Sù ®iÒu chØnh kiÓu h×nh theo sù biÕn ®æi cña kiÓu gen C©u 5 : Trong liªn kÕt gen hoµn toµn th× sè nhãm gen liªn kÕt lµ.. Diễn ra trong phạm vi của loài với qui mô nhỏ.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT ĐỀ ễN THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG_ 2012
TRƯỜNG THPT MễN SINH HỌC - Thời gian làm bài: 90 phỳt.
Mó đề: 921
I Phần chung cho tất cả thớ sinh ( 40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Câu 1 : Sau một thế hệ ngẫu phối, quần thể có đặc điểm là
A Tần số tơng đối của các gen - alen đạt trạng thái cân bằng
B Tần số tơng đối của các alen đạt trạng thái cân bằng
C Cấu trúc di truyền của quần thể đạt trạng thái cân bằng
D Tần số tơng đối các kiểu gen đạt trạng thái cân bằng
Câu 2 : Một quần thể có 100% cá thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ Tính theo lí
thuyết, tỉ lệ các kiểu gen ở thể hệ thứ 3 sẽ là :
A 0,25AA :
0,5Aa : 0,25aa
B 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa
C 0,4375AA :
0,125Aa : 0,4375aa
D 0,375AA : 0,25Aa : 0,375aa
Câu 3 : Loại đột biến gen đợc phát sinh do tác nhân đột biến xen vào mạch khuôn khi ADN đang tự nhân
đôi là
A Thay thế
một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
B Chuyển đổi vị trí của 2 cặp nuclêôtit cho nhau
C Mất một
cặp nuclêôtit
D Thêm một cặp nuclêôtit
Câu 4 : Sự mềm dẻo kiểu hình có nghĩa là
A Một kiểu hình có thể do nhiều kiểu gen quy định
B Một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình trớc các điều kiện môi trờng khác nhau
C Tính trạng có mức phản ứng rộng
D Sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen
Câu 5 : Trong liên kết gen hoàn toàn thì số nhóm gen liên kết là
A Nhiều hơn
số NST l-ỡng bội của loài
B Bằng số NST đơn bội của loài
C Bằng số
NST lỡng bội của loài
D ít hơn số NST đơn bội của loài
Câu 6 : Đặc điểm nào sau đõy khụng đỳng với tiến húa nhỏ?
A Diễn ra trong phạm vi của loài với qui mụ nhỏ.
B Diẽn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.
C Cú thể nghiờn cứu bằng thực nghiệm.
D Diễn ra trong thời gian lịch sử lõu dài.
Câu 7 : Điểm khác nhau giữa các hiện tợng di truyền phân li độc lập và tơng tác gen là
A Thế hệ lai F1 dị hợp về cả 2 cặp gen
B Tỉ lệ phân li về kiểu hình ở thế hệ con lai
C 2 cặp gen alen quy định các tính trạng nằm trên những NST khác nhau
D Tăng biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới
Câu 8 : Định luật Hacđi- Vanbec phản ánh điều gì ?
A Sự biến động tần số các alen trong quần thể
B Sự biến động của tần số các kiểu gen trong quần thể
C Sự cân bằng di truyền trong quần thể giao phối
D Sự không ổn định của các alen trong quần thể
Câu 9 : Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hớng
A Ngày càng
ổn định về tần số các alen
B Ngày càng đa dạng phong phú về kiểu gen
C Phân hóa
thành dòng D Tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp tử
Trang 2thuần có
kiểu gen
khác nhau
Câu 10 : Sự phát sinh và tiến hóa của loài ngòi chịu tác động của các nhân tố nào sau đây ?
A Nhân tố xã hội nh biết sống chung và giúp đỡ nhau
B Nhân tố sinh học nh đột biến gen, đột biến NST
C Nhân tố chọn lọc tự nhiên nh núi lửa, phóng xạ, thay đổi sinh cảnh
D Nhân tố sinh học kết hợp với nhân tố văn hóa xã hội
Câu 11 : ở ngời, bệnh máu khó đông do một gen lặn (m) nằm trên NST X không có alen tơng ứng trên NST
Y quy định Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh máu khó đông với xác suất 25% ?
A. XXMM XYM x B X
m Xm x
m Xm x
Xm Y
Câu 12 : Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen sau đây : AaBbCcDdEe x aaBbccDdee
Các cặp gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tơng đồng khác nhau Tỉ lệ
đời con có kiểu hình trội về tất cả 5 tính trạng là bao nhiêu
A 1/2 x1/4
x1/2 x3/4
x1/2
B 1/2 x3/4 x1/2 x3/4 x1/2
C 1/2 x3/4
x1/2 x1/4
x1/2
D 1/2 x3/4 x1/2 x1/4 x1/4
Câu 13 : u thế nổi bật của kĩ thuật chuyển gen so với các phơng pháp lai truyền thống là gì ?
A Lai giữa các loài xa nhau trong hệ thống phân loại không giao phối đợc
B Sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp
C Tổng hợp đợc các phân tử ADN lai giữa loài này và loài khác
D Dễ thực hiện, thao tác nhanh, ít tốn thời gian
Câu 14 : Đại phân tử sinh học tự nhân đôi đợc xuất hiện đầu tiên có thể là
Câu 15 : Giả sử một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 10000 cá thể, trong đó 100 cá thể
có kiểu gen đồng hợp lặn (aa), thì số cá thể có kiểu gen dị hợp (Aa) trong quần thể sẽ là
Câu 16 : Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là
A Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể tơng đồng qua giảm phân đa đến sự
phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen alen
B Sự phân li độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tơng đồng
C Sự tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể tơng đồng trong giảm phân
D Sự phân li độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tơng đồng trong giảm phân
Câu 17 : Một cá thể ruồi giấm dị hợp về 2 cặp gen, mỗi gen quy đinh một tính trạng, gen trội hoàn toàn át
chế gen lặn Cặp bố mẹ nào sau đây cho đời con có sự đa dạng nhiều nhất về kiểu gen và kiểu hình ?
A AaXBXb x
AaXBY B AaXBXb x AaXbY
C AaBb x
AaBb D AB/ab x AB/ab (hoán vị xảy ra 2 bên bố và mẹ với tần số hoán vị
20%)
Câu 18 : Trong điều kiện hiện nay của trái đất, chất hữu cơ đợc hình thành chủ yếu bằng cách nào ?
A Tổng hợp
nhờ nguồn
năng lợng
tự nhiên
B Tổng hợp nhờ công nghệ sinh học
C Quang tổng
hợp hay hóa
tổng hợp
D đợc tổng hợp trong tế bào sống
Câu 19 : Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp B quy định quả tròn, b quy
định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào dới đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1
A. AB/ab x Ab/ab B Ab/aB x Ab/aB C. Ab/aB x Ab/ab D AB/ab x Ab/aB Câu 20 : Dạng đột biến nào sau đây là đột biến vô nghĩa ?
A Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc
B Đột biến thay thế 1 cặp không làm thay đổi axit amin ở polipeptit
C Đột biến thay thế 1 cặp làm thay đổi axit amin ở polipeptit
D Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin ở polipeptit
Câu 21 : Định nghĩa nào sau đây về gen là bản chất nhất
A Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một polipeptit hay một phân tử ARN
B Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN thông tin , vận
chuyển và ribôxôm
C Một đoạn của phân tử ADN tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin nh gen điều hòa,
gen khởi động, gen vận hành
Trang 3D Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN hoặc tham gia vào
cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protêin
Câu 22 : Nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
A. Đột biến NST B Thờng biến C. Biến dị tổ hợp D đột biến
gen
Câu 23 : Sự giống nhau giữa hoán vị gen, tác động gen không alen với quy luật phân li độc lập là
A Các tính
trạng di
truyền độc
lập với
nhau
B Đều tạo ra biến dị tổ hợp
C Một gen
quy định
nhiều tính
trạng
D Các tính trạng di truyền phụ thuộc vào nhau
Câu 24 : Đa bội hóa khác nguồn và đa bội hóa cùng nguồn phân biệt nhau ở
A Phơng pháp
gây đa bội B Số lợng NST của loài nào nhiều hơn
C Kết quả đa
bội là đa
bội chẵn
hay đa bội
lẻ
D Bộ NST đa bội của một loài hay hai loài khác nhau
Câu 25 : Tiêu chuẩn nào là quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc
A Tiêu chuẩn
địa lí - sinh
thái
B Tiêu chuẩn hình thái
C Tiêu chuẩn
sinh lí - hóa
sinh
D Tiêu chuẩn di truyền
Câu 26 : Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thờng gây hậu quả lớn nhất
A Mất đoạn
C Chuyển
đoạn tơng
hỗ và
không tơng
hỗ
D Lặp đoạn NST
Câu 27 : Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đờng địa lí(hình
thành loài khác khu vực địa lí) ?
A Trong những điều kiện địa lí khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích lũy các đột biến và biến dị tổ hợp
theo những hớng khác nhau
B Hình thành loài bằng con đờng địa lí thờng gặp ở cả động vật và thực vật
C Hình thành loài bằng con đờng địa lí diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài
D Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tơng ứng trên cơ thể sinh vật, từ đó
tạo ra loài mới
Câu 28 : Cơ thể P có các cặp gen dị hợp, khi giảm phân tạo ra các loại giao tử Ab có tỉ lệ bằng 12,5% Kết
quả nào sau đây đúng khi nói về P ?
A Có kiểu gen Ab/aB và liên kết gen hoàn toàn
B Có kiểu gen AB/ab với tần số hoán vị gen là 25%
C Có kiểu gen AB/aB và liên kết gen hoàn toàn
D Có kiểu gen Ab/aB với tần số hoán vị gen là 12,5%
Câu 29 : Hiện tượng cỏc gen thuộc những locut khỏc nhau cựng tỏc động qui định một tớnh trạng được gọi
là:
A Gen trội lấn ỏt gen lặn.
B Tương tỏc gen khụng alen
C Tớnh đa hiệu của gen
D Liờn kết gen
Câu 30 : Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là
A Một axit
amin có thể
đợc mã hóa
bởi hai hay
nhiều bộ ba
B Có một số bộ ba không mã hóa axit amin
C Một bộ ba
mã hóa một
axit amin
D Có một bộ ba khởi đầu
Trang 4Câu 31 : Đoạn okazaki là
A Đoạn ADN đợc tổng hợp theo hớng ngợc chiều tháo xoắn ADN trong quá trình nhân đôi
B Đoạn ADN đợc tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi
C Đoạn ADN đợc tổng hợp một cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân
đôi
D Đoạn ADN đợc tổng hợp một cách liên tục trên mạch ADN trong quá trình nhân đôi
Câu 32 : Điểm tiến bộ cơ bản trong học thuyết tiến hóa của Đacuyn so với học thuyết tiến hóa của Lamac là
A Giải thích cơ chế tiến hóa ở mức phân tử, bổ sung cho quan niệm Lamac
B xác định vai trò quan trọng của ngoại cảnh
C Giải thích nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
D Giải thích sự hình thành loài mới bằng con đờng phân li tính trạng dới tác dụng của chọn lọc tự
nhiên
Câu 33 : Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên NST X giao phối với ruồi giấm
đực mắt đỏ sẽ cho ra F1 nh thế nào ?
A 50% ruồi
cái mắt trắng
B 50% ruồi đực mắt trắng
C 75% ruồi
mắt đỏ, 25% ruồi mắt trắng ở cả đực và cái
D 100% ruồi đực mắt trắng
Câu 34 : Cho một cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với cây lỡng bội có kiểu gen Aa Quá trình giảm
phân ở các cây bố mẹ xảy ra bình thờng, các loại giao tử đợc tạo ra đều có khả năng thụ tinh Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là
Câu 35 : Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa nhỏ là
A Làm cho tần số tơng đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hớng xác định
B đảm bảo sự sống sót và sinh sản u thế của những cá thể mang nhiều đặc điểm có lợi hơn
C Làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột
D Quy định chiều hớng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hớng quá trình
tiến hóa
Câu 36 : ở ngời bị hội chứng Đao nhng bộ NST 2n = 46 Khi quan sát tiêu bản bộ NST ngời này thấy NST
thứ 21 có 2 chiếc, NST thứ 14 có chiều dài bất thờng Điều giải thích nào sau đây là hợp lí nhất ?
A Hội chứng Đao phát sinh do đột biến cấu trúc của NST 14
B Dạng đột biến do hiện tợng lặp đoạn ở NST 14
C Đột biến dị bội thể ở cặp NST 21 có 3 chiếc nhng 1 chiếc thứ 21 gắn vào NST 14 do chuyển đoạn
t-ơng hỗ
D Hội chứng Đao phát sinh do cặp NST 21 có 3 chiếc nhng 1 chiếc trong số đó dần bị tiêu biến Câu 37 : Cho cá thể mang gen AabbDdeeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là
Câu 38 : Một phân tử mARN có chiều dài 5100AO , phân tử này mang thông tin mã hóa cho
A. 499 axit amin B 500 axit amin C. 498 axit amin D 600 axit amin Câu 39 : Giả thuyết siêu trội trong u thế lai là gì ?
A Các alen trội thờng có tác động có lợi nhiều hơn các alen lặn, tác động cộng gộp giữa các gen trội
có lợi dẫn đến u thế lai
B Cơ thể lai nhận đợc các đặc tính tốt ở cả bố và mẹ nên tốt hơn bố mẹ
C Cơ thể dị hợp tốt hơn thể đồng hợp do hiệu quả bổ trợ giữa 2 alen khác nhau về chức phận trong
cùng một locut trên 2 NST của cặp tơng đồng
D Trong cơ thể dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn có hại, không cho các alen
này biểu hiện
Câu 40 : Một cặp NST tơng đồng đợc quy ớc là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảm phân
I thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào ?
a
II Phần riờng Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B).
A Theo chương trỡnh Chuẩn ( 10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)
Câu 41 : Căn cứ vào tần số hoán vị gen, ngời ta có thể xác định đợc điều nào sau đây ?
A Vị trí và khoảng cách tơng đối giữa các gen trên cùng một lôcut.
B Vị trí và khoảng cách tuyệt đối giữa các gen trên cùng một NST.
C Vị trí và khoảng cách tơng đối giữa các gen trên cùng một NST.
Trang 5D Vị trí tơng đối và kích thớc của các gen trên cùng một NST.
Câu 42 : Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại nh sau : A=60, G=120,
X=80, T=30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trờng cung cấp số nuclêôtít la bao nhiêu ?
A A=T= 90,
G= X= 200 B A=T=200, G=X= 90.
C A=T=150,
Câu 43 : Đem lai hai cá thể thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tơng phản đơc thế hệ F1 Đem lai
phân tích F1 Kết quả nào sau đây phù hợp với hiên tợng di truyền liên kết có hoán vị gen ?
A 9 : 3 : 1 : 1 B 1 : 1 : 1 : 1 C 3 : 3 : 1 : 1 D 9 : 6 : 1 Câu 44 : Khi lai 2 cây táo thuần chủng khác nhau về 3 căp tính trạng tơng phản,
cây có quả tròn, ngọt, màu vàng với cây có quả bầu dục, chua, màu xanh thì thế hệ F1 thu đợc toàn cây quả tròn, ngọt, màu vàng Cho cây F1 tự thụ phấn thu đợc F2 có tỉ lệ 75% cây quả tròn, ngọt, màu vàng :25% cây quả bầu dục, chua, màu xanh Cơ chế di truyền chi phối 3 tính trạng trên có thể là
A. tơng tác gen. B gen đa hiệu C hoán vị gen D phân li độc
lập
Câu 45 : Trong trờng hợp các gen liên kết hoàn toàn, với mỗi gen qui định một tính trạng, quan hệ giữa các
tính trạng là trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình trong phép lai (
ABD abd ) x (
ABD abd ) sẽ
có kết quả giống nh kết quả của
A tơng tác
C gen đa hiệu D lai hai tính trạng.
Câu 46 : Hiện tợng nào sau đây nhanh chóng hình thành loài mới mà không cần sự cách li địa lý ?
A. Đột biến NST. B Tự đa bội C Dị đa bội D Lai xa khácloài. Câu 47 : Các codon nào dới đây không mã hoá axit amin (codon vô nghĩa)?
A. AUA, UAA,
UXG
B. UAA, UAG,
UXA
D. XUG, AXG, GUA
Câu 48 : Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nucleotit đợc phiên mã từ một gen có mạch bổ sung
là AGXTTAGXA
Câu 49 : Trong cơ chế điều hoà biểu hiện của gen ở tế bào nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là
A quy định tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng vận hành.
B gắn với các protein ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã.
C tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng điều hoà.
D tổng hợp protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc.
Câu 50 : Đặc điểm của hệ động vật và thực vật ở đảo là bằng chứng tiến hoá dới tác dụng của quá trình chọn
lọc tự nhiên và nhân tố nào sau đây ?
A Cach li sinh
C Cách li sinh
B Theo chương trỡnh Nõng Cao ( 10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)
Câu 51 : Một gen có 4800 liên kết hidrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết
hidrô và có khối lợng 108.104 đvc Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là :
A T = A =
600, G = X
=1200
B T = A = 598, G = X =1202
C T = A =
599, G = X
=1201
D T = A = 601, G = X =1199 Câu 52 : Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm
A.
Lõi là 8 phân tử histôn đợc một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 1
3
4vòng
B Phân tử histôn đợc quấn bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit
C 9 phân tử histôn đợc quấn quanh bởi đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit
D Lõi là đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit đợc bọc ngoài bởi 8 phân tử histôn
Câu 53 : Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hóa của Kimura là
A Giải thích hiện tợng đa hình cân bằng trong quần thể giao phối
Trang 6B Phủ nhận vai trò của chọn lọc tự nhiên đào thải các biến dị có hại
C Xây dựng lí thuyết tiến hóa mới từ việc tổng hợp các thành tựu lí thuyết trong nhiều lĩnh vực
D Nêu lên vai trò của sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính trong tiến hóa độc lập với tác
dụng của chọn lọc tự nhiên
Câu 54 : Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dỡng không có khả năng
A di truyền
qua sinh sản hữu tính
B Di truyền qua sinh sản vô tính
C Nhân lên
trong mô
sinh dỡng
D Tạo thể khảm
Câu 55 : Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit khác nguồn gốc trong một cặp NST tơng đồng có thể
làm xuất hiện dạng đột biến
A Lặp đoạn và
mất đoạn B Đảo đoạn và lặp đoạn
C Chuyển
đoạn và mất
đoạn
D Chuyển đoạn tơng hỗ
Câu 56 : Tỉ lệ các loại giao tử đợc tạo ra từ kiểu gen ABD/abd, chỉ có Aa hoán vị gen với tần số 20% là
A 25% ABD;
25% abd;
25% Abd;
25% aBD
B 40% ABD; 40% abd; 10% Abd; 10% aBD
C 30% Abd;
30% abD;
20% AbD;
20% aBd
D 40% Abd; 40% aBD; 10% ABD; 10% abd
Câu 57 : Hiện tợng đa hình cân bằng di truyền là hiện tợng
A Hợp lí tơng đối của các đặc điểm thích nghi
B đột biến và biến dị tổ hợp liên tục phát sinh trong khi hoàn cảnh sống vẫn duy trì ổn định
C Thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác giúp sinh vật thích nghi tốt hơn với điều kiện
sống
D Trong quần thể song song tồn tại một số loại kiểu hình ổn định, không một dạng nào có u thế trội
hơn để hoàn toàn thay thế dạng khác
Câu 58 : Phép lai nào sau đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất ?
A. AABBDD xaaBbDd B AaBbDd x AABBDD C. AaBbDd x AaBbDd D Aabbdd x aaBBDD Câu 59 : Cho lai thứ đậu thuần chủng có quả đỏ, tròn với thứ đậu thuần chủng có quả vàng, bầu dục đợc F1
đều có quả đỏ tròn Lai phân tích F1 thu đợc ở F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 vàng bầu dục : 3 đỏ bầu dục : 3 vàng tròn : 1 đỏ tròn Kiểu gen của F1 là
ab
DE
Câu 60 : Kết quả lai thuận và nghịch ở F1 và F2 không giống nhau và tỉ lệ kiểu hình phân bố đồng đều ở 2
giới tính thì rút ra nhận xét gì ?
A Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST giới tính
B Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm ở tế bào chất
C Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST thờng
D Tính trạng bị chi phối bởi ảnh hởng của giới tính
Bảng đỏp ỏn: Phần chung Mó đề 921
Trang 75 B 15 C 25 D 35 D
Phần riêng
Trang 8phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Sinh_12ThiThu
M đề : 192 ã
01 { | ) ~ 28 { ) } ~
02 { | ) ~ 29 { ) } ~
03 ) | } ~ 30 ) | } ~
04 { ) } ~ 31 ) | } ~
05 { ) } ~ 32 { | } )
06 { | } ) 33 { ) } ~
07 { ) } ~ 34 ) | } ~
08 { | ) ~ 35 { | } )
09 { | ) ~ 36 { | ) ~
10 { | } ) 37 { | ) ~
11 { | ) ~ 38 ) | } ~
12 { ) } ~ 39 { | ) ~
13 { | ) ~ 40 ) | } ~
14 { | } )
15 { | ) ~
16 ) | } ~
17 { ) } ~
18 { | } )
19 { ) } ~
20 ) | } ~
21 ) | } ~
22 { | } )
23 { ) } ~
24 { | } )
25 { | } )
26 ) | } ~
27 { | } )