Câu 2: Một sợi dây ñàn hồi AB hai ñầu cố ñịnh ñược kích thích dao ñộng với tần số 20Hz thì trên dây có sóng dừng ổn ñịnh với 3 nút sóng (không tính hai nút ở A và B)A. ðể trên dây có s[r]
Trang 1Câu 7: độ rộng chùm ló
ra khỏi bản mặt
) 90 sin(
i DT
= e ( tgrd − tgrt) cos i
= 0,0146cm. đáp án C
LUYỆN THI đẠI HỌC THẦY HẢI
MÔN VẬT LÝ
GIẢI CHI TIẾT đỀ THI THỬ đẠI HỌC
LẦN 3 KHỐI CHUYÊN
đC: 247B LÊ DUẨN ( P308 Ờ KHU TẬP THỂ
(Thời gian làm bài 90 phút)
Mã ựề thi: 135
đề thi có 50 câu gồm 4 trang
Câu 1: Biên ựộ dao ựộng cưỡng càng lớn khi ∆ f = | f − f0 | càng nhỏ, chứ không phải f tăng thì Acb tăng đáp án C Câu 2: Xảy ra TH1:
f
kv k
l
2
2 =
= λ
với k ựược gọi là số bó sóng: số nút = k+1; số bụng = k Ưng f = f1 = 20Hz thì k1+ 1 = 3+2(2 nút ở 2 ựầu A; B) k1 = 4; Ứng f2 ta có k2 = 2
1
2 2 2 2 1
1
2
.
k f f
v k
f
v
k
10Hz đáp án B
Câu 3: Từ ựồ thị suy ra ( ) PAB max khi R =0 hay khi ựó ( ) PAB max= Pr = W
Z Z r
r U
C L
2 , 115 )
2
2
=
−
Câu 4: Trong quá trình truyền sóng khi gặp vật cản thì có sự phản xạ sóng
+ Sóng phản xạ luôn cùng tần số với sóng tới
+ Nếu là vật cản cố ựịnh thì sóng p/xạ ngược pha với sóng tời đáp án C
+ Nếu là vật cản di ựộng thì sóng p/xạ cùng pha với sóng tới
Câu 5:
Câu 6: hai hành tinh có quỹ ựạo xa nhau nhất
là Thủy tinh và Hải vương tinh đáp án B
đáp án D
d
Trang 2Câu 8: Theo bài toán BESSELL ta suy ra ựược: d 24 cm ; d 120 24 96 cm
2
72
1
mm S
S
S
S
S S
S S
d
d
k
1 4
4
' 2 '
1
2
1
2 1
' 2 ' 1 1
'
1
=
=
⇒
−
=
−
=
−
=
Vậy khi bỏ thấu kắnh ra thì
a
D
i = λ = 0 , 9
đáp án D
Câu 9: trong các lò phản ứng người ta dùng các thanh ựiều khiển có chứa Bo hay Cadmi , là các chất có tác dụng hấp thụ nơtron đáp án D
Câu 10: Ta có: P = Pmax cos2ϕ ⇒ P1= 3 P2 ⇔ cos2ϕ1= 3 cos2ϕ2 mặt khác: ϕ1 +ϕ2 =π/ 2 ⇒ cos2ϕ1+ cos2ϕ2 = 1 Vậy: cos ϕ2 = 0 , 5 ; cos ϕ1 = 0 , 5 3 hay
3
|
|
; 6
|
| ϕ1 = π ϕ2 = π
đáp án A Câu 11: Tất cả các photon truyền trong chân không ựều có cùng một vận tốc v = c = 3.108m/s đáp án C
Câu 12: Ta có n tụ C0 mắc nối tiếp tương ựương 1 tụ Cn = C0/n ựem tụ này mắc // với C0 ựược 1 tụ Cb= C0 + Cn
0
1
C n
n
=
⇒ mặt khác λ = 2 π c LC
n
n C
'
0 0
+
=
=
⇒ λ
λ
đáp án A
Câu 13: Nhận xét ựoạn mạch gồm R(biến trở) nt với L(r) Khi R0 = r2 + ZL2 ⇔ UR = ULr
thì PR max Vậy khi thay ựổi
R thì (PR) giảm đáp án C
Trang 3B
Câu 14: Ta có: p rp = p rα + p rx ⇒ mpKp = mαKα + mxKx + 2 mαmxKxKα cos ϕ
2
α α
α α
K K m m
K m K m K m
x x
x x p
Câu 15: độ bền vững hạt nhân phụ thuộc vào năng liên kết riêng
A
c m A
c m m N m
)
.
=
− +
= ε
Phụ thuộc tỉ số ựộ hụt khối m ∆ với số khối A đáp án A
Câu 16: - Năng lượng tỏa ra của phản ứng dưới dạng ựộng năng hạt α và hạt nhân con Y
% 3 , 98
≈ +
=
⇒
Y
Y d
m m
m
E
W
α
+
=
⇒
Y
dY
m m
m E
W
α
α
đáp án B
Câu 17: dễ suy ra ựược
2 02 2 1 01
k
mg l
A k
mg l
A = ∆ = = ∆ = Xảy ra 2TH:
2
4
5 , 0
5 , 0 4
1
2 2
2 2
2 1 1 2
2 2
2 1 1 2
⇔
=
⇔
=
k k
k
mg k k
mg k A
k
A k E
E
2 1
4
4
2
1 2
1
2 2 2 2
1 1
2 2 2 1
⇔
=
⇔
=
k k
k
mg k k
mg k A
k
A k E
E
Bài này không lường hết ựược khả năng tuy nhiên vẫn chọn ựược ựáp án D
Câu 18: đáp án B
Câu 19: Biểu diễn trên VTLGx
3
λ
Còn AB = 2A hay nói cách khác (VB)max = 2 ω A;
(VM)max = ω A
Từ VTLG ta có 0 , 1
3
|
| vB ≤ ω A ⇔ t = T = ⇒ T = 0 , 3 ( s )
Vậy vận tốc truyền sóng là: m s
T
v = λ = 2 , 4 /
đáp án B Câu 20: C thay ựổi Ucmax ⇒ uRL ⊥ u
1
2 0 2
0
=
+
⇒
U
u U
u
RL
RL Mặt khác
2 2
2
1 1
1
+
=
o oRL
Chú ý: học sinh giải hệ này bằng cách ựặt y
U
x
=
;
1
và bấm máy tắnh
2 13
,
Câu 21: Hiện tượng cảm ứng ựiện từ xảy ra khi có từ thông biến thiên qua vòng dây dẫn
Bt biến thiên sinh ra ựiện trường xoáy sinh ra sóng ựiện từ đáp án A
Câu 22: Dấu hiệu nhận dạng ω thay ựổi cos ϕ1 = cos ϕ2 khi ựó ZL1 − ZC1 = − ( ZL2 − ZC2) (*)
9
1
; 9
9 ⇒ ZL = ZL ZC = ZC
= ω
9
1
C
Mặt khác
73
3 /
cos 9
73 )
( 3
; 3
1
Z
Trang 4đáp án D Chú ý: Khi giải ta nên coi R =1Ω
2 0
2 0
.
1 1
1
|
n
q I
i
−
=
−
=
Câu 24: Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi
trường kém chiết quang do dó khi ánh chiếu từ không khắ vào thủy tinh thì không xảy ra HTPX toàn phần
Còn phản xạ một phần nào ựó thì vẫn có ( mặt thủy tinh nhẵn coi như gương phẳng ) đáp án B
Câu 25: Biên ựộ
cm A A
A x
A v
A cm
g
l
A = ∆ 0 = / 2 = 10002 ( ) ⇔ ω2 = 1000 ; 2 = ω2( 2 − 2) ⇔ 2500 = 1000 ( 2 − 12 , 5 ) ⇒ = 5
ω
) / (
2
10 rad s
=
ω Vật ựi ựược 27,5 = 4.A + A +
2
A
t =
15
2 2 2 10 3
2
π π ω
(s) đáp án C
TRƯỜNG đẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
đỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 3 - 2012
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài : 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thắ sinh : Số báo danh Mã ựề thi 289
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 ựến câu 40)
Câu 1: Khi nói về dao ựộng cưỡng bức, phát biểu nào sau ựây sai:
A Biên ựộ dao ựộng phụ thuộc vào tần số của ngoại lực C Tần số ngoại lực tăng thì biên ựộ dao ựộng tăng
B Tần số dao ựộng bằng tần số của ngoại lực D Dao ựộng theo quy luật hàm sin của thời gian
Câu 2: Một sợi dây ựàn hồi AB hai ựầu cố ựịnh ựược kắch thắch dao ựộng với tần số 20Hz thì trên dây có sóng dừng ổn ựịnh với 3 nút sóng
(không tắnh hai nút ở A và B) để trên dây có sóng dừng với 2 bụng sóng thì tần số dao ựộng của sợi dây là
Câu 3: đặt ựiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60V vào ựoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có r=20 ;Ω Z L=50 ,Ω tụ ựiện Z C =65Ω
và biến trở R điều chỉnh R thay ựổi từ 0 → ∞ thì thấy công suất toàn mạch ựạt cực ựại là
Câu 4: Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ Tại ựiểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ
A luôn cùng pha B không cùng loại C cùng tần số D luôn ngược pha
Câu 5: đặt vào hai ựầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lắ tưởng ựiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ựổi Nếu quấn thêm vào cuộn
thứ cấp 90 vòng thì ựiện áp hiệu dụng hai ựầu cuộn thứ cấp ựể hở thay ựổi 30% so với lúc ựầu Số vòng dây ban ựầu ở cuộn thứ cấp là
A 1200 vòng B 600 vòng C 900 vòng D 300 vòng
Câu 6: Trong hệ Mặt Trời hai hành tinh có quỹ ựạo xa nhau nhất là
A Thủy tinh và Thiên vương tinh B Thủy tinh và Hải vương tinh C Kim tinh và Hải vương tinh D Kim tinh và Thiên vương tinh Câu 7: Một tia sáng trắng chiếu tới bản hai mặt song song với góc tới i = 600 Biết chiết suất của bản mặt ựối với tia tắm và tia ựỏ lần lượt là 1,732 và 1,70 Bề dày của bản mặt e = 2 cm độ rộng của chùm tia khi ra khỏi bản mặt là:
A 0,0146 m B 0,0146 cm C 0,0146 cm D 0,292 cm
Câu 8: Trong thắ nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, màn quan sát E cách mặt phẳng chứa hai khe S1S2 một khoảng D=1, 2 m đặt giữa màn và mặt phẳng hai khe một thấu kắnh hội tụ, người ta tìm ựược hai vị trắ của thấu kắnh cách nhau 72 cm cho ảnh rõ nét của hai khe trên màn, ở vị trắ ảnh lớn hơn thì khoảng cách giữa hai khe ảnh ' '
1 2 4
S S = mm Bỏ thấu kắnh ựi, rồi chiếu sáng hai khe bằng nguồn ựiểm S phát bức
xạ ựơn sắc λ=750nm thì khoảng vân thu ựược trên màn là
Câu 9: Phản ứng phân hạch ựược thực hiện trong lò phản ứng hạt nhân để ựảm bảo hệ số nhân nơtrôn k = 1, người ta dùng các thanh ựiều
khiển Những thanh ựiều khiển có chứa:
A urani và plutôni B nước nặng C kim loại nặng D bo và caựimi
Trang 5Câu 10: ðặt ñiện áp xoay chiều u=U0cosωt(với U0,ω không ñổi) vào hai ñầu ñoạn mạch RLC, trong ñó cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L thay ñổi Khi L=L1 hay L=L2 với L1>L2 thì công suất tiêu thụ của mạch ñiện tương ứng P P1, 2 với P1 =3 ;P2 ñộ lệch pha giữa ñiện áp hai ñầu mạch ñiện với cường ñộ dòng ñiện trong mạch tương ứng ϕ ϕ1, 2 với ϕ1 +ϕ2 =π/ 2 ðộ lớn của ϕ1 và ϕ2 là:
A / 6 ;π π/ 3 B / 3 ; / 6.π π C 5 /12 ;π π/12 D /12 ; 5 /12.π π
Câu 11: Tất cả các phôtôn truyền trong chân không có cùng
Câu 12: Mạch dao ñộng ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L và một tụ ñiện có ñiện dung 0 C khi ñó máy 0
thu ñược sóng ñiện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ ñiện giống nhau cùng ñiện dung C mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ 0
0
C của mạch dao ñộng, khi ñó máy thu ñược sóng có bước sóng:
Câu 13: Cho mạch ñiện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R ðặt vào ñoạn mạch trên ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh
0cos
u = U ω t Khi R = R0thì thấy ñiện áp hiệu dụng trên biến trở và trên cuộn dây bằng nhau Sau ñó tăng R từ giá trị R0thì
A công suất toàn mạch tăng rồi giảm B công suất trên biến trở tăng rồi giảm
C công suất trên biến trở giảm D cường ñộ dòng ñiện tăng rồi giảm
Câu 14: Dùng hạt prôtôn có ñộng năng K p =5, 58MeV bắn vào hạt nhân 23
11Na ñứng yên, ta thu ñược hạt α và hạt X có ñộng năng tương ứng là Kα =6, 6MeV K; X =2, 64MeV Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng
số khối của nó Góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt X là:
Câu 15: ðộ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
A tỉ số giữa ñộ hụt khối và số khối B năng lượng liên kết C ñộ hụt khối D khối lượng hạt nhân
Câu 16: Hạt nhân 210
84Po ñang ñứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ ñó, ñộng năng của hạt α
A bằng ñộng năng của hạt nhân con B lớn hơn ñộng năng của hạt nhân con
C bằng không D nhỏ hơn ñộng năng của hạt nhân con
Câu 17: Hai con lắc lò xo treo thẳng ñứng, vật treo có khối lượng lần lượt là 2m và m Tại thời ñiểm ban ñầu ñưa các vật về vị trí ñể lò xo
không biến dạng rồi thả nhẹ cho hai vật dao ñộng ñiều hòa Biết tỉ số cơ năng dao ñộng của hai con lắc bằng 4 Tỉ số ñộ cứng của hai lò xo
Câu 18: Chất khí ở áp suất thấp, khi ñược kích thích ở nhiệt ñộ thấp hơn so với khi phát quang phổ vạch sẽ phát xạ
A quang phổ vạch B quang phổ ñám C quang phổ liên tục D quang phổ vạch hấp thụ
Câu 19: Một sợi dây ñàn hồi căng ngang, ñang có sóng dừng ổn ñịnh Trên dây, A là một ñiểm nút, B là ñiểm bụng gần A nhất với AB = 18
cm, M là một ñiểm trên dây cách B một khoảng 12 cm Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà ñộ lớn vận tốc dao ñộng của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực ñại của phần tử M là 0,1s Tốc ñộ truyền sóng trên dây là:
Câu 20: Cho mạch ñiện RLC, tụ ñiện có ñiện dung C thay ñổi ðiều chỉnh ñiện dung sao cho ñiện áp hiệu dụng của tụ ñạt giá trị cực ñại, khi
ñó ñiện áp hiệu dụng trên R là 75 V Khi ñiện áp tức thời hai ñầu mạch là 75 6 V thì ñiện áp tức thời của ñoạn mạch RL là 25 6 V ðiện
áp hiệu dụng của ñoạn mạch là
A 75 6 V B 75 3 V C 150 V D 150 2 V
Câu 21: Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng ñiện từ, người ta phát hiện ra:
A ñiện trường xoáy B từ trường xoáy C ñiện từ trường D ñiện trường
Câu 22: Cho ñoạn mạch RLC với L C/ =R2,ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch trên ñiện áp xoay chiều u=U 2 cosωt, (với U không ñổi, ω
thay ñổi ñược) Khi ω ω= 1 và ω ω= 2=9ω1 thì mạch có cùng hệ số công suất, giá trị hệ số công suất ñó là
Câu 23: Trong mạch dao ñộng lý tưởng có dao ñộng ñiện từ tự do với ñiện tích cực ñại của một bản tụ là q0 và dòng ñiện cực ñại qua cuộn cảm là I0 Khi dòng ñiện qua cuộn cảm bằng I0/ n(với n > 1) thì ñiện tích của tụ có ñộ lớn
0 1 1/
0/ 1 1/
0/ 1 2 /
q − n
Câu 24: Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo phương xiên Hiện tượng nào sau ñây
không xảy ra ở bề mặt :
A Phản xạ B Khúc xạ C Phản xạ toàn phần D Tán sắc
Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng Nâng vật lên ñể lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng
ñứng quanh vị trí cân bằng O Khi vật ñi qua vị trí có tọa ñộ x=2,5 2cm thì có vận tốc 50 cm/s Lấy 2
g = m s Tính từ lúc thả vật, thời gian vật ñi ñược quãng ñường 27,5 cm là