Tính đường cao và hai cạnh góc vuông. 5.[r]
Trang 1Tiết …
Tuần :…
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9
Cấp độ
Tên
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Một số hệ thức
về cạnh và đường
cao trong tam giác
vuông
Vận dụng được các hệ thức
2 Tỉ số lượng giác
của góc nhọn.Bảng
lượng giác
Nhớ lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
Viết được các biểu thức liên quan đến hai góc phụ nhau
Vận dụng tính
tỉ số lượng giác của một góc nhọn bất kì
3.Một số hệ thức
giữa các cạnh và
các góc của tam
giác vuông
Vận dụng được các hệ thức để giải tam giác vuông
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9
1/ ( 1,5 đ) Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
2/ ( 1,5 đ)Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần
sin 300 ; cos 350 ; sin 500 ;cos 750
3/ ( 3,5 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 3 cm, AC =4 cm a/ Tính BC, AH, BH , CH
b/ Tính tỉ số lượng giác của góc B
4/
( 1đ)Đường cao của tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn 9cm và 16 cm Tính đường cao và hai cạnh góc vuông
5 ( 2,5 )Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = a, AC =b, AB =c Hãy giải tam giác vuông trong các trường hợp sau
a/ B=60^ 0 , a = 20 cm
b/ b= 15 cm, c= 20 cm
Hết Đáp án
1/ Nêu đúng định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ( SGK) ( 1,5 đ)
2/ ( 1,5 đ)
sin 300
cos 350 = sin 650
sin 500 ;
cos 750 = sin 150
Vì 150 < 300 < 500 < 650
Nên cos750< sin 300 < sin 500 < cos350
Vậy sin 150 < sin 300 < sin 500 < sin 650
3/
a/ ( 2 đ)
* BC = √AB2+AC2=√32+42=5 cm
* AH.BC = AB = AC hay AH 5 = 3.4
Suy ra AH=3 4
5 =2 4
* AB2 = BC BH
Suy ra BH=AB
2
BC =
32
5=1,8
* CH = BC – BH = 5 – 1,8 = 3,2
b/ ( 1đ)
sin B=AC
BC=
4
5=0,8 ; cos B=AB
BC=
3
5=0,6
B
4 C
A
H 3
Trang 3AB=
4
3=1 (3) ; cot gB=AB
AC=
3
4=0 , 75
4/
AH=√BH CH=√9 16=√144=12 cm ( 1đ) 5/ ( 2,5 đ)
a/ B=60^ 0 , a = 20 cm
^
C=900−600=300
c=a.sinB=20.sin60
b=a.sinC=20.sin30
b/ b= 15 cm, c= 20 cm
tgB= 2015 ≈ 1 ,333
⇒ ^B ≈530
^
C=900−530=370
a= c
sin B=
20
sin 53≈ 25 cm
A
H