#3 Sự phân hóa sản xuất giữa vùng Tây Nguyên với các vùng khác trong nước ta ngành giao thông vận tải có vai trò là.. góp phần làm thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa?[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ ĐỊA LÍ CÔNG NGHIỆP
#2 Nhân tố có tác động mạnh mẽ tới quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp, hướng chuyên môn hóa
sản xuất công nghiệp là
A Dân cư và lao động
B Thị trường
C Tiến bộ khoa học kĩ thuật
D Chính sách
#2 Vai trò của công nghiệp trong việc sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên biểu
hiện là
A Làm giảm sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng lãnh thổ
B Khám phá vũ trụ và thăm dò khoáng sản độ sâu đưới đáy đại dương.
C Làm thay đổi sự phân công lao động
D Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới
#1 Để có được sản phẩm xi măng thì cần phải thực hiện ở đặc điểm sản xuất công nghiệp nào
quan trọng nhất sau đây?
A Bao gồm hai đoạn
B Dựa vào tác động đến đối tượng lao động
C Tính tập trung cao độ
D Nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản
phẩm cuối cùng
#2 Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công
nghiệp:
A Dân cư và lao động
B Tiến bộ khoa học kĩ thuật
C Chính sách
D Thị trường
#2 Để có được sản phẩm xe ô tô thì cần phải thực hiện ở đặc điểm sản xuất công nghiệp nào
quan trọng nhất sau đây?
A Nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản
phẩm cuối cùng
B Dựa vào tác động đến đối tượng lao động
C Bao gồm hai đoạn
D Tính tập trung cao độ
#1 Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp nhóm (A), công nghiệp nhóm (B)
dựa vào:
A Tính chất sở hữu của sản phẩm
B Nguồn gốc sản phẩm
C Công dụng kinh tế của sản phẩm
D Tính chất tác động đến đối tượng lao động
#2 Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?
A Công nghiệp khai thác mỏ
B Công nghiệp cơ khí
C Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm
D Công nghiệp luyện kim
#1 Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là:
Trang 2A Xóa đói giảm nghèo
B Nâng cao đời sống dân cư
C Công nghiệp hóa nông thôn
D Cải thiện quản lí sản xuất
#1 Qúa trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế
dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là
A Công nghiệp hóa
B Cơ giới hóa
C Hiện đại hóa
D Tất cả các ý trên
#1 Nhân tố có tác dụng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới
cũng như ở Việt Nam là
A Dân cư và nguồn lao động
B Cơ sở hạ tầng
C Tài nguyên thiên nhiên
D Vị trí địa lí
#2 Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị
A Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia
B Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật
C Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia
D Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế
#1 Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến
dựa vào:
A Tính chất tác động đến đối tượng lao động
B Tính chất sở hữu của sản phẩm
C Công dụng kinh tế của sản phẩm
D Nguồn gốc sản phẩm
#1 Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp?
A Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân bố tỉ mỉ, có sự phối hợp chặt
chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng
B Sản xuất có tính tập trung cao độ
C Sản xuất bao gồm hai giai đoạn
D Sản xuất phân tán trong không gian
#1 Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện:
A Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên
B Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
C Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế
D Tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến
#1 Các ngành công nghiệp như dệt may, giầy da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở
A Khu vực nông thôn
B Khu vực tâp trung đông dân cư
C Khu vực ven thành thố lớn
D Khu vực thành thị
#1 Ngành công nghiệp năng lượng nào là “vàng đen” của nhiều quốc gia?
A khai thác dầu mỏ
B công nghiệp điện lực
Trang 3C khai thác than
D khí tự nhiên
#3 Quốc gia có sản lượng điện lớn nhất thế giới hiện nay là
A Nhật Bản
B Hoa Kì
C Trung Quốc
D Canađa
#3 Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là:
A Mĩ Latinh
B Bắc Mĩ
C Nga và Đông Âu
D Trung Đông
#1 Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất trên thế giới là
A Điện lực
B Cơ khí và hóa chất
C Khai thác than
D Khai thác dầu mỏ và khí đốt
#1 Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia là:
A Công nghiệp năng lượng
B Luyện kim
C Điện tử tin học
D Cơ khí
#1 Nguồn năng lượng nào tập trung chủ yếu ở Bắc Bán Cầu?
A Than
B Dầu mỏ
C Thủy điện
D Năng lượng Mặt Trời
#1 Loại than có trữ lượng lớn nhất ở nước ta hiện nay là:
A Than bùn
B Than nâu
C Than mỡ
D Than đá
#2 Tiêu chí được xem là thước đo trình độ phát triển và văn minh của các quốc gia là
A Bình quân sản lượng điện trên người.
B Bình quân sản lượng dầu mỏ trên người.
C Bình quân sản lượng thiết bị điện tử trên người.
D Bình quân sản lượng than trên người.
#2 Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch có thể tái tạo được?
A Địa nhiệt
B Khí đốt
C Dầu mỏ
D Than
#1 Sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử - tin học có thể phân thành mấy nhóm?
A 3
B 4
Trang 4C 5
D 2
#1 Các nước có ngành dệt may phát triển trên thế giới là
A Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan, Hoa Kì.
B Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì.
C Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan, Inđônêxia.
D Trung Quốc, Ấn độ, Hoa Kì, Nhật Bản.
#1 Ngành công nghiệp chủ đạo và quan trọng nhất của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A Dệt may.
B Nhựa.
C Sành – sứ - thủy tinh.
D Da – giày.
#2 Các sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm thường đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu và
giá trị sản xuất công nghiệp thuộc nhóm nước nào sau?
A đang phát triển.
B kém phát triển.
C công nghiệp.
D phát triển.
#1 Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học kĩ thuật của mọi quốc
gia trên thế giới là :
A Công nghiệp sx hàng tiêu dùng.
B Năng lượng.
C Điện tử - tin học.
D Công nghiệp thực phẩm.
#2 Ngành công nghiệp có ưu điểm trong đặc điểm phát triển ít gây ô nhiễm môi trường, không
tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước và diện tích rộng lớn là :
A Điện tử - tin học.
B Năng lượng.
C Công nghiệp sx hàng tiêu dùng.
D Công nghiệp thực phẩm.
#1 Phân ngành nào sau đây không thuộc công ngiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A Sành – sứ - thủy tinh.
B Dược phẩm.
C Dệt may.
D Da – giày.
#1 Các sản phẩm phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc ngành sx
A Máy tính.
B Điện tử tiêu dùng.
C Thiết bị điện tử - tin học.
D Thiết bị viễn thông.
#3 Trung tâm công nghiệp có giá trị lớn nhất nước ta thuộc tỉnh thành phố nào sau?
A TP Hồ Chí Minh và Cần Thơ.
B Hải Phòng, Đà Nẵng.
C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
D Hà Nội, Hải Phòng.
Trang 5#1 Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào thường phân bố ở nơi có vị trí thuận lợi gần cảng
biển, sân bay, quốc lộ lớn.?
A vùng công nghiệp.
B khu công nghiệp tập trung.
C trung tâm công nghiệp.
D điểm công nghiệp.
#3 Khu công nghiệp Tân Thuận thuộc tỉnh thành phố nào sau?
A Đà Nẵng.
B TP Hồ Chí Minh.
C Hà Nội.
D Hải Phòng.
#1 Điểm công nghiệp thường phân bố ở những vùng có điều kiện
A gần quốc lộ lớn.
B khó khăn.
C thuận lợi.
D gắn với đô thị.
#1 Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào không thể hiện về mối quan hệ giữa các xí
nghiệp?
A điểm công nghiệp.
B khu công nghiệp tập trung.
C trung tâm công nghiệp.
D vùng công nghiệp.
#1 Trung tâm công nghiệp thường là
A vùng lãnh thổ rộng lớn.
B khu vực có ranh giới rõ ràng.
C gắn với đô thị vừa và lớn.
D đồng nhất với một điểm dân cư.
#1 Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào thường có các xí nghiệp nồng cốt?
A điểm công nghiệp.
B vùng công nghiệp.
C trung tâm công nghiệp.
D khu công nghiệp tập trung.
#1 Vùng công nghiệp có đặc điểm là:
A giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ.
B sản xuất các sản phẩm vừa để tiêu dùng trong nước, vừa xuất khẩu.
C có các xí nghiệp nồng cốt.
D có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa.
#1 Điểm nào sau đây không đúng với vùng công nghiệp?
A có một vài công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa.
B vùng lãnh thổ rộng lớn.
C bao gồm nhiều điểm, khu công nghiêp, trung tâm công nghiệp.
D sản xuất các sản phẩm vừa để tiêu dùng trong nước, vừa xuất khẩu
Trang 6#3 Nhận định nào đúng với tổ chức lãnh thổ công nghiệp của Đăk Lăk ?
A có nhiều khu công nghiệp.
B có một khu công nghiệp.
C không có điểm công nghiệp.
D có nhiều trung tâm công nghiệp.
CHUYÊN ĐỀ ĐỊA LÍ DỊCH VỤ
#2 Trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển ngành
dịch vụ là
A sức mua nhu cầu dịch vụ
B mạng lưới ngành dịch vụ
C nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
D đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ
#3 Nhân tố tài nguyên thiên nhiên của nước ta ảnh hưởng đến sự phát triển ngành dịch vụ du lịch
sinh thái
A Đại Nội Huế
B Tràng An
C cồng chiêng Tây Nguyên
D phố cổ Hội An
#1 Ngành dịch vụ là ngành
A phục vụ cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt
B phục vụ cho các yêu cầu trong sản xuất
C sản xuất ra tư liệu vật chất và phục vụ sản xuất
D sản xuất ra khối lượng của cải vất chất lớn
#3 Các quốc gia có tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP trên 70% là
A Pháp và Ca - Na - Đa
B Hoa Kì và Úc
C Hoa Kì và Mê - Hi - Cô
D Anh và Trung Quốc
#1 Ngành nào đúng với dịch vụ kinh doanh?
A các hoạt động đoàn thể
B bán buôn, bán lẻ
C giao thông vận tải
D du lịch
#3 Di sản văn hóa phi vật thể ở nước ta là
A nhã nhạc cung đình Huế
B Vịnh Hạ Long
C Thánh địa Mỹ Sơn
D phố cổ Hội An
#1 Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
A tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động
B thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh
C trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
D cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên
#2 Nhân tố sự phân bố dân cư và mạng lưới quần cư ở nông thôn và thành thị ảnh hưởng đến
A sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch
Trang 7B mạng lưới ngành dịch vụ
C nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
D sức mua và nhu cầu dịch vụ
#1 Quốc gia nào tham gia vào hoạt động lao động ở ngành dịch vụ chiếm trên 80%?
A Anh
B Hoa Kì
C Ấn Độ
D Việt Nam
#2 Việt Nam có dân số đông và cơ cấu dân số trẻ ảnh hưởng đến phát triển nhành dịch vụ là
A các dịch vụ nghề nghiệp và giáo dục
B mạng lưới ngành dịch vụ
C hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
D nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
#1 Các trung dịch vụ lớn nhất trên thế giới là
A Duy - Rich, Tô - Ki - Ô và Xin - Ga - Po
B Luân Đôn, Si - Ca - Gô và Xao Pao - Lô
C New York, Luân Đôn và Tô - Ki – Ô
D New York, Lôt An - Giơ -Let và Pa- Ri
#1 Ngành nào không đúng với dịch vụ tiêu dùng?
A bán buôn, bán lẻ
B giáo dục, y tế
C du lịch
D các hoạt động đoàn thể
#3 Ở nước ta có hệ thống sông ngòi dày đặc vào mùa khô thuận lợi phát triển loại hình giao
thông nào hơn?
A đường bộ, sông
B đường ô tô, sắt
C đường biển, bộ
D đường biển, sông
#3 Nước ta có nhiều núi và sông ảnh hưởng đến sự phát triển ngành giao thông là
A các hoạt động của các phương tiện vận tải
B quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải
C đến hoạt động của giao thông đường sông
D công tác thiết kế và khai thác các công trình giao thông vận tải
#2 Ở vùng hoang mạc và vùng băng giá ảnh hưởng đến
A các hoạt động của các phương tiện vận tải
B công tác thiết kế và khai thác các công trình giao thông vận tải
C sự quy định có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải
D hoạt động của giao thông đường sông
#1 Số hành khách và số tấn hàng hóa được vận chuyển gọi là
A cự li vận chuyển trung bình
B khối lượng luân chuyển và vận chuyển
C khối lượng luân chuyển
D khối lượng vận chuyển
Trang 8#2 Nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải là
A vị trí địa lí
B điều kiện sông ngòi và khí hậu
C điều kiện kinh tế - xã hội
D điều kiện địa hình và khí hậu
#3 Ở các thành phố lớn và chùm đô thị lớn của nước ta hiện nay hoạt động nổi bật nhất là loại
vận tải nào sau?
A xe ô tô
B xe điện ngầm
C xích lô
D xe thồ
#2 Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn và sự tập trung hóa lãnh thổ sản xuất công nghiệp
sẽ tăng nhu cầu
A khối lượng vận chuyển, luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình
B khối lượng vận chuyển và cự li vận chuyển trung bình
C khối lượng vận chuyển và luân chuyển
D khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình
#2 Vai trò của ngành giao thông vận tải ở những nơi tập trung sản xuất các ngành công nghiệp là
A tăng cường an ninh quốc phòng của một quốc gia
B tạo nên mối giao lưu kinh tế, văn hóa giữa các nước trên thế giới
C góp phần làm thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa
D tham gia vào việc cung ứng vật tư kĩ thuật, nguyên, nhiên liệu đến các cơ sở sản xuất
#1 Các quốc gia hải đảo thường phát triển nhất loại hình giao thông vận tải nào sau?
A đường bộ
B đường biển
C đường sắt
D đường thủy
#1 Vai trò của ngành giao thông vận tải ở những vùng sâu, vùng xa là
A tăng cường an ninh quốc phòng của một quốc gia
B tham gia vào việc cung ứng vật tư kĩ thuật, nguyên, nhiên liệu đến các cơ sở sản xuất
C góp phần làm thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa
D tạo nên mối giao lưu kinh tế, văn hóa giữa các nước trên thế giới
#3 Sự phân hóa sản xuất giữa vùng Tây Nguyên với các vùng khác trong nước ta ngành giao
thông vận tải có vai trò là
A góp phần làm thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa
B Tạo nên mối giao lưu kinh tế, văn hóa giữa các nước trên thế giới
C giúp việc thực hiện mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương
D tham gia vào việc cung ứng vật tư kĩ thuật, nguyên, nhiên liệu đến các cơ sở sản xuất
#4 Giao thông đường sắt nước ta năm 2003 có khối lượng vận chuyển hàng hóa 8385,0 nghìn
tấn, khối lượng luân chuyển 2725,4 triệu tấn và cự li vận chuyển trung bình là
A 3076,61 triệu km
B 2356,62 triệu km
C 2375,63 triệu km
D 3267,64 triệu km
#1 Thế giới phát triển gồm mấy loại hình giao thông vận tải?
Trang 9A 6
B 5
C 4
D 3
#1 Trên thế giới phương tiện vận tải nào có tốc độ nhanh nhất?
A hàng không
B đường sắt
C ô tô
D đường biển
#1 Phương tiện có ưu điểm vận chuyển đượng các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc nhanh, ổn định và giá rẻ là
A đường sắt
B ô tô
C sông, hồ
D biển
#1 Phương tiện không vận chuyển hàng hóa và người là
A đường ống
B đường sắt
C đường ô tô
D đường hàng không
#1 Phương tiện ô tô có ưu điểm là
A tiện lợi, cơ động và khả năng thích nghi cao với các điều kiện địa hình
B rẻ, thích hợp với chuyên chở các hàng hóa nặng và cồng kềnh
C có khối lượng luân chuyển hàng hóa rất lớn
D khối lượng vận chuyển lớn với tốc độ nhanh nhất
#2 Giao thông đường biển có ưu điểm khác với giao thông đường sông, hồ là
A vận tải trên các tuyến đường quốc tế
B có khối lượng vận chuyển lớn nhất
C thường gây ô nhiễm
D chở được hàng hóa nặng và công kềnh
#3 Luồng vận tải hàng hóa bằng đường biển trên 300 triệu tấn là
A từ Đại Tây Dương vòng châu Phi đến Ấn Độ Dương
B từ Thái Bình Dương vòng châu Phi đến Ấn Độ Dương
C từ Ấn Độ Dương vòng khu vực Đông Nam Á đến Thái Bình Dương
D từ Thái Bình Dương vòng Nam Mỹ đến Đại Tây Dương
#3 Số ô tô trên 300 bình quân trên 1000 dân, năm 2001 là quốc gia
A Hoa Kì
B Liên Bang Nga
C Braxin
D Mê – Hi – Cô
#1 Số sân bay quốc tế chiếm gần 50% số sân bay quốc tế trên thế giới nằm ở
A Hoa Kì và Tây Âu
B Hoa Kì và Anh
C Anh và Pháp
D Pháp và Liên Bang Nga
#1 Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là
Trang 10A Nhật Bản
B Pa- na- ma
C Hi Lạp
D Síp
#1 Hệ thống đường ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới là
A Hoa Kì
B Liên Bang Nga
C Trung Đông
D Trung Quốc
#1 Giao thông đường sông, hồ có ưu điểm là
A rẻ, thích hợp với chuyên chở các hàng hóa nặng và cồng kềnh và không cần nhanh
B tiện lợi, cơ động và khả năng thích nghi cao với các điều kiện địa hình
C có khối lượng luân chuyển hàng hóa rất lớn
D khối lượng vận chuyển lớn với tốc độ nhanh nhất
#1 Thị trường hoạt động được là nhờ
A sự gặp gỡ giữa người bán và người mua
B vật ngang giá hiện tại là tiền và vàng
C sự đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ phải có vật ngang giá
D sự trao đổi giữa người bán và người mùa về những hàng háo và dịch vụ nao đó
#1 Quy luật hoạt động của thị trường là
A cung – cầu
B cạnh tranh
C tương hổ
D trao đổi
#1 Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hóa và dịch vụ là
A tiền
B đá quý
C vàng
D sức lao động
#2 Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu?
A giá cả có su hướng tăng lên
B hàng hóa khan hiếm
C sản xuất có nguy cơ đình trệ
D kích hích nhà sản xuất mở rộng sản xuất, kinh doanh
#1 Vai trò hoạt động thương mại đối với sản xuất có tác động từ việc
A điều tiết sản xuất
B khâu nối liền giữa sản xuất và tiêu dùng
C cung ứng nguyên liệu, vật tư máy móc đến việc tiêu thụ sản phẩm
D không những đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của họ mà còn có tác dụng tạo ra thị hiếu mới, nhu cầu mới
#1 Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương?
A thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ
B tạo ra thị trường thống nhất trong nước
C phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội
D gắn thị trường trong nước và quốc tế
#1 Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là