1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE KTTOAN 12 HE 2012 LAN 1

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy a) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD. b) Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) c) Tính theo a khoảng cách giữ[r]

Trang 1

Trường THPT Thủ Đức

MÔN TOÁN – KHỐI 12 – Thời gian 60 phút

Bài 1(3điểm) Tìm khoảng đơn điệu của các hàm số sau

a)

4 2 1

2 2

yxx

b)

2 2 2 1

y

x

Bài 2(1,5điểm) Tìm các giá trị của m để hàm số y x 3 (m1)x2  2m3 luôn nghịch biến trên (1; 2)

Bài 3(1,5điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 1

x y x

 , biết tiếp tuyến cắt các trục tọa độ 0x, 0y lần lượt tại 2 điểm M, N sao cho OM = 9ON

Bài 4(1,0điểm) Chứng minh rằng:2sinx tanx 3 ,x x 0;2

Bài 5(3điểm)Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành, biết BAC 900,

AB = AC = a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy

a) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

b) Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD)

c) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB

Trang 2

ĐÁP ÁN –THANH ĐIỂM

BÀI 1

a)

4 2 1

2 2

yxx

 TXĐ: D = R

 Sự biến thiên:

 đạo hàm: y' 2 x3 2x

3

0

1

x

x

 

 Bảng biến thiên:

 Kết luận:

0,25 0,25

0,25

0,5 0,25

b)

2 2 2 1

y

x

 TXĐ: D = R\{1}

 Sự biến thiên:

 đạo hàm:  

2 2

2 '

1

y x

2

x

x

 Bảng biến thiên:

 Kết luận:

0,25 0,25

0,25

0,5 0,25 Bài 2 y x 3 (m1)x2 2m3

 TXĐ : D = R

y' 3 x2 2(m1)x

2

0

3

x

x

 

 Để hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2) thì

2( 1)

3

m

m

0,25 0,25 0,5

0,5

Bài 3

Cho hàm số

2 ( ) 1

x

x

0,25

Trang 3

  2

1 '

1

y x

 GọiM x y 0; 0( )C

.Để tiếp tuyến tại M cắt 0x, 0y lần lượt tại hai điểm M, N sao cho OM = 9ON, thì hệ số góc của tiếp tuyến

khay k 

 Vì y' 0,  x 1 nên  

0 2

0 0

2

4 9

1

x k

x x



 Có hai phương trình tiếp tuyến là

1 14

y x

y x

0,25

0,25

0,5

Bài 4

2

xxx   x  

Hàm số f(x) = 2sinx +3tanx – 3 liên tục trên nửa khoảng 0;2

và có đạo hàm

2 2

2

1

cos

1 cos 2 cos 1

f x x

x

x x

Do đó hàm đồng biến trên nửa khoảng 0; 2

, suy ra f(x) > f(0)

với x 0;2

   

 , ta có bất đẳng thức cần chứng minh

0,25

0,5

0,25

Bài 5

j

J

I

C

B S

a) Tính thể tích khối chóp SABCD

 Gọi I là trung điểm AB ta có

3

.

SABCD

a

VSI AB AC

0,25

0,75

Trang 4

b) Tính góc (SBC) và (ABCD)

 Trong (ABCD) kẻ IJ  BC, mà BC  SI (vì SI

(ABCD) ) suy ra SJ  BC Góc giữa hai mặt

phẳng (ABCD) và (SBC) là SJI

;

SIIJ

 tanSJI  6

c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB

 AD//(SBC) suy ra

1 3 2

SABC SBC

SABCD

V

S V

a

SJ BC

0,5

0,25 0,25

0,5

0,5

Ngày đăng: 25/05/2021, 23:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w