1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cac loai cau so sanh

4 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Những tính/trạng từ có tận cùng là “y” mà trước nó là 1 phụ âm thì ta đổi “y” thành “i” rồi mới thêm “er/est”: dry  drier  the driest Nếu trước “y” là 1 nguyên âm thì ta biến đ[r]

Trang 1

CÁC DẠNG SO SÁNH

Loại

so sánh

So sánh bằng S + be + as + adj + as + N/ O S + be + as + adj + as + N/ O V là “be” hoặc V liên hệ ( V nối: look, seem,

sound, feel…)

So sánh kém S + be + not + as/so + adj + as + N/ O S + be + not + as/so + adj + as + N/ O V là “be” hoặc V liên hệ ( V nối: look, seem, sound, feel…)

So sánh hơn S + be + adj(er) + than + N/ O S + be + more + adj + than + N/ O V là “be” hoặc V liên hệ ( V nối: look, seem, sound, feel…)

So sánh hơn nhất S + be + the + adj(est) + (N) S + be + the most + adj + (N) V là “be” hoặc V liên hệ ( V nối: look, seem,

sound, feel…)

So sánh kép(gấp đôi:

càng…càng ) The + adj(er) + S + be, the + adj(er) + S + V The + more adj + S + be, the + more adj + S + V

V là “be” hoặc V liên hệ ( V nối: look, seem, sound, feel…)

So sánh giống nhau S + be + the same as + N/ OS + be + like + N/ O hoặc S(số nhiều) + be + alike

So sánh khác nhau S + be + different + from + N/ O

Loại

so sánh

So sánh kém S + TĐT + not + V + as/so + adv + as + N/ O S + TĐT + not + V + as/so + adv + as + N/ O V chia ở bất kỳ thì nào

So sánh hơn S + V + adv(er) + than + N/ O S + V + more + adv + than + N/ O V chia ở bất kỳ thì nào

So sánh kép(gấp đôi:

càng…càng ) The + adj(er) + S + V, the + adj(er) + S + V The + more adj + S + V, the + more adj + S + V V chia ở bất kỳ thì nào

Trang 2

So sánh bằng S + V + as + much/many/little/few + N + as + N/ O

So sánh kém S + TĐT + not + V + as + much/many/little/few + N + as + N/ O

So sánh hơn S + V + more /less + N + than + N/ O

So sánh hơn nhất S + V + the + most/ least + (N)

* Các trường hợp tính từ / trạng từ biến đổi đặc biệt:

* Các trường hợp tính từ / trạng từ có hình thức giống nhau:

Trang 3

fast nhanh

hard cứng, rắn, chịu khó, vất vả hardly(adv): hầu như không…

* Các trường hợp tính từ cũng có đuôi “ly” như trạng từ chỉ cách thức:

friendly, lovely, lively, kindly, early, lonely, likely

Khi đó muốn chuyển sang trạng từ ta phải dùng 1 trạng từ đồng nghĩa hoặc 1 cụm trạng từ: Eg: likely = probably, friendly = in a

friendly way

* Các trường hợp cần chú ý khi thêm đuôi “er” hoặc “est” vào sau tính/ trạng từ

- Những tính/trạng từ có tận cùng là “e” thì ta chỉ thêm “r” hoặc “st”

- Những tính/trạng từ có tận cùng là “y” mà trước nó là 1 phụ âm thì ta đổi “y” thành “i” rồi mới thêm “er/est”: dry  drier  the driest Nếu trước “y” là 1 nguyên âm thì ta biến đổi bình thường

- Những tính/trạng từ có tận cùng là phụ âm (trừ w) mà trước nó là 1 trong nguyên âm “a, e, i, o, u” thì ta gấp đôi phụ âm cuối lên: hot,

big, wet, thin, red…

Trang 4

* Những tính/ trạng từ hai vần được sắp xếp theo hai quy luật sau

Tính/trạng từ theo quy luật của tính/ trạng từ ngắn đuôi Tính/trạng từ theo quy luật của tính/ trạng từ dài đuôi

Tính/trạng từ có đuôi là: “y”, “ly”, “er”, “ow”, “le”, “ure”, “et”

- happy

- friendly

- clever

- narrow

- gentle

- pure

- quiet

Tính/trạng từ có đuôi là: “ful”, “re”, “ed”, “ing”

- helpful

- obscure

- tired

- boring

* Những tính/ trạng từ có hai cách dùng: funny, reluctant, handsome, common, pleasant, polite, quiet, wealthy,…

* Những động từ nối(giao hợp): appear, be, become, feel, look, sound, taste, smell, get, grow, make, keep, seem, turn.

* Thứ tự của các tính từ chỉ phẩm chất:

- Kích thước(trừ little)

- Miêu tả tổng quát ( cá tính, xúc cảm)

- Tuổi tác, và “little”

- Hình dạng

- Màu sắc

- Chất liệu

- Nguồn gốc

- Mục đích

Ngày đăng: 25/05/2021, 06:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w