1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

DE THI HK II SINH 9 1112

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 13,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ô nhiễm môi trường gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác, tạo điều kiện cho nhiều loài sinh vật gây bệnh phát triển.. - Sử dụng thuốc trừ sâu quá liều, không tuân[r]

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT ĐĂK GLEI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (2011-2012)

KHỐI: 9 THỜI GIAN: 45 PHÚT

I Mục đích yêu cầu

Kiểm tra mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình môn sinh học lớp 9 sau khi học sinh học xong học kì II

1 Kiến thức: Học sinh cần nắm được:

Chương II: Hệ sinh thái

+ Nêu được khái niệm quần thể sinh vật và những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?

Chương III Con người, dân số, môi trường

+Nêu được tác động của con người tới môi trường, đặc biệt là nhiều hoạt động của con người làm suy giảm hệ sinh thái

+ Phân tích được tác hại của con người gây ô nhiễm môi trường

+ Chứng minh nguyên nhân dẫn tới suy thoái môi trường do hoạt động của con người

+ Giải thích tác hại của ô nhiễm môi trường là gì? (cho ví dụ cụ thể)

Chương IV: Bảo vệ môi trường

+ Nhận biết được các dạng tài nguyên

+ Nêu được các biện pháp bảo vệ thiên nhiên

+ Nêu được các kiểu hệ sinh thái chủ yếu

+ Giải thích vì sao phải sử dụng tiết kiệm và hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên

+ Nêu được nguồn năng lượng sạch và kể tên được các nguồn năng lượng sạch trong tự nhiên

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng nhận biết, giải thích, liên hệ thực tế

3 Thái độ:

II Hình thức kiểm tra:

- Hình thức: Tự luận 100%

- Học sinh làm bài tại lớp, thời gian làm bài 45 phút

Trang 2

MA TRẬN

MÔN: SINH H C - KH I 9ỌC - KHỐI 9 ỐI 9

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Vận dụng thấp

Vận dụng cao Chương II.

Hệ sinh thái

Nêu được khái niệm quần thể sinh vật

Hiểu và phân tích được các đặc trưng cơ bản của quần thể

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.5 5%

1 1,5 15%

2 2 20% Chương III:

Con người, dân

số, môi trường

(5 tiết)

Nêu được tác động của con người tới môi trường

Hiểu được tác hại của con người gây ô nhiễm môi trường

Số câu

Số điểm:

- Tỉ lệ: %

1 1 10%

1 1,5 15%

2 2.5 25% Chương IV:

Bảo vệ môi

trường

(5 tiết)

Nhận biết được các kiểu

hệ sinh thái

- Nêu được các biện pháp bảo

vệ thiên nhiên

- Biết và nêu

nguồn năng lượng sạch

Vận dụng cách sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lí

3

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ: %

1 1.5 15%

1 1 1.5 1 15% 10%

1 1.5 15%

4 5,5 55% Tổng:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:%

3 3 30%

3 4 40%

2 3 30%

8 10 100%

Trang 3

PHÒNG GD& ĐT ĐĂK GLEI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (2011-2012) TRƯỜNG THCS ĐĂK NHOONG MÔN THI: SINH HỌC

KHỐI: 9 THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐỀ BÀI:

Câu 1( 2.5 điểm)

a) Em hãy nêu những hoạt động của con người gây ô nhiễm môi trường?

b) Hãy giải thích tác hại của chúng ?

Câu 2 (2 điểm)

a) Thế nào là quần thể sinh vật ?

b) Trình bày những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật ?

Câu 3 (2.5 điểm)

a) Hãy giải thích vì sao phải sử dụng tiết kiệm và hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên? b) Nguồn năng lượng như thế nào được gọi là nguồn năng lượng sạch? Em hãy kể tên các

nguồn năng lượng sạch?

Câu 4 (3 điểm)

a) Hãy nêu các biện pháp bảo vệ thiên nhiên?

b) Có các kiểu hệ sinh thái chủ yếu nào?

*****************

( Đề bài gồm có 4 câu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 4

ĐÁP ÁN MÔN: SINH HỌC – KHỐI: 9

Câu

1

a) Các hoạt động gây ô nhiễm

- Ô nhiễm môi trường do hoạt động giao thông, công nghiệp

- Rác, nước thải trong sinh hoạt, từ các bệnh viện, Sử dụng thuốc trừ sâu

trong nông nghiệp,

0.5 0.5

b) Tác hại:

- Ô nhiễm môi trường gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh

vật khác, tạo điều kiện cho nhiều loài sinh vật gây bệnh phát triển

- Sử dụng thuốc trừ sâu quá liều, không tuân thủ quy định về thời gian thu

hoạch rau quả sẽ gây ra ngộ độc thực phẩm

- Gây ra các bênh ung thư, bênh đường hô hấp

0.5 0.5

0.5 Câu

2

- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh sống trong

khoảng không gian nhất định, ở 1 thời điểm nhất định và có khả năng sinh

sản tạo thành những thế hệ mới

* Những đặc trưng cơ bản:

1 Tỉ lệ giới tính: là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực với cá thể cái

2 Thành phần nhóm tuổi: Cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể

3 Mật độ quần thể: - Mật độ quần thể là số lượng hay khối lượng sinh vật

có trong 1 đơn vị diện tích hay thể tích

0.5

0.5 0.5 0.5 Câu

3

a) - Phải sử dụng tiết kiệm và hợp lý tài nguyên thiên nhiên vì

- Tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận

- Chúng ta cần phải sử dụng hợp lý để đáp ứng nhu cầu sử dụng tài nguyên

của xã hội hiện tại

- Bảo đảm duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho các thế hệ con cháu

mai sau

b) - Năng lượng sạch là nguồn năng lượng khi sử dụng không gây ô

nhiễm môi trường và không có nguy cơ cạn kiệt

Có các loại: như năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng thuỷ

triều

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

Câu

4

a) Các kiểu hệ sinh thái:

- Hệ sinh thái rừng

- Hệ sinh thái biển

- Hệ sinh thái nông nghiệp

b) Các biện pháp bảo vệ thiên nhiên:

- Bảo vệ các khu rừng già và đầu nguồn

- Trồng cây gây rừng, khoanh nuôi và phục hồi tái sinh rừng

- Xây dựng khu bảo tồn, vườn Quốc gia, không săn bắt động vật và khai

thác quá mức các loài sinh vật, bảo tồn các nguồn gen quý

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

Người lập Duyệt của tổ trưởng Duyệt của chuyên môn

Trang 5

Trần Thị Quỳnh Nhi Trần Ngọc Dương

Ngày đăng: 24/05/2021, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w