1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KTHK II TOAN 7 2011 2012

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 84,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu đúng bất đẳng thức tam giác b.[r]

Trang 1

Thời gian: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Họ và tên: ……… Ngày kiểm tra………Ngày trả bài………

Điểm Nhận xét của thầy cô giáo bằng số bằng chữ ĐỀ CHẴN Câu 1 (2đ) a) Phát biểu bất đẳng thức của tam giác? b) Áp dụng: Cho độ dài ba đoạn thẳng sau 4cm, 5cm, 6cm có phải là độ dài ba cạnh của một tam giác không? Vì sao? Câu 2 (2đ) Điểm kiểm tra 15’môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau: 0 7 2 10 7 6 7 8 5 8 5 7 10 6 6 7 5 8 6 7 8 7 7 5 6 8 2 10 8 9 8 9 6 9 9 8 7 8 8 5 a Lập bảng tần số? tìm mod của dấu hiệu? b Tính điểm trung bình kiểm tra 15’ cuả học sinh lớp 7A Câu 3.(2đ) Cho 2 đa thức:

5 3 2 4 5 2 4 3 ( ) 9 4 2 7 ( ) 9 2 7 2 3 f x x x x x x g x x x x x x             a Tính tổng : h(x)=f(x) +g(x) b Tìm nghiệm của đa thức h(x) Câu 4.(4đ) Cho tam giác ABC cân tại A với đường trung tuyến AH a Chứng minh : AHBAHC. b Chứng minh : A ^ H B=A ^ H C c Biết AB=AC=13cm ; BC= 10 cm, Hãy tính độ dài đường trung tuyến AH Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HỌCKÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn Toán 7

1.

2.

3.

4.

a Phát biểu đúng bất đẳng thức tam giác

b - Đúng

- giải thích đúng

a.- Lập đúng bảng tần số

- Mod của dấu hiệu là 8

b Điểm trung bình là 6,85

a Tính đúng tổng :f(x) + g(x) =3x2x

b Tìm đúng nghiệm của đa thức x= 0 và x=

1 3

-Vẽ hình viết đúng GT,KL

B

H

C A

a.Xét AHB và AHC có:

AH là cạnh chung

AB = AC (gt)

HB = HC (gt)

Þ AHB = AHC ( c-c-c )

b/Ta có AHB = AHC (cmt)

Þ A ^ H B=A ^ H C

mà : A ^ H B+ A ^ H C=1800 (Kề bù)

VậyA ^ H B=A ^ H C =

0

180

2 = 90o c/ Ta có BH = CH = 12 10 = 5(cm)

Áp dụng định lí Pitago vào  vuông AHB ta có

2 13 2 5 2 144

144 12

AH

AH

Vậy AH=12(cm)

1 0.5 0.5 0.75 0.25 1.0 1.0 1.0

0.5

0.25 0.25 0.25

0 5

0.25 0.25

0 5 0.25

0.5

0 5

Trang 3

Thời gian: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Họ và tên: ……… Ngày kiểm tra………Ngày trả bài………

Điểm Nhận xét của thầy cô giáo bằng số bằng chữ ĐỀ LẼ Câu 1 (2đ). a) Phát biểu bất đẳng thức của tam giác? b) Áp dụng: Cho độ dài ba đoạn thẳng sau 3cm, 5cm, 6cm có phải là độ dài ba cạnh của một tam giác không? Vì sao? Câu 2 (2đ) Số học sinh nữ của từng lớp trong một trường học được ghi lại trong bảng sau: 18 19 20 20 18 19 20 18 19 19 20 21 20 20 20 21 18 21 18 19 a/ Hãy lập bảng tần số b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Câu 3 (2đ). Cho hai đa thức P(x) = 3x3 –x -5x4 -2x2 +5 Q(x) = 4x4 -3x3+x2 –x – 8 a/ Sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x) theo luỹ thừa giảm của biến b/ Tính P(x) + Q(x) Câu 4 (4đ). Cho ABC có ^B=900, AD là tia phân giác của  (DBC) Trên tia AC lấy điểm E sao cho AB=AE; kẻ BH AC (HAC) a/ Chứng minh: ABD=AED; DE AE b/ Chứng minh AD là đường trung trực của đoạn thẳng BE c/ So sánh EH và EC Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HỌCKÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011

Câu 1 a) Phát biểu đúng quy tắc (1đ)

b) – Đúng

- Giải thích đúng

(0,5đ) (0,5đ)

Số học sinh nữ (x) 18 19 20 21

Tần số (n) 5 5 7 3 N=20 (0.5đ)

Câu 3

Câu 4

b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:

x 21

20 19 18 0

n

7 6 5 4 3 2 1

0, 5đ

0,5đ

a/ Sắp xếp P(x) = -5x4 +3x3 -2x2 –x +5 (1đ) 0,75đ b/ Tổng:

0,25đ 0,25đ 0,75đ

M

H

E

D

A

0,25đ

0,25đ

a/ * Xét ABD và AED có

AB=AE (gt); B ^ A D=A ^E D (do AD là tia phân giác của Â), AD là cạnh

chung

Do đó ABD=AED (c.g.c)

0,25đ 0,25đ

P(x) = -5x4 +3x3 -2x2 –x +5

Q(x) = 4x4 -3x3 + x2 –x – 8

P(x) + Q(x) = -x4 -x2 – 2x – 3

GT

ABC có^B=900,

AD là tia phân giác của  (DBC)

EAC; AB=AE; BH AC (HAC) KL

a/ ABD=AED; DE AE b/ AD là đường trung trực của đoạn thẳng BE c/ So sánh EH và EC

Trang 5

b/ Ta có AB=AE (gt) Þ A thuộc trung trực của đoạn thẳng BE 0,25đ DB=DE ( do ABD=AED)Þ D thuộc trung trực của đoạn thẳng BE 0,25đ

Do đó AD là đường trung trực của đoạn thẳng BE 0,5đ c/ Kẻ EMBC

ta có AH//DE (cùng vuông góc với AC)

Suy ra H ^B E=D ^ E B (so le trong) (1)

0.25đ 0.25đ Lại có DB=DE suy ra BDE cân tại D Do đó D ^B E=D ^ E B (2)

Từ (1) và(2) suy ra H ^B E=D ^B E

0,25đ

Xét AHE và AME có

Do đó AHE = AME (cạnh huyền, góc nhọn)

0,25đ

Suy ra EM=EH (hai cạnh tương ứng)

Ta có EM<EC (đường vuông góc ngắn hơn đường xiên)

Nên EH<EC

0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 25/05/2021, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w