- Vận dụng được kiến thức về đối lưu, bức xạ nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản.. - Vận dụng công thức Q = m.c..[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KI II NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN: VẬT LÍ 8
Thời gian: 45 phút(Không kể thời gian giao đề)
A.ThiÕt lËp ma trËn :
01 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
Nội dung Tổng
số tiết
Lí thuyết
LT (cấp độ 1,2)
VD (cấp độ 3,4)
LT (cấp độ 1,2)
VD (cấp độ 3,4)
Chương I:
Chương II:
2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung (chủ
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm
số
Cấp độ
1,2
(Lí
thuyết)
Chương I:
1
Chương II:
(2,5) Cấp độ
3,4
(Vận
dụng)
Chương I:
1 (0.5)
1 (1,5)
2 (2) Chương II:
(3,0)
3 (7.0)
9 (10)
Trang 2Khung ma trận
Chương I:
Cơ học
- Nêu được công suất là gì Viết được công thức tính công suất và nêu đơn vị đo công suất
- Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn
- Biết được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị
Vận dụng được công thức:
P= A t
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
1 1,5 15%
3 2,5 25% Chương II:
Nhiệt học - Phát biểu được định nghĩanhiệt năng
- Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị
đo nhiệt lượng là gì
- Nêu được nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn
- Viết được công thức tính nhiệt lượng thu vào hay tỏa ra trong quá trình truyền nhiệt
- Lấy được ví dụ minh hoạ về bức xạ nhiệt
vật
- Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn
- Lấy được ví dụ minh hoạ về
sự dẫn nhiệt
- Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách
Vận dụng kiến thức về dẫn nhiệt
để giải thích một số hiện tượng đơn giản
- Vận dụng được kiến thức về đối lưu, bức xạ nhiệt để giải thích một
số hiện tượng đơn giản
- Vận dụng công thức
Q = m.c.t
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,0 10%
1 1,5 15%
2 1,0 10%
1 4,0 40%
5 7,5 75%
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ
5 3,5 35%
2 1,0 10%
2 5,5 55%
9 10,0 100%
Trang 3B NỘI DUNG ĐỀ:
I / PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất (3 Điểm)
Câu 1 Công thức tính công suất là:
A P = A/ t B P = A.t C P = F.t D P = A.s
Câu 2 Để nâng một thùng hàng lên độ cao h, dùng cách nào sau đây cho ta lợi về công?
A Dùng ròng rọc cố định B Dùng ròng rọc động
C Dùng mặt phẳng nghiêng D Không có cách nào cho ta lợi về công
Câu 3 Nhiệt năng của một vật phụ thuộc vào:
A Sự chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật B Khối lượng riêng của vật
C Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật D Vật được làm từ chất liệu gì
Câu 4 Một vật có khối lượng m, có nhiệt dung riêng là c Để nhiệt độ của vật tăng từ t1 lên t2 thì nhiệt lượng cần cung cấp cho vật tính bởi công thức:
A Q = mc(t1 – t2) B Q = mc(t2 – t1) C Q = mc2(t2 – t1) D Q = m(c/2)(t2 – t1)
Câu 5 Sự dẫn nhiệt không thể xảy ra đối với môi trường là:
A chân không B chất rắn C chất lỏng D chất khí
Câu 6 Năng lượng từ Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng hình thức:
A Đối lưu B Dẫn nhiệt qua chất khí
C Bức xạ nhiệt D Sự thực hiện công của ánh sáng
II / Tự luận: (7 điểm):
Câu 1 Công thực hiện được của một chiếc quạt máy trong 1 giờ là 126000 J Tính công suất của chiếc quạt
máy đó ?
Câu 2 Nhiệt lượng là gì? Kí hiệu và đơn vị của nhiệt lượng?
Câu 3 Một ấm nhôm có khối lượng 400g chứa 1 lít nước Tính nhiệt lượng tối thiểu cần thiết để đun sôi nước
trong ấm Cho nhiệt dung riêng của nhôm và của nước lần lượt là c1 = 880J/kg.K và c2 = 4200 J/kg.K Nhiệt độ ban đầu của nước là 240C
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm: (3điểm) (Mỗi câu đúng được 0,5điểm
Câu 1 (1,5 điểm) Công thực hiện được của chiếc quạt máy đó trong 1 giờ:
A t
P
= 126000: 3600 = 35W
Câu 2.(1,5 điểm)- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt
- Nhiệt lượng kí hiệu là Q Đơn vị của nhiệt lượng là Jun (J)
.Câu 3 (4 điểm)
Tóm tắt:
1
2
1
c 880J/kg.K.
2
c 4200J/kg.K.
0
0
Giải:
Nhiệt lượng do ấm thu vào:
(1,5 điểm) Nhiệt lượng do nước thu vào:
(1,5 điểm) Nhiệt lượng tối thiểu cần thiết để đun sôi nước trong ấm là :
Trang 4Trường THCS Cao Bá Quát ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (Năm học:2011-2012)
Họ và tên: ……… Môn: VẬT LÝ 8
Lớp: 8 ……… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I / Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất (3điểm)
Câu 1 Công thức tính công suất là:
A P = A/ t B P = A.t C P = F.t D P = A.s
Câu 2 Để nâng một thùng hàng lên độ cao h, dùng cách nào sau đây cho ta lợi về công?
A Dùng ròng rọc cố định B Dùng ròng rọc động
C Dùng mặt phẳng nghiêng D Không có cách nào cho ta lợi về công
Câu 3 Nhiệt năng của một vật phụ thuộc vào:
A Sự chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật B Khối lượng riêng của vật
C Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật D Vật được làm từ chất liệu gì
Câu 4 Một vật có khối lượng m, có nhiệt dung riêng là c Để nhiệt độ của vật tăng từ t1 lên t2 thì nhiệt lượng cần cung cấp cho vật tính bởi công thức:
A Q = mc(t1 – t2) B Q = mc(t2 – t1) C Q = mc2(t2 – t1) D Q = m(c/2)(t2 – t1)
Câu 5 Sự dẫn nhiệt không thể xảy ra đối với môi trường là:
A chân không B chất rắn C chất lỏng D chất khí
Câu 6 Năng lượng từ Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng hình thức:
A Đối lưu B dẫn nhiệt qua chất khí
C bức xạ nhiệt D sự thực hiện công của ánh sáng
II / Phần tự luận: (7điểm)
Câu 1 Công thực hiện được của một chiếc quạt máy trong 1 giờ là 126000 J Tính công suất của chiếc quạt
máy đó ?
Câu 2 Nhiệt lượng là gì? Kí hiệu và đơn vị của nhiệt lượng?
Câu 3 Một ấm nhôm có khối lượng 400g chứa 1 lít nước Tính nhiệt lượng tối thiểu cần thiết để đun sôi nước
trong ấm Cho nhiệt dung riêng của nhôm và của nước lần lượt là c1 = 880J/kg.K và c2 = 4200 J/kg.K Nhiệt độ ban đầu của nước là 240C
BÀI LÀM:
………
………
………
………
………
………
………
………
………