứng

Câu 6 Một lị xo khi treo vật m = 200 g sẽ dãn ra 4 cm Cho g = 10m/s2 Giá trị độ cứng của lị xo là:

Câu 7 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 10 cm Lò xo được giữa cố định tại một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 5 N Khi ấy lò xo dài l =18 cm Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?

A 62,5 N/m B 120 N/m C 1,5 N/m D 15 N/m

Câu 8 Treo một vật vào đầu dưới của 1 lị xo gắn cố định thì thấy lị xo dãn ra 5 cm Tìm trọng lượng của

vật? Cho biết lị xo cĩ độ cứng là 100N/m

Câu 9 Một vật được treo vào lực kế thấy nó chỉ 30N và lò xo lực kế giãn 1 đoạn 3 cm Độ cứng của lò xo

Câu 10 Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 15cm Lò xo được giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia chịu

một kéo bằng 4,5N.khi ấy lò xo dài 18 cm Độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu ?

Câu 11 Phải treo một vật cĩ trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lị xo cĩ độ cứng k = 100N/m để nĩ dãn ra

được 10 cm ? A 10N B 50N C 25N D 12N

Câu 12 Một lò xo có độ cứng k = 400N/m để nó dãn ra được 10 cm thì phải treo vào nó một vật có trọng lượng bằng: A.40N B.400N C.4000N D.40000N

Câu 13 Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100 N/m để nó

giản ra 100 cm Lấy g = 10 m/s2

A 10 kg B 20 kg C 30 kg D 40kg

Câu 14: Treo một vật vào đầu dưới của một lò xo gắn cố định thì lò xo dãn ra 5 cm Tìm trọng lượng của

vật Cho biết độ cứng lò xo là 100N/m

A P = 500 N C P = 20 N B P = 0,05 N D P = 5 N

Trang 8

BÀI 13: LỰC MA SÁT

-Câu 1 Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa vật trượt trên một mặt phẳng khi tăng tốc độ trượt của vật

lên?

A Giảm xuống B Tăng lên C Khơng đổi D Cả A,B,C đều sai

Câu 2 Thủ mơn bắt “dính” bĩng là nhờ:

A Lực ma sát trượt B Lực ma sát lăn C Lực ma sát nghỉ D Lực quán tính

Câu 3 Lực ma sát là lực không có đặc điểm sau:

A ngược chiều với chuyển động B phụ thuộc diện tích bề mặt tiếp xúc

C phụ thuộc vào độ lớn của áp lực D phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc

Câu 4 Lực ma sát trượt

A chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần B phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

C tỉ lệ thuận với vận tốc của vật D phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

Câu 5 Lực ma sát nghỉ đóng vai trò nào:

A Giúp người đi được, xe chạy được B Cản trở chuyển động trượt

C Làm khó cầm, nắm vật D Xuất hiện khi vật chuyển động

Câu 6 Trong các cách để viết công thức của lực ma sát trượt sau đây, cách viết nào đúng?

A Fmst= t.N B Fmst= t.N C Fmst = t.N D Fmst = t.N

Câu 7 Chọn câu đúng: Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về

phía trước là:

A lực mà ngựa tác dụng vào xe B lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa

C lực mà xe tác dụng vào ngựa D lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất

Câu 8 Một vật cĩ khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang cĩ hệ số ma sát lăn là 0,2 Lấy

g= 10m/s2 Độ lớn của lực ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là:

Câu 9 Một thùng gỗ cĩ trọng lượng 120 N đang chuyển động thẳng đều trên sàn nhà nhờ một lực đẩy nằm ngang cĩ độ

lớn 25 N Tìm hệ số ma sát trượt giữa thùng gỗ và sàn nhà?

Câu 10 Một tủ lạnh cĩ khối lượng 90 kg trượt thẳng đều trên sàn nhà Hệ số ma sát trượt giữa tủ lạnh và sàn nhà là 0,50.

Hỏi lực đẩy tủ lạnh theo phương ngang bằng bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2

Câu 11 Một xe hơi chạy trên đường cao tốc với vận tốc cĩ độ lớn là 15 m/s Lực hãm cĩ độ lớn 3000 N làm xe dừng lại

trong 10 s Tìm khối lượng của xe

Câu 12 Một vật cĩ vận tốc đầu cĩ độ lớn là 10 m/s trượt trên mặt phẳng ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng

là 0,10 Hỏi vật đi được 1 quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? Lấy g = 10m/s2

Câu 13 Hùng và Sơn đẩy cùng chiều một thùng nặng 1200 kg theo phương nằm ngang Hùng đẩy với lực 500 N và Sơn

đẩy với lực 300 N Nếu lực ma sát cĩ sức cản là 200 N thì gia tốc của thùng là bao nhiêu?

Câu 14 Một chiếc thùng nặng 50 kg đang nằm yên trên sàn thì được kéo một lực 260 N theo phương nằm ngang, trong

10 s thùng di chuyển được 20 m Tính hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt sàn

Câu 15 Một vật đang trượt trên mặt đường nằm ngang với vận tốc v0 = 10 m/s thì tắt máy, sau 10 s thì dừng lại Tính hệ

số ma sát giữa vật và mặt đường Lấy g = 9,8 m/s2

Câu 16 Một vật cĩ khối lượng 100 kg ban đầu đứng yên Tác dụng vào vật một lực F = 200 N thì vật bắt đầu trượt

nhanh dần đều trên mặt đường nằm ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt đường là μt = 0,1 Lấy g = 10 m/s2

a Tính gia tốc của vật b Tính quãng đường vật trượt được đến khi dừng lại

Câu 17 Một ơtơ cĩ khối lượng 2 tấn bắt đầu khởi hành nhờ một lực kéo của động cơ Fk = 600 N trong thời gian 20s Biết hệ số ma sát giữa lốp xe với mặt đường là 0,2.cho g = 10m/s2

a Tính gia tốc và vận tốc của xe ở cuối khoảng thời gian trên ?

b Tính quãng đường xe đi được trong 20s đầu tiên ?

Câu 18 Một ơtơ cĩ khối lượng m = 1200kg bắt đầu khởi hành theo phương ngang Sau 30s vận tốc của ơtơ

đạt 30m/s Cho biết hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là 0,2, lấy g = 10m/s2 P

a.Tính gia tốc và quãng đường ơtơ đi được trong thời gian đĩ? b.Tính lực kéo của động cơ ?

Trang 9

F

B

+

A

Hình 13.10

Câu 19 Kéo đều một tấm bê tơng cĩ trọng lượng 1200 N trên mặt phẳng nằm ngang, lực kéo theo phương ngang cĩ độ

lớn 540 N

a Xác định hệ số ma sát giữa tấm bê tơng và mặt phẳng

b Kéo tấm bê tơng chuyển động thẳng nhanh dần đều khơng vận tốc đầu theo phương ngang, sao 10 s nĩ di chuyển được quãng đường 25 m Tìm lực kéo Lấy g = 10 m/s2

Câu 20 Một vật cĩ khối lượng 2 kg được kéo khơng vận tốc đầu từ A tới dọc theo một mặt bàn nằm ngang dài AB = 4

m (hình 13.10) bằng một lực kéo F = 4 N theo phương song song với mặt bàn Hệ số ma sát giữa mặt bàn và vật là μt = 0,2 Lấy g = 10 m/s2

a Tính gia tốc của chuyển động? b Tính vận tốc của vật khi tới B

Câu 21 Một vật cĩ khối lượng 4 kg được kéo khơng vận tốc đầu từ A tới dọc theo

một mặt bàn nằm ngang dài AB = 6 m (hình 13.10) bằng một lực kéo F = 8 N theo

phương song song với mặt bàn Hệ số ma sát giữa mặt bàn và vật là μt = 0,2 Lấy g =

10 m/s2 Tính vận tốc của vật khi tới B

a Tính gia tốc của chuyển động? b Tính vận tốc của vật khi tới B

Câu 22 Người ta đẩy cái thùng cĩ khối lượng 55 kg theo phương ngang với lực 220 N làm thùng chuyển động trên mặt

phẳng ngang Hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt phẳng là 0,35 Lấy g = 9,8 m/s2

a Tính gia tốc của thùng b Quãng đường thùng chuyển động được sau 10 s

Câu 23 Một người kéo kiện hàng cĩ khối lượng m = 10 kg trượt đều trên mặt

phẳng nằm ngang bằng một sợi dây Sợi dây hợp với mặt phẳng ngang một gĩc α ,

hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là µt = 0,25 (hình 13.11) Biểu diễn các lực tác

dụng lên vật và tính lực kéo của người đĩ trong các trường hợp:

a  = 300 b 450

BÀI 14: LỰC HƯỚNG TÂM

-Câu 1 Lực gây ra gia tốc hướng tâm cho một vật đứng yên trên mặt bàn đang quay là :

A lực ma sát nghỉ B trọng lực của vật

C trọng lượng của vật D hợp lực của trọng lực của vật với phản lực của mặt bàn

Câu 2 Chọn biểu thức đúng về lực hướng tâm.

A Fht =

2

mr

v B Fht = m2 r C Fht =

2

v

r D Fht = m2

Câu 3 Biểu thức nào sau đây là đúng khi nói về lực hướng tâm?

A Fht = m.aht B Fht = m r

v2

C Fht = m.2.r D Các câu A,B,C đều đúng

Câu 4 Một vật đang chuyển động tròn đều với lực hướng tâm F Khi ta tăng bán kính qũy đạo

lên gấp đôi,và giảm vận tốc xuống 1 nửa thì lực F:

A không thay đổi B.giảm 2 lần C.giảm 4 lần D giảm 8 lần

Câu 5 Một vật có khối lượng m chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính r Gia tốc hướng tâm của vật

bằng 2

16

r Vận tốc của vật sẽ bằng ( m/s) :

A v = 2

16

16

r C r

16

D

4

r

Câu 6 Đặt một miếng gỗ lên một bàn quay nằm ngang rồi quay bàn từ tư øthì thấy miếng gỗ quay theo.

Lực nào tác dụng lên miếng gỗ đóng vai trò lực hướng tâm ?

A Lực hút của trái đất B Lực ma sát trượt C Phản lực của bàn quay D Lực ma sát nghỉ

Câu 7 Một vật nặng 4,0 kg được gắn vào một dây thừng dài 2 m Nếu vật đĩ quay tự do thành một vịng trịn quanh trục

thẳng đứng gắn với đầu dây với vận tốc dài là 5 m/s thì sức căng của dây là bao nhiêu?

Câu 8 Một xe đua chạy quanh một đường trịn nằm ngang, bán kính 250 m Vận tốc xe khơng đổi cĩ độ lớn là 50 m/s.

Khối lượng xe là 2.103 kg Tính độ lớn của lực hướng tâm tác dụng lên xe lúc này

k

F

α

Hình 13.11

Trang 10

Câu 9 Một ơtơ cĩ khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt

(coi là cung trịn) với tốc độ cĩ độ lớn là 36 km/h (hình 14.3) Biết bán kính cong của

đoạn cầu vượt là 50 m Lấy g = 10 m/s2 Tính áp lực của ơtơ tác dụng vào mặt đường

tại điểm cao nhất

Câu 10 Một vệ tinh nhân tạo quay quanh Trái Đất ở độ cao h bằng bán kính R của

Trái Đất Cho R = 6400 km và g = 10 m/s2 Hãy tính tốc độ và chu kỳ quay của vệ

tinh

BÀI 15: BÀI TỐN VỀ CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG

-Câu 1 Bi 1 cĩ trọng lượng lớn gấp đơi bi 2 Cùng một lúc tại một vị trí, bi 1 được thả rơi cịn bi 2 được ném

theo phương ngang với tốc độ v0 Bỏ qua sức cản khơng khí Hãy cho biết câu nào dưới đây đúng:

Câu 2 Tầm xa (L) tính theo phương ngang xác định bằng biểu thức nào sau đây?

A L = xmax = v0 2gh

B L = xmax = v0 g

h

C L = xmax = v0 g

h

D L = xmax = v0 g

h

2

Câu 3 Phương trình nào sau đây là phương trình quĩ đạo của vật?

A y = 2v0

g

.x2 B y = 2v02

g

.x2 C y = v02

g

x2 D y = 2v02

g

.x

Câu 4 Công thức nào sau đây cho biết thời gian chuyển động của vật từ lúc ném đến khi chạm đất?

A t = g

h

B t = g

h

2 C t = g

h

D t = 2hg

Câu 5 Ở cùng độ cao khi ném một viên A theo phương ngang cùng với vận tốc đầu v0 với ném viên đá theo phương thẳng đứng hướng xuống thì viên đá nào chạm đất trước:

A.Viên A B.Viên B C Hai viên rơi cùng lúc D.Không xác định được

Câu 6 Một quả bĩng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu cĩ độ lớn là vo = 20 m/s và rơi xuống đất sau 3 s Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua sức cản của khơng khí Tính:

a Độ cao nơi ném quả bĩng?

b Vận tốc của quả bĩng khi chạm đất

c Tầm bay xa (theo phương ngang) của quả bĩng

Câu 7 Một hịn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25 m Khi ra khỏi mép

bàn, nĩ rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,50 m (theo phương ngang) Lấy g = 10m/s2 Tính thời gian rơi và vận tốc của hịn bi khi chạm đất

Câu 8 Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9 m Vận tốc ban đầu cĩ độ lớn là vo Tầm xa của vật 18 m Lấy g = 10m/s2

a Tính vo

b Tính thời gian rơi của vật và vận tốc của vật khi chạm đất

Câu 9 Từ trên đỉnh đồi cao 40 m, một người ném một quả cầu theo phương nằm ngang với vận tốc ban đầu 10 m/s Lấy

g = 10m/s2

a Viết phương trình chuyển động của quả cầu

b Viết phương trình quỹ đạo của quả cầu Nhận xét?

c Quả cầu rơi xuống mặt đất cách phương thẳng đứng (qua đỉnh đồi) bao xa? Tính vận tốc của nĩ khi chạm đất

Câu 10 Một viên bi được ném theo phương ngang ở độ cao 1,25 m Điểm chạm đất của nĩ cách nơi ném 1,5 m Thời

gian rơi của viên bi là bao nhiêu?

P N

Hình 14.3

Ngày đăng: 26/05/2021, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w