Với cùng một chất lỏng, áp suất hơi bão hoà phụ thuộc vào nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng thì áp suất hơi bão hoà giảmD. ở cùng một nhiệt độ, áp suất hơi bão hoà của các chất lỏng khác nhau [r]
Trang 1Đề ÔN TậP Số 1
Cõu 1: Một thanh ray dài 10m đợc lắp lên đờng sắt ở nhiệt độ 200C vẫn phải chừa một khe hở ở
đầu thanh ray với bề rộng là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 500C thì đủ chỗ cho thanh dãn ra Biết hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là α = 12 10-6 k-1
A Δl = 3,6.10-2 m B Δl = 3,6.10-3 m C Δl = 3,6.10-4 m D Δl = 3,6
10-5 m
Cõu 2: Hai lũ xo L1, L2 giống nhau, mỗi cỏi cú độ cứng k=100N/m mắc song song với nhau Hệ lũ
xo đú tương đương với một lũ xo cú độ cứng là bao nhiờu?
Cõu 3: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 30m Sau bao lõu thỡ động năng của vật lớn hơn thế
năng của vật hai lần:
A 1s B 2s C 3s D 4s.
Cõu 4: Một con lắc đơn cú chiều dài l=1 m , kộo cho dõy hợp với đường thẳng đứng một gúc
α=450 rồi thả tự do Hỏi vận tốc của con lắc khi nú đi qua vị trớ cõn bằng là:
A 2m/s B 2,4m/s C 3m/s D 3,4m/s.
Cõu 5: Một lượng khớ đựng trong một xi lanh cú pittụng chuyển động được Cỏc thụng số trạng thỏi của lượng
khớ này là: 2 atm, 10 lớt, 7 0C Khi pit tong nộn khớ, ỏp suất của khớ tăng lờn tới 4,5 atm, thể tớch giảm cũn 8l.
Xỏc định nhiệt độ của khớ nộn:
A 2310C B 231 K C 155K D 5040C
Cõu 6: Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây?
A Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hớng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hớng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hớng hoặc dị hớng, không có nhiệt độ nóng chảy xác đinh.
D Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hớng hoặc dị hớng, có nhiệt độ nóng chảy xác định Cõu 7: Muốn cú nước ở nhiệt độ 30oC người ta lấy 1 kg nước sụi ở nhiệt độ 100oC trộn với nước
để nguội ở nhiệt độ 10oC Lượng nước để nguội cần dựng là :
Cõu 8: Một vật trượt khụng vận tốc đầu trờn mặt phẳng nghiờng dài 10m, cao 8m Bỏ qua ma sỏt.
Vận tốc của vật khi nú tới chõn dốc là:
A 10m/s B 9,8m/s C 9m/s D 0,1m/s.
Cõu 9: Viờn bi A cú khối lượng m1= 60g chuyển động với vận tốc v1 = 5m/s va chạm vào viờn bi B
cú khối lượng m2 = 40g chuyển động ngược chiều với vận tốc v2 Sau va chạm, hai viờn bi đứng yờn Vận tốc viờn bi B là :
A 2,67 m/s B 7,5 m/s C 8,33 m/s D 12,5 m/s Cõu 11: Một ụ tụ khối lượng 500 kg đang chuyển động với vận tốc 20 m/s thỡ phanh gấp và chuyển
động thờm quóng đường 4 m thỡ dừng lại Tớnh lực cản tỏc dụng lờn xe Bỏ qua ma sỏt
A 20 kN B 15 kN C 30 kN D 25 kN.
Cõu 12:Hai vật khối lượng m1=3 kg , m2=2 kg nối với nhau bằng sợi dõy khụng dón vắt qua
rũng rọc Lỳc đầu hệ đứng yờn sau đú thả cho hệ chuyển động Vận tốc của mỗi vật khi đi được 1m là
A 2m/s B 2,5m/s C 3m/s D 1,5m/s.
Cõu 13: Chọn cõu sai khi núi về chất khớ:
A Khoảng cỏch giữa cỏc phõn tử rất gần B Lực tương tỏc giữa cỏc phõn tử rất yếu
C Chất khớ chiếm toàn bộ thể tớch của bỡnh chứa D Chất khớ cú thể nộn được rất dễ dàng
Cõu 14: Một khối khớ chiếm thể tớch 2 l ,ở nhiệt độ 273 0 C Thể tớch của nú là bao nhiờu, nếu
Cõu 15: Moọt ủoaứn taứu rụứi ga chuyeồn ủoọng thaỳng nhanh daàn ủeàu Sau 1 phuựt taứu ủaùt toỏc ủoọ 40km/h Tớnh gia toỏc và quaừng ủửụứng maứ đoàn taứu ủi ủửụùc trong 1 phuựt ủoự.
A 0,1m/s2 ; 300m B 0,3m/s2 ; 330m C 0,2m/s2 ; 340m D 0,185m/s2 ; 333m
Trang 2Cõu 16: Vật rơi tự do ở độ cao 240m trong 7s Quóng đường vật đi trong giõy cuối cựng là?
Cõu 17: Hiện tợng dính ớt của chất lỏng đợc ứng dụng để:
A Làm giàu quặng (loại bẩn quặng) theo phơng pháp tuyển nổi.
B Dẫn nớc từ nhà máy đến các gia đình bằng ống nhựa.
C Thấm vết mực loang trên mặt giấy bằng giấy thấm.
D Chuyển chất lỏng từ bình nọ sang bình kia bằng ống xi phông.
Cõu 18: Moọt ủĩa troứn baựn kớnh 5cm quay ủeàu moói voứng heỏt 0,2 giaõy.Toỏc ủoọ daứi cuỷa moọt ủieồm treõn vaứnh ủúa laứ:
A 31,4m/s B 1,57m/s C 3,14m/s D 15,7m/s
Cõu 19: Vật cú trọng lượng 60N đặt trờn mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sỏt nghỉ cực đại giữa vật và mặt bàn
là 0,5 Người ta kộo vật với một lực nằm ngang F=20N Khi đú, lực ma sỏt giữa vật và mặt bàn là bao nhiờu?
A 60N B 10N C 30N D 20N.
Cõu 20: Điều nào sau đõy là sai khi núi về hơi bóo hoà?
A Hơi bóo hoà là hơi ở trạng thỏi cõn bằng động với chất lỏng của nú.
B Áp suất hơi bóo hoà khụng phụ thuộc vào thể tớch của hơi.
C Với cựng một chất lỏng, ỏp suất hơi bóo hoà phụ thuộc vào nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng thỡ ỏp
suất hơi bóo hoà giảm
D ở cựng một nhiệt độ, ỏp suất hơi bóo hoà của cỏc chất lỏng khỏc nhau là khỏc nhau.
Cõu 21: Một vật cú khối lượng 1kg, ở trờn mặt đất cú trọng lượng 10N Khi chuyển vật tới vị trớ cỏch tõm
Trỏi đất 2R (R là bỏn kớnh Trỏi đất) thỡ trọng lượng của vật là:
A 10N B 2,5N C 1N D 5N
Cõu 22: Một ụ tụ khối lượng 10 kg đang chuyển động với vận tốc 9 m/s thỡ tài xế tắt mỏy Cụng của lực ma
sỏt tỏc dụng lờn xe làm xe dừng lại là :
A 405 J B 810 J C –405 J D –810 J.
Cõu 23: Một xe chuyển động thẳng cú vận tốc trung bỡnh 18km/h trờn 1/4 đoạn đường đầu và vận tốc
54km/h trờn 3/4 đoạn đường cũn lại Vận tốc trung bỡnh của xe trờn cả đoạn đường là:
A 24 km/h B.36 km/h C 42 km/h D 72 km/h
Cõu 24: Một học sinh thực hiện đẩy tạ Quả tạ rời tay tại vị trớ cú độ cao h = 2 m so với mặt đất, với vận tốc đầu v 0 =7,5m/s và gúc hợp bởi vectơ vận tốc đầu v0 và phương ngang là
α = 45 0 Bỏ qua sức cản của khụng khớ Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s 2 Tầm bay xa của quả tạ là
A 7,74 m B 5,74 m C 7,31 m D 8,46 m.
Cõu 25: Thanh AC đồng chất có trọng lợng 4N, chiều dài 8cm Biết quả cân P1 =10N treo vào đầu A, quả cân
A 5N B 4,5N C 3,5N D 2N
Cõu 26: Chất rắn nào sau đõy thuộc loại chất rắn vụ định hỡnh ?
A Băng phiến B Nhựa đượng C kim loại D Hợp kim.
Cõu 27: Trường hợp nào sau đõy ứng với quỏ trỡnh đẳng tớch khi nhiệt độ tăng ?
A U = Q với Q > 0; B U = Q với Q < 0; C U = Q + A với A > 0; D U = Q + A với A < 0; Cõu 28: Một bỡnh chứa N = 3,01.1023 phõn tử khớ Heli Biết nhiệt độ trong bỡnh là 0 0 C và ỏp suất là 1atm Thể tớch của bỡnh là: vật cú giỏ trị
A 5,6 lớt B 11,2 lớt C 16,8 lớt D 22,4 lớt
Cõu 29: Hai ụ tụ xuất phỏt cựng một lỳc từ hai địa điểm A và B cỏch nhau 20 km, chuyển động đều cựng
chiều từ A đến B Vận tốc lần lượt là 60 km/h và 40 km/h.Chọn trục tọa độ trựng với AB, gốc tọa độ ở A, chiều dương từ A đến B Phương trỡnh chuyển động của hai xe là:
A x1 = 60t (km); x 2 = 20 + 40t (km) B x1 = 60t (km); x 2 = 20 - 40t (km)
C x1 = 60t (km); x 2 = - 20 + 40t (km) D x1 = - 60t (km); x 2 = - 20 - 40t (km)
Cõu 30: Một viờn bi thứ nhất khối lượng m1=5 kg chuyển động khụng vận tốc đầu trờn mặt phẳng nghiờng dài 10m, cao 5m Khi đến chõn mặt phẳng nghiờng thỡ va vào một viờn bi thứ hai khối lượng
m2=3 kg đang đứng yờn Biết va chạm trờn là va chạm mềm Bỏ qua ma sỏt Vận tốc của hai viờn bi sau
va chạm là:
A 6,5m/s B 6,25m/s C 5,25m/s D 6m/s.
- HẾT