LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH LI THUYET REPORTED SPEECH english grammar worksheets for grade 11basic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammarbasic english grammar
Trang 1REPORTED SPEECH
* Câu gián tiếp là câu dùng để thuật lại nội dung lời nĩi trực tiếp
* Các thay đổi chung khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp
1 Thay đổi về thì trong câu:(reported verbs in the past) (nếu V tuờng thuật ở các Thì QK)
Present progressive Past progressive
Present perfect progressive Past perfect progressive
Past progressive Past perfect progressive
Simple Future(will + inf Future in the past( would+ ifn)
NOTE: Khi câu trực tiếp diễn tả 1 chân lí, sự thật hiển nhiên không thay đổi Thì.
Ex: Our teacher said, “The sun rises in the East.”
↔ Our teacher said that the sun rises in the east
2 Thay đổi về đại từ nhân xưng,đại từ sở hữu và tính từ sở hữu:
RULE: ngơi thứ nhất-→ngơi S mệnh đề chính; ngơi thứ hai→ngơi O mệnh đề chính; ngơi thứ
ba thường khơng thay đổi
3 Thay đổi về các nhĩm từ chỉ thời gian và nơi chốn:
Nhĩm từ trong câu trực tiếp Nhĩm từ trong câu gián tiếp
yesterday the day before/ the previous day
tomorrow the following day/ the next day/ the day after
last month (week, year ) the month (week, year )before / the perious month
(week, year ) next month the month after / the following month
* Các thay đổi cụ thể cho từng loại câu trong lời nĩi gián tiếp
I Câu trần thuật(statement)
said
S + (that) + S + V
told + O
Note:
Nếu V -tường thuật là Said→ giử nguyên lại để tường thuật
Nếu V -tường thuật là Said to +O→ told +O
thay đổi thì,đại từ,cụm từ chỉ thời gian, nơi chốn
Trang 2Ex : “I saw her this morning”, he said → He said that he had seen her that morning Mary said to Bill,“ I don’t like living here” → Mary told Bill she didn’t like living there
I Câu hỏi ( questions):
Câu hỏi đảo ( yes/ no question)
S + asked + ( O )/ wondered/ wanted to know + if / whether + S+V
Câu hỏi có từ để hỏi:( wh-question)
S+ +asked +( O ) wondered/ wanted to know + wh- word +S+V
Note: trật tự từ của câu hỏi trở về dạng câu phát biểu ( Không mượn AUX, không đảo AUX ra trước)
thay đổi về thì, đại từ, từ chỉ thời gian và nơi chốn cho phù hợp với văn cảnh lời nói
Ex:“ Does your brother live in London, Nam?,she asked -> She asked Nam if his brother lived
in London
Ex : The boy asked me, “ What time is it?” -> The boy wanted to know what time it was III Dạng mệnh lệnh thức /câu ra lệnh , đề nghị(command/ requests)
S+ động từ tường thuật + O + (not) + to infinitive
* động từ tường thuật : told, asked, advised, persuded, taught, directed, begged,
encouraged
NOTE: tuỳ theo tính chất của câu mệnh lệnh mà ta sử dụng V- tường thuật cho phù hợp
Trong câu mệnh lệnh có chứa Câu phat biểu Ta củng thay đổi THÌ như ở câu phát biểu
Ex : She said to John :” Show me your paper” -> She told John to show her his paper
Ann said to him : “ Don’t wait for me if I am late” -> Ann told him not to wait for her if she was late
IV.Tùy theo ý nghĩa trong câu trực tiếp, chúng ta có thể chuyển sang cách nói gián tiếp bằng một số cấu trúc sau
Nhóm đi với to-inf Nhóm đi với V-ing
1 S+ V+ O+ ( not) to inf
Advise (khuyên)
Warn (cảnh báo)
Remind ( nhắc nhở)
Encourage ( khuyến khích)
Invite ( mời)
Urge (thúc giục)
Order (ra lệnh)
2 S+V+ ( not) to inf
Promise (hứa)
Ask (yêu cầu)
Agree ( đồng ý)
Demand (:yêu cầu)
Hope( hi vọng)
Threaten (đe doạ)
Offer: (đề nghị giúp)
Refuse( từ chối)
Ex : @“ We’ll come back again”
-> They promised to come
1 S+V+(O)+giới từ +V-ing
dream of (mơ về) object to ( phản đối) complain about ( phàn nàn về) Stop sb ( from) V-ing, ngăn cản ai không được làm gì) Compliment sb on khen ai về cái gì
Accuse sb of + V-ing ( buộc tội)
Apologize to sb for + V-ing ( xin lỗi) Thank sb for + V-ing ( cảm ơn)
Blame sb for V-ing ( đổ thừa) Congratulate sb on + V-ing ( chúc mừng) Insist on + V-ing ( khăng khăng)
Warn sb against V-ing (khuyến cáo ai đừng làm gì) Prevent sb from + V-ing ( ngăn cản ai không được làm gì)
2 S+V +V-ing
Admit + V-ing ( thừa nhận) Suggest + V-ing ( đề nghị) Deny ( thú nhận) +Ving Rerget ( tiếc về việc gì)
Trang 3back again.
@ “You’d better get up early”
-> He advised me to get up early
@ “Could you close the
window?” John said to Peter
-> John asked Peter to close the
door
@ “Remember to lock the door ”
my sister said
-> My sister reminded me to lock
the door
@ “Come and see me whenever
you want”
-> She invited me to come and
see her whenever I wanted
Ex :
@ “I hear you passed the exam Congratulations!” John said
to us -> John congratulated us on passing our exams
@ “I’m sorry I’m late” Mary said -> Mary apologized for being late
@ “You stole my watch” the man said -> The man accused me of stealing his watch
@ “I’ve lost your letter” he said -> He admitted losing my letter @ “ I didn’t break your window”
-> He denied breaking my window
V Câu điều kiện trong lời nói gián tiếp
-Nếu trong lời nói gián tiếp có câu điều kiện, thì chỉ có câu điều kiện loại một là thay đổi về thì, hai câu điều kiện còn lại vẫn giữ nguyên hình thức động từ