1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

LI THUYET REPORTED SPEECH

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NOTE: tuỳ theo tính chất của câu mệnh lệnh mà ta sử dụng V- tường thuật cho phù hợp Trong câu mệnh lệnh có chứa Câu phat biểu Ta củng thay đổi THÌ như ở câu phát biểu Ex : She said to Jo[r]

Trang 1

REPORTED SPEECH

* Câu gián tiếp là câu dùng để thuật lại nội dung lời nĩi trực tiếp

* Các thay đổi chung khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp

1 Thay đổi về thì trong câu:(reported verbs in the past) (nếu V tuờng thuật ở các Thì QK)

Present perfect progressive Past perfect progressive

Simple Future(will + inf Future in the past( would+ ifn)

NOTE: Khi câu trực tiếp diễn tả 1 chân lí, sự thật hiển nhiên không thay đổi Thì.

Ex: Our teacher said, “The sun rises in the East.”

 Our teacher said that the sun rises in the east

2 Thay đổi về đại từ nhân xưng,đại từ sở hữu và tính từ sở hữu:

RULE: ngơi thứ nhất-→ngơi S mệnh đề chính; ngơi thứ hai→ngơi O mệnh đề chính; ngơi thứ

ba thường khơng thay đổi

3 Thay đổi về các nhĩm từ chỉ thời gian và nơi chốn:

Nhĩm từ trong câu trực tiếp Nhĩm từ trong câu gián tiếp

tomorrow the following day/ the next day/ the day after

last month (week, year ) the month (week, year )before / the perious month

(week, year )

* Các thay đổi cụ thể cho từng loại câu trong lời nĩi gián tiếp

I Câu trần thuật(statement)

said

S + (that) + S + V

told + O

Note:

Nếu V -tường thuật là Said→ giử nguyên lại để tường thuật

Nếu V -tường thuật là Said to +O→ told +O

thay đổi thì,đại từ,cụm từ chỉ thời gian, nơi chốn

Ex : “I saw her this morning”, he said → He said that he had seen her that morning Mary said to Bill,“ I don’t like living here” → Mary told Bill she didn’t like living there

Trang 2

I Câu hỏi ( questions):

 Câu hỏi đảo ( yes/ no question)

S + asked + ( O )/ wondered/ wanted to know + if / whether + S+V

Câu hỏi có từ để hỏi:( wh-question)

S+ +asked +( O ) wondered/ wanted to know + wh- word +S+V

Note: trật tự từ của câu hỏi trở về dạng câu phát biểu ( Không mượn AUX, không đảo AUX ra trước)

thay đổi về thì, đại từ, từ chỉ thời gian và nơi chốn cho phù hợp với văn cảnh lời nói

Ex:“ Does your brother live in London, Nam?,she asked -> She asked Nam if his brother lived

in London

Ex : The boy asked me, “ What time is it?” -> The boy wanted to know what time it was

III Dạng mệnh lệnh thức /câu ra lệnh , đề nghị(command/ requests)

S+ động từ tường thuật + O + (not) + to infinitive

* động từ tường thuật : told, asked, advised, persuded, taught, directed, begged,

encouraged

NOTE: tuỳ theo tính chất của câu mệnh lệnh mà ta sử dụng V- tường thuật cho phù hợp

Trong câu mệnh lệnh có chứa Câu phat biểu Ta củng thay đổi THÌ như ở câu phát biểu

Ex : She said to John :” Show me your paper” -> She told John to show her his paper

Ann said to him : “ Don’t wait for me if I am late” -> Ann told him not to wait for her if she was late

IV.Tùy theo ý nghĩa trong câu trực tiếp, chúng ta có thể chuyển sang cách nói gián tiếp bằng một số cấu trúc sau

Nhóm đi với to-inf Nhóm đi với V-ing

1 S+ V+ O+ ( not) to inf

Advise (khuyên)

Warn (cảnh báo)

Remind ( nhắc nhở)

Encourage ( khuyến khích)

Invite ( mời)

Urge (thúc giục)

Order (ra lệnh)

2 S+V+ ( not) to inf

Promise (hứa)

Ask (yêu cầu)

Agree ( đồng ý)

Demand (:yêu cầu)

Hope( hi vọng)

Threaten (đe doạ)

Offer: (đề nghị giúp)

Refuse( từ chối)

Ex : @“ We’ll come back again”

-> They promised to come

back again

@ “You’d better get up early”

-> He advised me to get up early

@ “Could you close the

1 S+V+(O)+giới từ +V-ing

dream of (mơ về) object to ( phản đối) complain about ( phàn nàn về) Stop sb ( from) V-ing, ngăn cản ai không được làm gì) Compliment sb on khen ai về cái gì

Accuse sb of + V-ing ( buộc tội)

Apologize to sb for + V-ing ( xin lỗi) Thank sb for + V-ing ( cảm ơn)

Blame sb for V-ing ( đổ thừa) Congratulate sb on + V-ing ( chúc mừng) Insist on + V-ing ( khăng khăng)

Warn sb against V-ing (khuyến cáo ai đừng làm gì) Prevent sb from + V-ing ( ngăn cản ai không được làm gì)

2 S+V +V-ing

Admit + V-ing ( thừa nhận) Suggest + V-ing ( đề nghị) Deny ( thú nhận) +Ving Rerget ( tiếc về việc gì)

Ex :

@ “I hear you passed the exam Congratulations!” John said

to us -> John congratulated us on passing our exams

Trang 3

window?” John said to Peter

-> John asked Peter to close the

door

@ “Remember to lock the door ”

my sister said

-> My sister reminded me to lock

the door

@ “Come and see me whenever

you want”

-> She invited me to come and

see her whenever I wanted

@ “I’m sorry I’m late” Mary said -> Mary apologized for being late

@ “You stole my watch” the man said -> The man accused me of stealing his watch

@ “I’ve lost your letter” he said -> He admitted losing my letter @ “ I didn’t break your window”

-> He denied breaking my window

V Câu điều kiện trong lời nói gián tiếp

-Nếu trong lời nói gián tiếp có câu điều kiện, thì chỉ có câu điều kiện loại một là thay đổi về thì, hai câu điều kiện còn lại vẫn giữ nguyên hình thức động từ

Ngày đăng: 25/05/2021, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w