1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De cuong boi duong hoa hoc 8

13 132 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 40,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LËp CTHH dùa vµo thµnh phÇn khèi lîng cña nguyªn tè trong hîp chÊt.. Khi biÕt tû lÖ vÒ khèi lîng cña c¸c nguyªn tè trong hîp chÊt.[r]

Trang 1

Ôn tập kiến thức hóa học 8

Toán lập công thức hóa học của hợp chất

I Lập CTHH dựa vào ý nghĩa của CTHH

Hoàn thành bảng sau:

nguyên tó

H3PO4

Ca, H, P, O Ca, H, P, 4O KMnO4

Mg, H, P, O Mg, 4H, 2P, 8O

II Lập CTHH của hợp chất dựa vào khối lợng phân tử

và cấu tạo phân tử

VD: Axit nitơric có PTK: 63, gồm 1 nguyên tử N, 1 nguyên tử H và số nguyên tử oxi cha biết Xác định CTHH của axit nitơric

Hoàn thành bảng sau:

thành Số nguyên tử mỗi nguyên tó PTK

H, C, O 2H, C, 62

K, S, O , S, 4O 174 Ag, S, O , S, 4O 312 Ag, N, O Ag, N, 170

Fe, S, O , 3S, 12O 400 Ca, H, C, O Ca, 2H, 2C, 162

Ba, H, P, O Ba, 4H, 2P, 331

Al, S, O 2Al, 3S, 342

K, Mn, O , Mn, 4O 197 III Lập CTHH của hợp chất dựa vào hóa trị Ví dụ: Lập công thức oxit của: a Kim loại nhôm có hóa trị III b Phi kim lu huỳnh có hóa trị VI Bài tập: Lập CTHH của hợp chất gồm: a Ca (II) và O (II) ❑⃗

b Na (I) và = SO4 ❑⃗

c Fe (III) và Cl (I) ❑⃗

d S (IV) và O (II) ❑⃗

e Fe (III) và = SO4 ❑⃗

f Ba (II) và =HPO4 ❑⃗

g Ca (II) và - H2PO4 ❑⃗

h Zn (II) và = SO4 ❑⃗

i Al (III) và - NO3 ❑⃗

j Ca (II) và PO4 ❑⃗

Trang 2

IV Lập CTHH dựa vào thành phần khối lợng

của nguyên tố trong hợp chất

1 Biết khối lợng phân tử và % khối lợng các nguyên tố

Ví dụ : Tìm CTHH của hợp chất có PTK: 64, gồm50% S còn lại là Oxi

Giải: Gọi CTPT của hợp chất là: SxOy

Cách 1: Ta có: mS = 50

100ì64 = 32 g nS =

32

32 = 1 mol

32 x = 32 x = 1

mO = 64 – 32 = 32g nO = 32

16 = 2 mol

16 y = 32 y = 2 (nS : nO) Vậy công thức của hợp chất là: SO2 Cách 2:

%S = 32ì x

64 =

50

100 x = 1

%O = 16 ì y

64 =

50

100 y = 2 Cách 3: Ta có x : y = 50

32:

50 16

x : y = 1 : 2

CT đơn giản: SO2

Ta có: 32 + 16 2 = 64 CT đúng của hợp chất là: SO2 Bài tập điền bảng:

cthh thành phần% khối lợng các nguyên tố Phân tử khối

%N: 82.35%; % H: 17

%Fe: 36.84%; %S: 21.05%; %O: 152

%Zn: 80.24%; %O: 81

%C: 75%; %H: 16

%H: 2.04%; %S: 32.65%; %O: 98

%S: 40%; %O: 80

2 Khi biết tỷ lệ về khối lợng của các nguyên tố trong hợp chất

Hiđrô chiếm một phần về khối lợng, oxi chiếm 8 phần về khối lợng XĐ CTHH của hợp chất

2 Tìm CTHH của một oxit sắt biết PTK: 160; Tỷ số khối lợng mFe : mO = 7:3

3 XĐ CTHH oxit của S biết Tỷ số khối lợng mS : mO = 2 : 3

3 Khi biết thành phần % các nguyên tố trong hợp chất

Ví dụ: Hợp chất A chứa 3 nguyên tố: Ca, C, O với tỷ lệ Ca chiếm 40%; C: 12%; O: 48% Tìm

công thức phân tử của hợp chất A ?

Bài tập điền bảng:

S: 50%; O: 50%

Zn: 80.24%; O: 19.76%

H:2.04%; S: 32.65%; O: 65.31%

K: 45.95%; N: 16.48%; O: 37.6%

Al: 15.79%; S: 28.07%; O: 56.14%

Trang 3

V Lập công thức hóa học dựa vào tính chất trung hòa điện tích

1 Thành phần của một loại Silicat là Si; O; Na; Al, trong đó có: 32.06% Si; 48.85% O còn lại là Na và Al Tìm công thức của Silicat ? Biết công thức của Silicat có dạng: xNa2O.yAl2O3.zSiO2

2 Quặng anoctit là một hợp chất alumino silicatchứa 14.4% Ca; 19.4% Al còn lại là % Si và

O XĐ công thức của quặng đó ? Biết công thức dạng tổng quát: xCaO.yAl2O3.zSiO2

3 Quặng Berin có thành phần khối lợng nh sau: 31.3% Si; 53.6% O, còn lại là % của Al và

Be Hãy lập công thức của quặng đó ? Biết công thức dạng tổng quát: xAl2O3.yBeO.zSiO2

toán về dung dịch và nồng độ dung dịch

I Các công thức cơ bản cần ghi nhớ khi giải toán hóa học

1 m = n M (g) {n= m

M(mol) M= m

n(g)

2 V(Khí ở đktc) = n 22.4 lit

n = V

22 4 (mol)

3 dA/B = M A

M B {M A=d A / B ì M B

M B= M A

d A / B

4 dA/kk = M A

29 MA = dA/kk 29

5 n = Số ntử (ptử) 6.1023(N) Số ntử (ptử) = n

6 1023

6 AxBy %A = M A ì x

M A x B y

100%, %B = M B ì y

M A x B y

100%

7 C% = mct

mddì100 % { mct=C % ìmdd

100 %

mdd= m

C % ì100 %

mdd = mct + mdm

8 CM = n

V (l) (M)

¿

¿ ¿

¿

¿

n=C M ì V

V = n

C M

9 m = V d = V D {V = m

d d= m V

10 CM = C% 10 ì D

Mct C% = CM M

10 ì D

11 Độ tan (S) = mct

mdm

ì 100 ⇒ mct = S ì mdm

100

100+S 100%

12 Công thức tính hiệu suất PƯ:

H% = Lợng chất tham gia theo lý thuyết (PƯ)/ Lợng chất tham gia thực tế 100%

H% = Lợng sản phẩm thực tế / Lợng sản phẩm theo lý thuyết (tính theo PT) 100%

II Các lu ý cần nắm khi giải toán về dd:

Trang 4

u ý 1:

Khi hòa tan chất rắn, chất khí vào chất lỏng, nếu đề bài không cho khối lợng riêng của

dd thu đợc thì V dd thu đợc chính = V chất lỏng.

Ví dụ:

1 Hòa tan 4.48 lit khí HCl vào 500ml H2O Tính C%, CM của dd thu đợc?

2 Hòa tan 30g muối ăn vào 270g H2O Tính C%, CM của dd thu đợc?

L

u ý 2:

Khi hòa tan tinh thể hyđrat hóa vào H 2 O thì chất tan chính là muối khan:

Số mol muối khan = số mol tinh thể

Khối lợng dd = khối lợng tinh thể + khối lợng H 2 O

V dd thu đợc = V H 2 O kết tinh + V H 2 O hòa tan.

Ví dụ:

1 Xác định C%, CM của dd thu đợc khi hòa tan12.5g CuSO4.5H2O vào 87.5 ml H2O ? (hòa tan 50g CuSO4.5H2O vào 450 g H2O )

2 Phải dùng bao nhiêu g tinh thể CaCl2.6H2O và bao nhiêu g H2O để pha chế thành 200 ml

dd CaCl2 30% (D = 1.29 g/ml)

3 Xác định khối lợng FeSO4.7H2O cần để khi hòa tan vào 372.2g H2O thì thu đợc dd FeSO4 3.8% ?

4 Hòa tan 100g tinh thể CuSO4.5H2O vào 464 ml dd CuSO4 1.25M Tính CM của dd mới ?

L

u ý 3:

tạo thành sau PƯ trớc khi tính toán.

Ví dụ:

1 Hòa tan 15.5g Na2O vào H2O thì thu đợc 500ml dd Tính C% của dd thu đợc ?

2 Hòa tan hết 19.5 g K vào 216 ml H2O Tính C% của dd thu đợc (H2O bay hơi không đáng kể)

3 Hòa tan hết 46g Na vào 356 ml H2O

a Tính C% của dd thu đợc ?

b Tính CM của dd thu đợc? Cho khối lợng riêng của dd là

d = 1.08 g/ml

4 Hòa tan hoàn toàn 4g MgO bằng dd H2SO4 19.6% (vừa đủ) Tính nồng độ % dd muối tạo thành sau phản ứng ?

5 A, B là các dd HCl có CM khác nhau Lấy V lit ddA cho tác dụng với AgNO3 d đợc 35.875g kết tủa Để trung hòa V’ lit ddB cần 500ml dd NaOH 0.3M

a Tính số mol HCl có trong V lit ddA và V’ lit ddB ?

b Trộn V lit ddA với V’ lit ddB đợc 2 lit ddC Tính CM của ddC ?

Chú ý:

- Một số chất khi hòa tan vào H2O có xảy ra PƯ:

Oxit bazơ + H2O dd Bazơ

Oxit axit + H2O dd Axit

Kim loại kiềm + H2O dd Bazơ + H2

- Nếu PƯ có tạo thành chất không tan hoặc chất bay hơi (khí) thoát ra khỏi dd thì không tính vào khối lợng dd thu đợc:

m dd thu đợc = m chất tham gia PƯ (m chất không tan + m chất khí).

Bài tập toán về độ tan L

u ý:

Khi nhiệt độ tăng, độ tan của các chất rắn thờng tăng nên nếu khi ấy ta hạ nhiệt độ của dd xuống thì sẽ có một phần chất tan không tan đợc nữa Phần chất tan này sẽ tách ra dới dạng rắn.

Bài 1: Xác định khối lợng NaCl kết tinh trở lại khi làm lạnh 548 g dd muối ăn bão hòa ở 500C xuống O0C Biết SNaCl ở 500C là 37 g, SNaCl ở 00C là 35 g

Giải:

Cách 1: - ở 500C:

mNaCl trong 548g dd = 37 ì548

100+37 = 148g

m H2O = 548 – 148 = 400g

- ở 00C:

100g H2O hòa tan 35 g NaCl 400g H2O hòa tan x g NaCl

x = 140g mNaCl kết tinh trở lại: 148 – 140 = 8g

Cách 2:

Trang 5

Gọi x là khối lợng NaCl có trong 548g ddbh NaCl

Vậy khối lợng H2O là: (548-x)g

100g H2O hòa tan 37g NaCl Vậy (548-x)g H2O hòa tan x g NaCl

Ta có: 100

548 − x=

37

x x = 148

m H2O = 548 – 148 = 400g

(Giải tiếp nh cách 1)

Cách 3:

Khi làm lạnh 137g ddbh (từ 500C xuống O0C) thì khối lợng dd giảm: 37 – 35 = 2g Nh vậy có 2g NaCl kết tinh

Cứ 137g ddbh NaCl từ 500C xuống O0C chất tan kết tinh 2g

Vậy 548g ddbh NaCl từ 500C xuống O0C chất tan kết tinh xg

x = 8g

Bài 2: Xác định mKCl kết tinh đợc sau khi làm nguội 604 g ddbh KCl ở 800C xuống 200C SKCl ở

800C là: 51 g; ở 200C là: 34 g (ĐS: m KCl kết tinh: 68 g)

Bài 3: Độ tan của NaNO3 ở 1000C là 180 g, còn ở 200C là 88 g Hỏi có bao nhiêu gam NaNO3 kết tinh lại khi hạ nhiệt độ của 84 g ddbh NaNO3 từ 1000C xuống 200C ? (ĐS: 27.6 g)

Bài 4: Tính lợng KBr có thể hòa tan trong 100 g dd KBr bão hòa ở 200C khi đốt nóng lên 1000C Biết rằng nồng độ ddbh ở 200C là 39.5 % và ở 1000C là 51 % Trong cả 2 trờng hợp bỏ qua sự bốc

hơi nớc (ĐS: 23.46 g )

Bài 5: Tính khối lợng NaCl kết tinh khi hạ nhiệt độ của 1800 g dd NaCl 30 % ở 400C xuống

200C Biết độ tan của NaCl ở 200C là 36 g (ĐS: 86.4 g)

Bài 6: Cho 0.2 mol CuO tan trong H2SO4 20 % đun nóng, sau đó làm nguội dd đến 100C Tính khối lợng tinh thể CuSO4.5H2O đã tách ra khỏi dd Biết rằng độ tan của CuSO4 ở 100C là 17.4 g

(ĐS: 30.5943 g)

Bài 7: Tính khối lợng AgNO3 kết tinh khỏi dd khi làm lạnh 450 g ddbh AgNO3 ở 80 0C xuống

200C Biết độ tan của AgNO3 ở 800C là 668 g, ở 200C là 222 g? (ĐS: 261.3 g )

Bài 8: Tính khối lợng CuSO4.5H2O tách ra khi làm lạnh 1877 g ddbh CuSO4 ở 850C xuống 120C ? Biết độ tan của CuSO4 ở 850C và 120C lần lợt là 87.7 g và 35.5 g

Bài 9: Có bao nhiêu gam NaNO3 sẽ tách ra khỏi 200 g ddbh NaNO3 ở 500C, nếu dd đợc làm lạnh xuống 200C Biết độ tan của NaNO3 ở 500C: 114 g, ở 200C: 88 g (ĐS: 24.29 g)

Bài 10: Khi đa 528 g ddbh KNO3 ở 21 0C lên 800C thì phải thêm vào bao nhiêu gam KNO3 để dd vẫn bão hòa? Biết độ tan KNO3 ở 210C là 32 g, ở 800C là 170 g (ĐS: 552 g)

Bài 11: ở 250C có 175 g ddbh CuSO4, đun nóng dd đến 900C Hỏi phải thêm vào dd bao nhiêu gam CuSO4để đợc ddbh ở nhiệt độ này? Biết độ tan của CuSO4 ở 250C là 40 , ở 900Clà 80 g (ĐS:

50 g)

Bài 12: Có 600 g ddbh KClO3 ở 200C, nồng độ 6.5 % Cho bay hơi H2O, sau đó giữ hỗn hợp ở

200C ta đợc hỗn hợp có khối lợng 413 g

a Tính khối lợng chất rắn kết tinh? (ĐS: 13 g)

Bài 13: Độ tan của CuSO4 ở t0 t1 là 20 g, ở t0 t2 là 34.2 g Ngời ta lấy 134.2 g ddbh CuSO4 ở t0 t2 xuống ở t0 t1

a Tính nồng độ % ddbh CuSO4 ở t0 t1 ? (16.66 g)

b Khối lợng CuSO4.5H2O tách ra khỏi dd khi hạ t0 t2 xuống t0 t1 ? (25 g)

Bài 14: SKCl ở 90 0C là 50 g

a C% ddbh KCl ở 900C

b SKCl ở 00C Biết C% ddbh ở 00C là 25.93 %?

c Làm lạnh 600g ddbh KCl 900C xuống 00C, dd thu đợc là bao nhiêu ?

Bài 15: SNa2CO

❑ 3 trong H2O ở 200C là bao nhiêu? Biết ở nhiệt độ này khi hòa tan hết 143 g Na2CO3.10 H2O vào 160 g H2O thì thu đợc ddbh (21.2 g)

Bài 16: ở 250C có 175 g ddbh CuSO4, đun nóng dd lên 900C thì phải thêm bao nhiêu g CuSO4 vào dd để thu đợc ddbh ở nhiệt độ này? Biết SCuSO4 ở 250C: 40 g, 900C: 80 g (50 g)

Bài 17: ở 150C khi hòa tan 48g amoninitrat (NH4NO3 ) vào 80 ml H2Olàm t0 của H2O hạ xuống tới –12.20C Nếu muốn hạ t0 của 250 ml H2O từ 150C xuống 00C thì cần phải hòa tan bao nhiêu gam NH4NO3 vào lợng H2O này? (82.72 g)

Bài 18: Xác định lợng AgNO3 tách ra khi làm lạnh 2500g dd AgNO3 bão hòa ở 600C xuống còn

100C Cho độ tan của AgNO3 ở 600C là 525g ở 100C là 170g (1420g)

Bài 19: Cho biết độ tan của NaCl ở 200C là 39.5g

a Tính C% ddbh NaCl ở nhiệt độ trên? (26.4%)

b Nếu dun nóng 200g dd trên để 50g H2O bay hơi đi rồi đa dd về 200C thì có bao nhiêu gam NaCl tách ra? ( 17.9g)

Trang 6

giải toán về nồng độ dung dịch bằng

phơng pháp đờng chéo

A Phơng pháp đờng chéo: (Phơng pháp này chỉ áp dụng với loại toán pha trộn dd của

cùng 1 chất tan hay chất tan khác nhau nhng không xảy ra phản ứng)

a trộn m1 g dd có nồng độ C1% với m2 g dd có nồng độ C2% thì thu đợc dd mới có nồng độ

C %:

Ta có:

m1 g dd C1 /C2 – C/

C

C2− C /

C1−C /

⇒ m1

m2=¿

m2 g dd C2 /C1 – C/

b Trộn V1 ml dd có nồng độ C1 mol/l (khối lợng riêng d1) với V2 ml dd có nồng độ C2 mol/l (khối lợng riêng d2), thu đợc dd mới có nồng độ C mol/l (khối lợng riêng d) Giả sử thể tích dd sau khi pha trộn không đổi V = V1 + V2 ml

Ta có:

V1 ml dd C1 /C2 – C/

C

C2− C /

C1−C /

⇒ V1

V2=¿

V2 ml dd C2 /C1 – C/

V1 ml dd d1 /d2 – d/

d

d2− d /

d1−d /

⇒ V1

V2=¿

V2 ml dd d2 /d1 – d/

B Các dạng toán về nồng độ dd sử dụng phơng pháp đờng chéo

I Pha trộn dd của cùng một chất tan nh nhau, có độ tan khác nhau

1 Ví dụ:

1 Cần phải pha bao nhiêu gam dd muối ăn 20% vào 400 g dd muối ăn nồng độ 15%, để thu

đợc dd muối ăn nồng độ 16%? (100 g)

2 Trộn lẫn 50 g dd NaOH 8% với 450 g dd NaOh 20% Tính nồngđộ % của dd sau khi pha trộn? (18.8 %)

3 Phải hòa tan bao nhiêu ml dd NaCl 1.6M vào 200 ml dd NaCl 0.5M, để thu đợc dd NaCl 0.6M? (20 ml)

4 Cần pha bao nhiêu ml dd NaOH khối lợng riêng 1.26 g/ml vào bao nhiêu ml dd NaOH khối lợng riêng 1.06 g/ml, để thu đợc 600 ml dd NaOH có khối lợng riêng 1.16 g/ml Vdd sau khi pha trộn thay đổi không đáng kể

2 Bài tập:

1 Trộn 500 g dd HCl 3% vào 300 g dd HCl 10% thì thu đợc dd mới có nồng độ bao nhiêu %

?

2 Pha 300 ml dd NaOH 1M vào 200 ml dd NaOH 1.5M Tính nồng độ mol/l và C % của dd thu đợc? Cho tỷ khối của dd là 1.05

3 Cần dùng bao nhiêu ml dd HCl 2M để khi trộn với 500 ml dd HCl 1M thì thu đợc dd HCl 1.2M (Giả sử V dd không đổi sau khi trộn)

4 Cần dùng bao nhiêu ml dd HCl 2.5M và bao nhiêu ml dd HCl 1M để khi pha trộn chúng với nhau thu đợc 600 ml dd HCl 1.5M? V dd sau khi trộn thay đổi không đáng kể

5 Có hai lọ đựng dd HCl: Lọ thứ nhất có nồng độ 1M; lọ thứ 2 có nồng độ 3M Hãy pha thành 50ml dd HCl 2M từ hai dd trên?

6 A: dd HCl 0.3M; B: dd HCl 0.6M

Trang 7

a Nếu trộn A và B theo tỷ lệ về thể tích 2 : 3 thì thu đợc dd C có nồng độ mol/l là bao nhiêu?

b Phải trộn A và B theo tỷ lệ về thể tích nào để thu đợc dd có nồng độ 0.4M?

7 Có một dd a xit hữu cơ 0.2M và một dd của a xit đó có nồng độ 1M Phải trộn V của 2 dd

đó nh thế nào để thu đợc dd mới có nồng độ 0.4M ?

8 Trộn lẫn 252 g dd HCl 0.5M (D = 1.05 g/ml) vào 480ml dd HCl 2M Tính nồng độ mol/l của dd sau khi trộn

3 Bài tập nâng cao:

1 Cần dùng bao nhiêu ml dd KOH 4% (D = 1.05 g/ml) và bao nhiêu ml dd KOH 10% (D = 1.12 g/ml) để thu đợc 1.5 lit dd KOH 8% (D = 1.1 g/ml)

2 Trong phòng TN có một lọ đựng 150 ml dd HCl 10% , có d = 1.047 g/ml và lọ khác đựng

250 ml dd HCl 2M Trộn 2 dd a xit này với nhau ta đợc dd HCl (dd A) Tính CM của ddA?

3 Tính tỷ lệ thể tích dd HCl 18.25% (d = 1.2 g/ml) và V dd HCl 13% (d = 1.123 g/ml) để pha thành dd HCl 4.5 M?

4 Cần bao nhiêu ml dd NaOH 10.5% (D = 1.11 g/ml) và bao nhiêu ml dd NaOH 40% ( D = 1.44 g/ml) để pha thành 2 lit dd NaOH 20% (D = 1.22 g/ml)?

5 Cần thêm bao nhiêu gam SO3 vào dd H2SO4 10% để đợc 100 gam dd H2SO4 20%

6 Xác định lợng SO3 và lợng dd H2SO4 49% để đợc 450 gam dd H2SO4 73.5%

II Bài toán pha loãng hay cô đặc một dd (cho thêm H 2 O hay chất tan vào dd )

Loại toán này có thể áp dụng công thức pha loãng hay cô đặc dd để giải Tuy nhiên có thể áp dụng phơng pháp đờng chéo để giải nhanh, lúc này có thể xem: - H2O thêm vào hay bay hơi là một dd có nồng độ 0%

- Chất tan nguyên chất cho thêm là một dd có nồng độ 100%

1 Ví dụ:

1 Phải thêm bao nhiêu gam H2O vào 200 g dd KOH 20% để thu đợc dd KOH 16%?

2 Hòa tan thêm 10 g muối ăn vào 100g dd muối ăn 8% Tính C% muối ăn trong dd mới?

3 Tính khối lợng KCl và khối lợng H2O cần phải lấy để pha chế thành 250g dd KCl 6%?

4 Có 30g dd NaCl 20% Tính C% dd thu đợc khi:

a Pha thêm 20g H2O,

b Cô đặc dd để chỉ còn 25g?

5 Trộn x gam H2O vào y gam dd HCl 30% đợc dd HCl 12% Tính tỷ lệ x

y ?

2 Bài tập:

1 Cần thêm bao nhiêu gam H2O vào 600g dd NaOH 18% để đợc dd NaOH 15%?

2 Cần hòa tan thêm bao nhiêu gam muối ăn vào 800g dd muối ăn 10% để đợc dd muối ăn 20%?

3 Thêm 150g H2O vào 350g dd NaOH 20% Tính C% của NaOH trong dd mới?

4 Có 150g dd KOH 5% (ddA)

a Cần phải trộn thêm vào ddA bao nhiêu gam ddKOH 12% để thu đợc dd KOH 10%

b Cần hòa tan bao nhiêu gam KOH vào ddA để thu đợc dd KOH 10%?

c Làm bay hơi H2O ddA thu đợc dd KOH 10% Tính khối lợng H2O bay hơi?

5 Phải pha thêm H2O vào dd H2SO4 50% để thu đợc dd H2SO4 20% Tính tỷ lệ khối lợng H2O và khối lợng dd H2SO4 phải dùng?

6 Có 16 ml ddHCl nồng độ 1.25M (ddA)

a Cần phải cho thêm bao nhiêu ml H2O vào ddA để đợc dd HCl 0.25M?

b Nếu trộn ddA với 80ml dd HCl xM thì cũng đợc dd có nồng độ 0.25M Tính x? (Giả thiết sự pha trộn không làm thay đổi V chất lỏng)

7 Tính số ml H2O cần thêm vào 250 ml dd 1.25M để tạo thành dd 0.5M? Giả sử sự hòa tan không làm thay đổi đáng kể V dd

8 Phải hòa tan bao nhiêu ml H2O vào 300 ml dd H2SO4 2.5M để thu đợc dd H2SO4 0.1M?

9 Tính số ml H2O cần thêm vào 2l dd NaOH 1M để thu đợc dd NaOH 0.1M

10 Làm bay hơi 500ml dd HNO3 20% (D = 1.2 g/ml) để chỉ còn 300g dd Tính nồng độ % của dd này?

11 Tính số ml dd NaOH 2.5% (D = 1.03 g/ml) điều chế đợc từ 80 ml dd NaOH 35% (D = 1.38 g/ml)

12 Hòa tan 1 mol NaOH rắn vào dd NaOH 0.5M thì thu đợc dd NaOH 1.5M Tính V dd NaOH trớc và sau khi cho thêm NaOH rắn ? Biết rằng khi cho 20g NaOH rắn vào H2O làm tăng V lên 5 ml

13 Để pha 1 lit dd NaOH 4M từ dd NaOH 2M và xút rắn Cần bao nhiêu mol NaOH rắn và bao nhiêu lit dd NaOH 2M? Biết rằng cứ 1 mol NaOH rắn khi tan vào H2O làm V tăng lên 0.01 lit

III Pha trộn dd có chất tan khác nhau nhng không xảy ra phản ứng hóa học

1 Cho dd I H2SO4 85%; dd II HNO3 x%

Trang 8

a Tính tỷ lệ khối lợng dd I và khối lợng dd II cần trộn để đợc dd III trong đó H2SO4

có nồng độ 60%; HNO3 20%?

b Tính x?

c Tính V dd NaOH 1M để trung hòa hoàn toàn 10g dd III?

Giải:

Cách 1: Gọi mdd I: m1; mdd II: m2; mdd III: m1 + m2

a Khối lợng H2SO4 trong dd I = Khối lợng H2SO4 trong dd III:

m1ì85

100 =

100 ⇒ m1

m2=

12

5 (1)

b Khối lợng HNO3 trong dd II = Khối lợng HNO3 trong dd III:

m2x

100 =

100 (2)

Từ (1) và (2) x = 68%

c

Cách 2: áp dụng phơng pháp đờng chéo

toán xác định công thức hóa học dựa theo phơng trình hóa học

1 Các b ớc trình bày:

- Đặt công thức chất đã cho

- Đặt ẩn là số mol 1 chất đã cho, lập PTHH rồi tính số mol các chất có liên quan

- Lập hệ phơng trình, giải hệ nguyên tử khối nguyên tố cha biết tên nguyên tố, tên chất

2 Các dạng: Bài tập xác định tên kim loại đợc quy về các dạng sau:

- Cấu hình electron của nguyên tử kim loại Z tên kim loại

- Tính trực tiếp khối lợng mol của kim loại, đối chiếu bảng tuần hoàn tên kim loại

- Tính khoảng xác định của kim loại M: (a<M<b), tính chất kim loại, bảng tuần hoàn

tên kim loại

- Lập hàm số M = f(n), trong đó n = 1,2,3,4 (hóa trị KL), bảng tuần hoàn giá trị M chấp nhận tên kim loại

- Xác định tên 2 nguyên tố kế tiếp nhau trong 1 chu kỳ hoặc trong 1 phân nhóm thông qua giá trị M → tên kim loại

- Nếu không xác định đợc chính xác giá trị M , có thể xác định khoảng biến thiên của

M : a< M <b, tính chất kim loại, bảng tuần hoàn tên kim loại

3 Ví dụ:

Cho 28 gam 1 kim loại hóa trị III tác dụng hết với khí clo thì thu đợc 81,25 gam muối clorua Xác định tên kim loại trên?

Giải:

- Cách 1: Gọi M là kim loại hóa trị III, có số mol: a, NTK: A.

Ta có phơng trình: 2M + 3Cl2 2MCl3

a mol a mol

Ta có: {a( A+106 5)=81 25 a A=28 A = 56

Vậy A là kim loại Fe

- Cách 2: Theo phơng trình:

Cứ 1 mol kim loại M phản ứng khối lợng tăng: 106.5 gam

a mol kim loại M phản ứng khối lợng tăng: 81.25 – 28 = 53.25 gam

a = 0.5 mol

Khối lợng mol của M = 28

0 5 = 56 gam Vậy A là kim loại Fe

- Cách 3:

áp dụng định luật bảo toàn khối lợng:

Khối lợng của Cl2 = 81.25 – 28 = 53.25

Trang 9

Số mol Cl2 = 53 25

71 = 0.75 (mol) Theo phơng trình nM = 2

3 n clo =

2

3 0.75 = 0.5 mol Khối lợng mol của M = 28

0 5 = 56 gam.

- Cách 4:

nM = 28

M nMCl ❑3 =

81 25

M +106 5

Theo PTPƯ: nM = nMCl ❑3

Ta có:

28

M =

81 25

M +106 5 → M = 56

4 Bài tập:

1 Hòa tan hoàn toàn 3.6 gam 1 kim loại hóa trị II = dd HCl thu đợc 3.36 lit khí (đktc) Xác

định tên kim loại đã dùng

2 Hòa tan hoàn toàn 2.8 gam 1 kim loại hóa trị II = dd HCl thu đợc 1.12 lit Xác định tên kim loại đã dùng

3 Cho 1.68 gam 1 kim loại hóa trị II vào 1 lợng dd HCl Sau khi phản ứng xong nhận thấy khối lợng dd sau PƯ nặng hơn khối lợng dd ban đầu là 1.54 gam Xác định kim loại đã dùng

4 Cho 8 gam oxit của 1 kim loại hóa trị III tác dụng hết với 300 ml dd HCl 1M Xác định tên kim

5 Cho 18 gam 1 kim loại hóa trị III tác dụng hết với 11.2 lit O2 (đktc) Xác định tên kim

6 Khi khử 1.16 gam oxit của một kim loại (trong đó kim loại có hóa trị cao nhất), cần dùng 336cm3 khí H2 (đktc) Xác định tên kim loại

7 Để hòa tan 2.4 gam oxit 1 kim loại hóa trị III cần dùng 2.19 gam HCl Xác định oxit trên

8 Hòa tan 5.1 gam oxit của một kim loại hóa trị III bằng 54.75 gam dd axit HCl 20% Hãy tìm công thức của oxit kim loại trên

9 Xác định nguyên tố A hóa trị III trong hợp chất với oxi, biết rằng cứ 6.4 gam oxit của A tác dụng vừa đủ với 0.4 lit dd HCl 0.6 M

10 Xác định nguyên tố R hóa trị III Biết oxit của nó có khối lợng 40.8 gam cho tác dụng với

dd HCl d thu đợc 106.8 gam muối

11 Để hòa tan hoàn toàn 4.48 gam 1 oxit kim lọai hóa trị II, phải dùng 100 ml dd H2SO4 0.8M Đun nhẹ dd thu đợc thấy xuất hiện tối đa 1 lợng tinh thể ngậm nớc nặng 13.76 gam

a Tìm CTHH của oxit đã dùng? (CaO)

b Tìm CTHH của muối ngậm nớc? (CaSO4 2H2O)

12 Hòa tan hoàn toàn1.44 gam kim loại hóa trị II bằng 250 ml dd H2SO4 0.3M Để trung hòa lợng axit d cần dùng 60 ml dd NaOH 0.5M Hỏi đó là kim loại gì? (Mg)

13 Cho 1 g hợp chất sắt clorua cha biết hóa trị vào 1 dd AgNO3 lấy d thu đợc 1 kết tủa trắng,

đem sấy khô và cân nặng 2.65 gam Xác định công thức của sắt clorua? (FeCl3)

14 Cho 5.4 gam 1 hồn hợp 2 kim loại hóa trị II và III tác dụng với dd H2SO4 loãng, khí tỏa ra

là 10.08 lit (đkc) Khối lợng nguyên tử của kim loại đầu nhỏ hơn khối lợng nguyên tử của kim loại sau là 3 lần.Tỷ lệ mol của hỗn hợp là 3 : 1 Hãy xác định kim loại có trong hỗn hợp?

15 Hòa tan hoàn toàn 18.46 gam muối sunfat của kim loại hóa trị I vào nớc, thu đợc 500ml

dd A Cho toàn bộ ddA tác dụng với dd BaCl2 d, thu đợc 30.29 gam 1 muối sunfat kết tủa

a Tìm CTHH của muối đã dùng? (Na2SO4)

b Tính nồng độ mol/lit của dd A? (0.26M)

16 Hòa tan 49.6 gam hỗn hợp gồm 1 muối sunfat và 1 muối cacbonat của cùng 1 kim loại hóa trị I vào nớc, thu đợc dd A Chia ddA thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1: Cho tác dụng với lợng d dd H2SO4 thu đợc 2.24 lit khí (đktc)

- Phần 2: Cho tác dụng với lợng d dd BaCl2 thu đợc 43 gam kết tủa

a Tìm công thức 2 muối ban đầu? (Na2SO4, Na2CO3)

b Tính % khối lợng các muối trên trong hỗn hợp? (57.25; 42.75)

17 Cho 100 gam hỗn hợp 2 muối clorua của cùng 1 kim loại A có hóa trị II và III tác dụng hoàn toàn với 1 dd NaOH lấy d Biết khối lợng của hyđroxit kim loại hóa trị II là 19.8 gam và khối lợng muối clorua của kim loại hóa trị II = 0.5 khối lợng mol của A

a Xác định kim loại A? (Fe)

b Tính % khối lợng 2 muối trong hỗn hợp? (27.94; 72.06)

Trang 10

18 Khử hoàn toàn 2.4 gamhỗn hợp CuO và FexOy cùng số mol nh nhau bằng H2 thu đợc 1.76 gam kim loại Hòa tan kim loại đó bằng dd HCl d thấy 0.448 lit khí H2 (đktc) Xác định công thức của oxit sắt? (Fe2O3)

19 Hòa tan hoàn toàn 2.84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại có hóa trị II thuộc chu kỳ khác nhau trong hệ thống tuần hoàn bằng dd HCl thu đợc 0.672 lit khí CO2 (đktc) Biết kim loại này có số mol gấp đôi kim loại kia Kim loại đó là kim loại nào?

toán xác định công thức hóa học của một chất

bằng bài toán biện luận.

Các b ớc: Giống bài toán trên.

Lập phơng trình biện luận chất (nguyên tố)

Ví dụ: Hòa tan hoàn toàn 3.78 gam 1 kim loại X vào dd HCl thu đợc 4.704 lit H2 (đktc) Xác định kim loại trên?

Giải:

Gọi a là hóa trị kim loại và n là số mol của kim loại X

ta có phơng trình:

X + HCl XCla + a

2 H2.

1 mol a

2 mol

n mol n a

2 mol

Ta có: {a n n X=3 78

2 =

4 704

22 4 =0 21

X = 9.a

Vì hóa trị của kim loại có thể 1, 2, 3 Ta xét bảng sau:

a I II III

X 9 18 27

Chỉ có Al hóa trị III, ứng với NTK: 27 là phù hợp Vậy X là kim loại Al

Bài tập:

1 Hòa tan hoàn toàn1.2 gam 1 kim loại cha rõ hóa trị bằng dd HCl thu đợc 1.12 lit H2 (đktc) Xác định công thức hóa học của kim loại trên

2 Cho 0.7gam một kim loại A vào dd H2SO4 loãng, d Sau khi PƯ xảy ra hoàn toàn thu đợc 0.28 lit H2 (đktc) Hãy xác định tên kim loại A

3 Để hòa tan 8 gam oxit 1 kim loại M cần dùng 200ml dd HCl 1.5M Xác định oxit trên

4 Cho 7.2 gam một oxit sắt tác dụng với dd HCl có d Sau PƯ thu đợc 12.7 gam muối khan Hãy xác định CTHH của oxit sắt

5 Cho 2.45 gam một kim loại X (hóa trị I) vào nớc Sau một thời gian thấy lợng khí H2 thoát

ra đã vợt quá 43.752 lit (đktc) Xác định tên kim loại X

6 A là một kim loại hóa trị II Nếu cho 2.4 gam kim loại A tác dụng với 100 ml dd HCl 1.5M, thấy sau phản ứng vẫn còn 1 phần kim loại A cha tan hết Cũng 2.4 gam kim loại A nếu tác dụng với 125 ml ddHCl 2, thấy sau phản ứng vẫn còn d axit Xác định kim loại A? (Mg)

7 Có 1 oxit kim loại hóa trị I Nếu cho 3 gam oxit này tác dụng với 1 lợng nớc d thu đợc ddA có tính kiềm Chia A làm 2 phần bằg nhau

- Phần I: Cho tác dụng với 90 ml dd HCl 1M thấy dd sau phản ứng làm quỳ tím hóa xanh

- Phần II: Cho tác dụng với V ml dd HCl 1M thấy dd sau phản ứng không làm quỳ tím đổi màu

a Xác định công thức hóa học của oxit kim loại đã dùng? (Li2O)

b Xác định V? (100 ml)

8 Hòa tan 9.4 gam 1 oxit kim loại hóa trị I vào H2O thu đợc ddA có tính kiềm Chia A làm 2 phần bằg nhau

- Phần I: Cho tác dụng với 95 ml dd HCl 1M thấy sau phản ứng vẫn còn kiềm d

- Phần II: Cho tác dụng hết với 105 ml dd HCl 1M thấy dd sau phản ứng vẫn còn axit d

Xác định công thức hóa học của oxit đã dùng?

9 Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp 2 kim loại A, B cùng có hóa trị II, và tỷ lệ mol 1 : 1 bằng ddHCl thu đợc 2.24 lit khí H2 (đktc)

Hỏi A, B là kim loại nào trong số kim loại sau: Mg, Ba, Ca, Zn, Fe, Ni

10 Cho 3.25 gam Sắt Clorua (cha biết hóa trị), tác dụng với dd AgNO3 thu đợc 8.61 gam AgCl Xác định công thức Săt clorua (FeCl3)

Ngày đăng: 25/05/2021, 03:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w