1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HUONG DAN SU DUNG GSP 50

19 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 866,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Translate LÖnh nµy t¹o ¶nh cña ®èi tîng ®îc chän ra c¸ch ®ã mét kho¶ng Rotate T¹o ¶nh cña ®èi tîng ®îc chän xoay mét gãc quanh mét t©m nµo ®ã Dilate T¹o ¶nh cña ®èi tîng ®îc chän sau kh[r]

Trang 1

PHẦN 1: TẢI PHẦN MỀM VÀ CÀI ĐẶT

1) Một số đổi mới của phiên bản Geometer’s sketchpad 5.0.1

(GSP5)

- Giao diện được trau chuốt, hình ảnh mượt và mịn hơn

- Bản cài đặt đầy đủ có cả cách hướng dẫn sử dụng trực tuyến qua video

- Bổ sung nhiều tính năng mới như nét vẽ, màu, đặc biệt có thể nhúng chương trình vào PowerPoint

(chỉ có từ phiên bản 5.0 trở lên) làm cho việc trình chiếu giáo án điện tử xinh động hơn…

- Và rất nhiều các tính năng khác đang chờ bạn khám phá.

2) Tải và cài đặt chương trình

(Các bạn chú ý trong quá trình trình bày, tôi có nêu key kích hoạt chương trình nhé)

- Download phiên bản mới nhất tại trang chủ theo link sau

http://www.keypress.com/x24795.xml Chọn nút Download Now như hình dưới

- Tệp tải về khoảng 82mb (khá lớn nhỉ), nháy đúp vào tệp tải về , chọn theo hình

Trang 2

* Copy và paste key sau License Name: thongnong VUAUJR

Authorization Code: D7F674FA

và cứ thế Next, Finish để hoàn tất cài đặt

Trang 3

PHẦN 2: MỘT SỐ THAO TÁC SỬ DỤNG CƠ BẢN

CHƯƠNG 1:

I Giao diện chính của trơng trình

Giải thích chức năng một số lệnh cơ bản của GSP5.

Trên thanh chọn có các lệnh sau: File(Tệp), Edit (Soạn thảo), Display (Hiển thị), Construct (Dựng

hình), Transform (Biến đổi), Measure (Đo), Work (Công việc) và Help (Trợ giúp)

Vì bài soạn có sử dụng các nội dung của phiên bản 4.7 nên vị trí các nút lệnh có sự thay đổi, các bạn

có thể tìm ở các thẻ với cùng ý nghĩa của lệnh

1) Chức năng của các lệnh trong menu File:

Thanh trình đơn

(Menu Bar)

Các công cụ vẽ tay

các nút công cụ có bổ sung thờng trực nút lệnh với nhiều tính năng đặc biệt

Trang 4

Lệnh Chức năng

New Sketch Mở ra một bản vẽ mới, trống

New Script Mở ra một đoạn chơng trình mới

Open Mở một bản vẽ đã đợc lu trong máy có đuôi là gsp, còn các

tệp là đoạn chơng trình thì có đuôi là gss

Save Lệnh này để lu một bản vẽ vào đĩa

Save As Lu bản vẽ hiện thời theo một tên mới

Close Đóng bản vẽ

Print Preview Cho bạn xem trớc bản vẽ khi in ra sẽ nh thế nào

Print Để in bản vẽ hay đoạn chơng trình

2) Một số chức năng của các lệnh trong menu Edit:

Redo Làm lại thao tác mà trớc đó đã quyết định bỏ đi

Cut Cắt đối tợng (nhóm đối tợng) đợc chọn

Traces ,) Đa đối tợng đợc chọn vào bộ nhớ đệm để dán vào chỗ bạn muốn Paste Dán đối tợng mà trớc đó đã copy hoặc cắt

Trang 5

Paste Link Dán đối tợng nhng vẫn giữ liên kết với tệp gốc của đối tợng

Clear Xoá các đối tợng đợc chọn mà không giữ lại bộ nhớ đệm nh lệnh

Cut

Action Button Điều khiển các hoạt động liên quan đến đối tợng,ví dụ nh cho

chuyển động

Select All Chọn tất cả các đối tợng có trong bản vẽ

Select Parents Chọn đối tợng gốc.Ví dụ khi vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm A,B cho

tr-ớc thì 2 điểm này là gốc còn đoạn thẳng là nhánh

Links Cho thấy danh sách tất cả các đối tợng có liên kết với nhau trên

bản vẽ

Insert Object (Edit

Object)

Có thể dùng các ứng dụng khác để tạo ra đối tợng và nhúng nó vào trong bản vẽ của ta

Show/Hide

Toolbox Cho hiện hoặc ẩn hộp công cụ trên bản vẽ

Show/Hide Cliboard

(Show/Hide

Comment)

Cho hiện hoặc ẩn nội dung của bộ nhớ đệm

3) Nháy vào Display ta có bảng chọn với các lệnh theo thứ tự từ trên xuống dới nh sau:

Line Style Đặt kiểu cho các đối tợng đợc chọn nh đoạn , đờng thẳng, đờng tròn ví

dụ đậm, mảnh hay nhạt, nét đứt, nét liền…

Color Đặt màu cho các đối tợng đợc chọn

Text Style Đặt kiểu cho văn bản nh đậm, nhạt to,nhỏ.

Text Font Chọn phông cho văn bản

Hide Giấu các đối tợng đợc chọn

Show All Hidden Cho hiện mọi đối tợng đã giấu đi

Show/Hide

Labels

Cho hiện hoặc giấu đi các ký hiệu

Relabel and Label

Options Thay đổi kí hiêu và chọn cách thức để GS kí hiệu các đối tợng

Trace Cho hiện đờng đi của một đối tợng đợc di chuyển hay đối tợng chuyển

động

Animate Cho các điểm đợc chọn di chuyển theo các đờng định trớc

Preferences Đặt chế độ làm việc a thích của mình,ví dụ cho hiện tự động các kí

hiệu

4) Nháy vào Construct ta có bảng chọn với các lệnh theo thứ tự từ trên xuống dới

nh sau:

Point On Object Dựng ngẫu nhiên một điểm trên đối tợng đợc chọn

Point At Intersection Dựng điểm tại giao điểm của hai đối tợng đợc chọn

Point At Midpoint Dựng điểm giữa của đoạn đợc chọn

Segment/Ray/

Line Dựng đoạn thẳng/tia hay đờng thẳng qua các điểm đã chọn

Perpendicular Line Dựng đờng vuông góc với một đoạn tia hay đờng qua một hay một

vài điểm đợc chọn

Parallel Line Dựng đờng song song với một đoạn tia hay đờng qua một hay vài

điểm đợc chọn

Angle Bisector Dựng đờng phân giác của góc tạo bởi ba điểm đợc chọn

Circle By Center

and Point Dựng đờng tròn với một điểm chọn trớc làm tâm và một điểm chọntrớc trên đờng tròn

Circle By Center and

Radius

Dựng đờng tròn với một điểm chọn trớc làm tâm và bán kính là một đoạn cho trớc

Are On Circle Dựng một cung ngợc chiều kim đồng hồ từ một điểm đến điểm

khác trên đờng tròn

Are Through 3 Points Dựng một cung tròn qua 3 điểm cho trớc

Interior (Polygon

Interior,Circle

Interior,Sector

Interior, Are

Segment Interior)

Dựng phần trong đa giác,

đờng tròn , hình quạt , cung

Locus Dựng quĩ tích động của một đối tợng

Trang 6

Construction Hepl Hớng dẫn các thao tác dựng hình

5) Nháy vào Transform ta có bảng chọn với các lệnh theo thứ tự từ trên xuống dới

nh sau:

Translate Lệnh này tạo ảnh của đối tợng đợc chọn ra cách đó một khoảng

Rotate Tạo ảnh của đối tợng đợc chọn xoay một góc quanh một tâm nào đó

Dilate Tạo ảnh của đối tợng đợc chọn sau khi đã co lại hay giãn ra theo một

tỉ lệ cho trớc

Reflect Tạo ảnh đối xứng của đối tợng đợc chọn

Mark Center Chọn điểm làm tâm cho phép xoay hay phép co giãn

Mark Mirror Đánh dấu đờng làm gơng cho phép phản xạ

Mark Vector Đánh dấu vecto cho phép tịnh tiến

Mark Distance Đánh dấu khoảng cách cho phép tịnh tiến

Mark Angle Đánh dấu góc cho phép tịnh xoay

Mark Ratio and

Mark Scale Factor Đánh dấu tỉ lệ hoặc thừa số tỉ lệ cho phép co giãn

DefineTransform Định nghĩa phép tịnh tiến trên cơ sở quan hệ giữa hai đối tợng đợc

chọn

RemoveTransform Bỏ tịnh tiến vừa định nghĩa Lệnh này chỉ hiện lên sau khi ta đã định

nghĩa một phép tịnh tiến

6) Nháy vào Measure ta có bảng chọn với các lệnh theo thứ tự từ trên xuống dới

nh sau:

Distance Hiện khoảng cách giữa hai điểm đợc chọn hay một điểm với một đờng

đợc chọn

Length Đo độ dài của đoạn đợc chọn

Slope Đo độ dốc của đoạn,tia hay đờng thẳng

Radius Đo bán kính của đờng tròn

Circum … Đo chu vi của đờng tròn đợc chọn

Area Đo diện tích của đa giác hay hình tròn đợc chọn

Perimeter Đo chu vi của đa giác

Angle Đo độ góc đợc xác định bởi 3 điểm

ArcAngle Đo góc của một cung

Arclength Đo độ dài của một cung

Ratio Đo tỉ lệ của 2 đoạn thẳng đợc chọn Đoạn chọn trớc chia cho đoạn

chọn sau

Coordiates Hiện toạ độ của một hay nhiều điểm đợc chọn

Equation Hiện phơng trình của đờng thẳng, đờng tròn đợc chọn

Calculate Cho phép tính và đánh giá các biểu thức số học

Tabulate Thu thập các kết quả đo hay tính toán vào bảng

Add Entry Nhập một dữ liệu vào một bảng

Flip Direction Đổi chiều của bảng đợc chọn

7)Nháy vào Graph ta có bảng chọn với các lệnh theo thứ tự từ trên xuống dới nh sau:

Create Axes Tạo hoặc định nghĩa hệ toạ độ

Show/Hide Grid Cho hiện hoặc ẩn lới ô vuông của hệ toạ độ

Snap To Grid Chộp đối tợng bị kéo vào một điểm lới gần nhất

Grid Form Chuyển giữa hệ toạ độ vuông góc và hệ toạ độ cực

Plot Measure Vẽ một giá trị đo đợc theo trục tung hay trục hoành

Plot Point Vẽ điểm trong một hệ toạ độ

Coordinate Form Xác định dạng toạ độ là vuông góc hay toạ độ cực

Equation Form Xác định dạng của phơng trình đờng thẳng hay đờng tròn

8)Nháy vào Windows ta có bảng chọn với các lệnh theo thứ tự từ trên xuống dới nh sau:

Make Script Tạo đoạn chơng trình mô tả quá trình dựng các đối tợng đợc chọn

Trang 7

Tile Xếp các bản vẽ theo kiểu lợp ngói trong cửa sổ Sketchpad để có thể

quan sát đợc tất

Cascade Xếp các bản vẽ theo tầng trong cửa sổ Sketchpad để có thể xem đợc

mọi tiêu đề

Arrange Icon Sắp xếp các bản vẽ đã đợc tối thiểu hoá

Close All Đóng tất cả các bản vẽ đang còn mở

Open Script and

Sketch Windows

Cho danh sách của mọi bản vẽ hay chơng trình đang mở

9) Nháy vào Help ta có bảng chọn với các lệnh theo thứ tự từ trên xuống dới nh sau:

Content Mô tả các chủ đề của trợ giúp

Commands Mô tả các lệnh và chức năng

Tools Mô tả các hộp công cụ và cách hoạt động

Sketches Mô tả các bản vẽ và cách tạo ra chúng

Scripts Mô tả về cửa sổ chơng trình, cách tạp ra và sử dụng các đoạn chơng

trình

Shortcuts Mô tả các phím nóng trên bàn phím , chuột và Windows

About Về phiên bản Sketchpad bạn đang dùng

10) Một số chức năng của Action Button:

Movement Tạo ra nút Move (Chuyển động) Nút này sẽ di chuyển một hay nhiều

điểm đến một vị trí định trớc

Animation Tạo ra nút Animation (Hoạt hình) Nút này giống hệt nh lệnh

Animation trong bảng chọn Display

Hide/Show Tạo ra 2 nút hoạt động Một nút hiện và một nút giấu các đối tợng đợc

chọn

Sequence Tạo ra một nút hoạt động cho nối tiếp các hoạt động của các nút đợc

chọn

Do Button Tiến hành hoạt động liên quan đến nút đợc chọn

II Các công cụ vẽ tay

ở cấp độ cơ bản nhất , Sketchpad cung cấp những hệ công cụ Euclid điện tử bằng cách sử dụng: công

cụ để tạo điểm, compa để vẽ đờng tròn, và công cụ để vẽ đoạn thẳng, tia, hoặc đờng thẳng

1.Vẽ điểm:

Nháy trỏ chuột vào nút dụng cụ Point sau đó nháy chuột vào vị trí trên nền cửa sổ tài liệu để vẽ một điểm , nháy vào vị trí khác để vẽ thêm điểm

2.Vẽ đoạn thẳng , tia , đờng thẳng :

Khi nháy chuột vào nút dụng cụ và nhấn chìm nút trái chuột, bên phải nút này sẽ xuất 3 nút dụng cụ ,vừa nhấn chìm nút trái chuột, vừa kéo sang phải để chọn:

- Nút để vẽ đoạn thẳng (Segment)

- Nút để vẽ tia (Ray)

- Nút để vẽ đờng thẳng (Line)

3.Vẽ đoạn thẳng ,tia,đờng thẳng đi qua 2 điểm:

Vẽ 2 điểm A và B

 Nháy chuột chọn nút dụng cụ vẽ đoạn thẳng (hoặc vẽ tia,

hoặc vẽ đờng thẳng)

 Drag(vừa nhấn chìm chuột vừa kéo) từ điểm A đến điểm B và thả nút trái chuột (hoặc ngợc lại), khi đó điểm thứ hai mới liên kết vào tia hoặc đờng thẳng

4.Vẽ đờng tròn:

 Nháy chuột vào nút dụng cụ vẽ đờng tròn (Compass hay Circle)

 Drag từ điểm đầu A(tâm) đến điểm cuối B(mút của bán kính) và thả nút trái chuột,ta đ ợc đờng tròn tâm tại điểm đầu A và bán kính là đoạn AB

Trang 8

 Nếu đã chọn trớc điểm O làm tâm và điểm M: Ta chọn nút dụng cụ vẽ đờng tròn, nháy chuột vào tâm và Drag chuột để đờng trong đi qua M

5.Vẽ hai đoạn thẳng cắt nhau (hai tia hoặc hai đờng thẳng cắt nhau), và xác định giao điểm :

Chọn nút dụng cụ vẽ điểm, xong nháy chuột vào vị trí cắt nhau.Khi đó hai đoạn, tia , đ ờng thẳng đã đợc liên kết

6.Vẽ tam giác :

 Nháy chọn nút dụng cụ Segment , vẽ cạnh thứ nhất là đoạn AB, từ B vẽ đoạn thẳng BC , từ C Drag kéo đến gần điểm A thì Sketchpad sẽ tự động nối kết thành tam giác ABC

 Nếu chọn một đỉnh và Drag kéo ở những vị trí khác nhau, ta đợc các kiểu tam giác nhọn, tù …., cạnh đối diện vẫn cố định

7.Vẽ tam giác nội tiếp đờng tròn :

Vẽ đờng tròn Vẽ các đoạn thẳng liên tiếp có các điểm mút ở trên đờng tròn tạo nên tam giác Khi

đó các đỉnh đợc liên kết với đờng tròn Nếu bạn chọn một đỉnh của tam giác và di chuyển, thì đỉnh này chỉ

di chuyển trên đờng tròn ngoại tiếp tam giác

III Dựng hình (Construct):

1.Dựng một điểm trên một đối tợng:(Đoạn thẳng, tia , đờng thẳng, đờng tròn … )

 Chọn đối tợng

 Chọn nút dụng cụ vẽ điểm và nháy chuột vào vị trí cần xác định điểm trên đối tợng, hoặc : [Menu ] Construct | Point in Object

2.Dựng trung điểm của một đoạn thẳng :

 Chọn đoạn thẳng và :[ Menu ] Construct | Point At Midpoint

3.Dựng đờng thẳng đi qua một điểm và song song với một đờng (đoạn) thẳng cho trớc:

 Chọn điểm và chọn tiếp đờng ( đoạn ) thẳng đã vẽ

 [Menu ] Construct | Parallel Line

4.Dựng đờng thẳng đi qua một cho trớc và vuông góc với một đờng ( đoạn ) thẳng cho trớc

 Chọn điểm và chọn tiếp đờng ( đoạn ) thẳng đã vẽ

 [Menu ] Construct |Perpendicular Line

5.Dựng đờng phân giác của một góc (Ví dụ góc BAC, đỉnh A):

 Chọn điểm B, chọn tiếp điểm A rồi điểm C( Khi đó A là đỉnh của góc )

 [Menu ] Construct | Angle Bisector

6.Dựng đờng tròn tâm O cho trớc và bán kính bằng độ dài AB cho trớc:

 Chọn đồng thời điểm O và đoạn thẳng AB ( bằng bán kính)

 [Menu ] Construct | Circle by Center and Radius

Trang 9

Đờng tròn tâm O, bán kính bằng AB

7.Dựng cung tròn qua ba điểm:

 Chọn đồng thời ba điểm cần dựng cung tròn đi qua (Ví dụ: cung ABC, thì chọn A,B,C)

 [Menu ] Construct | Are Throuth Three Points

Cung tròn qua 3 điểm

8.Dựng cung tròn qua hai điểm theo chiều dơng lợng giác

 Vẽ đờng tròn tâm A, trên đó hai điểm B và C

 Chọn đờng tròn và che đờng tròn

 Chọn tâm A, chọn điểm đầu B và điểm cuối C của cung tròn AB

 [Menu ] Construct | Are On Circle

Vẽ đờng tròn

Chọn và che đờng tròn Dựng cung BC của đờng tròn

IV Quĩ tích (Locus):

1 Tạo vết (Trace) cho một điểm, một đối tợng khi chuyển động :

Tạo vết cho một điểm , một đối tợng:

 Nháy chuột chọn điểm hoặc đối tợng sẽ di chuyển và để lại vết

 [Men] Display | Trace Point

Chọn màu cho điểm , đối tợng

Chọn điểm hoặc đối tợng

 [Menu] Display | Color

 Nháy chuột để chọn màu thích hợp

Khi đó nếu bạn di chuyển điểm hoặc đối tợng , thì sẽ thấy để lại các vết của nó trớc đó

2 Dựng quĩ tích :

 Chọn đồng thời điểm hoặc đối tợng thay đổi và điểm sẽ tìm quĩ tích liên kết với điểm di động

 [Menu] Contruct | Locus

 Quĩ tích của điểm cần tìm sẽ đợc vẽ

3 Tạo một hoạt hình và giữ vết để trình diễn một quĩ tích

[Menu] Display | Trace Point (tạo vết cho H )

 Chọn đồng thời điểm di động và đối tợng mà nó chạy trên đó

[Menu] Edit | Action Button | Animation

Xuất hiện hộp thoại

Trang 10

Bạn chọn hớng quay và tốc độ của hoạt hình /OK

Khi đó trên góc trái của bản vẽ xuất hiện một nút:

Để thực hiện hoạt hình vừa tạo: Nháy đúp vào nút:

Để dừng hoạt hình: nháy nút trái chuột và sau đó nháy vào nút

V một số phép biến hình.

Sketchpad hỗ trợ mạnh cho các phép biến hình, ví dụ nh: tịnh tiến, quay, đối xứng, … Chúng ta có thể dùng các lệnh trong bảng chọn Transform (Biến đổi) để tạo ra các hình từ những đối tợng ban đầu Các lệnh trong bảng cho bạn biến đổi theo các tham số cố định nh tịnh tiến 20cm theo chiều ngang, quay 45

độ quanh tâm Các lệnh trong bảng chọn cũng cho phép bạn biến đổi theo các tham số động thay đổi khi bạn kéo Những tham số động này có thể đợc chỉ định bằng cách đánh dấu một vecto, một góc hay một tỉ

lệ Chúng cũng có thể đợc chỉ định bằng cách đánh dấu các số đo

1 Phép đối xứng.

Giả sử bạn muốn lấy đối xứng một tam giác qua một đoạn thẳng cho trớc Trớc hết, ta sẽ vào

Transform\ Mark Mirror hoặc ta nháy đúp vào đoạn thẳng Nh vậy ta đã đánh dấu đợc trục để lấy đối

xứng tam giác qua trục đó

Bây giờ ta sẽ đánh dấu tam giác đó

Sau đó bạn vào Transform\ Reflect, ta sẽ đợc nh sau:

Trang 11

2 Phép tịnh tiến.

Bạn có thể dùng lệnh Translate (Tịnh tiến) trong bảng chọn Transform để tịnh tiến một đối tợng đi một khoảng theo một hớng cố định Ví dụ bạn muốn tịnh tiến một tam giác lên trên, cách tam giác cũ một khoảng là 2 cm

Trớc hết, bạn hãy vẽ một tam giác gốc và đánh dấu chọn tam giác Sau đó bạn vào Transform\

Translate và lựa chọn những số liệu nh sau:

Enter, bạn sẽ đợc kết quả:

Nh vậy là bạn đã thu đợc kết quả nh ý muốn Chúc thành công Bây giờ bạn hãy thử di chuyển tam giác, tam giác trên sẽ di chuyển theo và bằng tam giác gốc

3 Phép quay và co giãn theo một tỉ số cho tr ớc

Trớc hết, chúng ta cần phải chọn điểm A làm trung tâm.Hãy chọn điểm A và chọn Mark Center từ bảng chọn Transform

Bạn chọn Transform\Rotate và điền các thông số cần thiết vào bảng nhỏ hiện ra:

Ngày đăng: 25/05/2021, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w