1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KTHK II Toán 7

3 208 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Phát biểu định lý Pytago.. Vẽ hình và viết hệ thức minh họa.

Trang 1

UBND HUYỆN SỐP CỘP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – LỚP 7

MÔN: TOÁN

Năm học: 2010 – 2011

( Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề )

Câu 1: (2 điểm)

a) Đơn thức là gì? Lấy 3 ví dụ về đơn thức.

b) Phát biểu định lý Pytago Vẽ hình và viết hệ thức minh họa.

Câu 2: (1,5 điểm)

Số cân nặng của 20 bạn học sinh ( tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.

Câu 3: (2,5điểm) Cho đa thức

A(x)= x2 + 5x4 - 3x3 + x2 - 4x4 + 3x3 - x +5

B(x) = x - 5x3 - x2 - x4 + 5x3 - x2 + 3x - 1

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.

b) Tính A(x) + B(x) và A(x) - B(x)

C©u 4: (3điểm) Cho tam gi¸c ABC C©n t¹i A kÎ AH ⊥ BC (H ∈ BC)

a Cm: HB = HC

b KÎ HM ⊥ AB (M ∈ AB); HN ⊥ AC (N ∈ AC) chøng minh MB = NC

c Nèi M víi N tam gi¸c AMN lµ tam gi¸c g× ? V× sao ?

- hết

Trang 2

-UBND HUYỆN SỐP CỘP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ MÔN TOÁN 7

1

a) Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến

- Ví dụ : hs tự lấy b) Trong tam giác vuông bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông

BC2 = AB2 + AC2

C

B

A

2

a) Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn b) ≈ 31,9 kg

M0 = 32

0,5đ 0,5đ 0,5đ

3

Cho đa thức A(x)= x2 + 5x4 - 3x3 + x2 - 4x4 + 3x3 - x +5 B(x) = x - 5x3 - x2 - x4 + 5x3 - x2 + 3x - 1 a) A(x) = x4 + 2x2 - x + 5

B(x) = - x4 - 2x2 + 4x - 1 b) A(x) + B(x) = 3x + 4 A(x) - B(x) = 2x4 + 4x2 -5x + 6

0,5đ 1đ 1đ 4

A

M N

B H C

ABC AB = BC

AH ⊥ BC (H∈ BC)

GT HM ⊥ AB (M∈ AB)

HN ⊥ AC (N∈ AC)

KL a HB = HC

b MB = NC

c ∆ AMN lµ tam g×? v× sao

0,5đ

0,5đ

Trang 3

Chứng minh

a XÐt ∆ AHB ( H =900) vµ ∆ AHC

( AHC = 900)

Cã AB = AC (gt)

AH lµ c¹nh chung Suy ra AHB = AHC (c/huyÒn- c¹nh gãc vu«ng) Suy ra HB =HC

b XÐt ∆ HMB vµ ∆ HNC Có:

HMC = 900 và HNC = 900

Cã HB = HC (cm trªn)

B = C ( V× tam gi¸c ABC c©n) Suy ra ∆ HMB = ∆HNC ( c/ huyÒn - gãc nhän) Suy ra MB = NC

c Ta cã: AM = AB - MB Suy ra AM = AN

AN = AC - NC ( V× AB = AC vµ MB = NC ) Suy ra tam gi¸c AMN lµ tam gi¸c c©n theo §/n

Ghi chú : Học sinh có thể giải bằng nhiều cách khác nhau thuộc phạm vi chương trình,

nếu đúng và hợp lý thì vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 20/12/2015, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w