Câu 2: Người nằm trên giường cạnh cửa sổ miêu tả cho người bạn cùng phòng thấy được cuộc sống bên ngoài của sổ như thế nào.. Cuộc sống thật ồn ào, náo nhiệtB[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA THI TUYỂN VÀO LỚP 6 - THCS
NĂM HỌC 2011 - 2012 Mụn: Tiếng việt ( Đề 1)
A Bài kiểm tra đọc:( 10 điểm )
*Đọc thành tiếng (5đ )
- Đọc thành tiếng 1 đoạn văn trong cỏc bài tập đọc, HTL đó học ở SGK TV5 tập 2 + TLCH theo nội dung bài đọc tốc độ đọc khoảng 120 tiếng /phỳt (Hỡnh thức bốc thăm)
Bài : Hội thổi cơm thi ở Đồng Võn: T 83 – TV5 tập 2
Bài: Một vụ đắm tàu: T108 TV5
Bài: Con gỏi : T112
Bài: Tà ỏo dài Việt Nam :T122
Bài: Cụng việc đầu tiờn :T126
Bài : Bầm ơi : T 130
Bài: Ut Vịnh :T136
Bài: Lớp học trờn đường: T 153
* Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm) - 35 phỳt
Hai bệnh nhõn trong bệnh viện
Hai người đàn ụng lớn tuổi đều bị ốm nặng và cựng nằm trong một phũng của bệnh viện Họ khụng được phộp ra khỏi phũng của mỡnh Một trong hai người được
bố trớ nằm trờn chiếc giường cạnh cửa sổ Cũn người kia phải nằm suốt ngày trờn chiếc giường ở gúc phớa trong
Một buổi chiều, người nằm trờn giường cạnh cửa sổ được ngồi dậy ễng ấy miờu tả cho người bạn cựng phũng kia nghe tất cả những gỡ ụng ấy thấy ở bờn ngoài cửa sổ Người nằm trờn giường kia cảm thấy rất vui vỡ những gỡ đó nghe được : ngoài đú là một cụng viờn , cú hồ cỏ cú trẻ con chốo thuyền, cú thật nhiều hoa và cõy,
cú những đụi vợ chồng già dắt tay nhau đi dạo mỏt quanh hồ
Khi người nằm cạnh cửa sổ miờu tả thỡ người kia thường nhắm mắt và hỡnh dung
ra cảnh tượng tuyệt vời bờn ngoài ễng cảm thấy mỡnh đang chứng kiến những cảnh
đú qua lời kể sinh động của người bạn cựng phũng
Nhưng rồi đến một hụm, ụng nằm bờn cửa sổ bất động Cỏc cụ y tỏ với vẻ mặt buồn đến đưa đi và ụng ta qua đời Người bệnh nằm ở phớa giường trong đề nghị cụ y
tỏ chuyển ụng ra nằm ở giường cạnh của sổ Cụ y tỏ đồng ý ễng chậm chập chống tay để ngồi lờn ễng nhỡn ra cửa sổ ngoài phũng bệnh Nhưng ngoài đú chỉ là một bức tường chắn
ễng ta gọi cụ y tỏ và hỏi tại sao người bệnh nằm ở giường này lại miờu tả cảnh đẹp đến thế Cụ y tỏ đỏp:
- Thưa bỏc, ụng ấy bị mự thậm trớ cỏi bức tường chắn kia, ụng ấy cũng chẳng nhỡn thấy Cú thể ụng ấy chỉ muốn làm cho Bỏc vui thụi !
Theo N V D
Dựa vào nội dung bài đọc Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng:
Trang 2Câu 1: Vì sao hai người đàn ông nằm viện không được phép ra khỏi phòng?
A Vì họ phải ở trong phòng để chữa bệnh
B Vì cả hai người đều cao tuổi và bị ốm nặng
C Vì cả hai người đều bị mắc bệnh rất nặng
Câu 2: Người nằm trên giường cạnh cửa sổ miêu tả cho người bạn cùng phòng thấy
được cuộc sống bên ngoài của sổ như thế nào?
A Cuộc sống thật ồn ào, náo nhiệt
B Cuộc sống thật nhộn nhịp, tấp nập
C Cuộc sống thật vui vẻ, thanh bình
Câu 3: Vì sao qua lời miêu tả của bạn, người bệnh nằm giường phía trong lại cảm
thấy rất vui?
A Vì ông cảm thấy đang chứng kiến cảnh tượng tuyệt vời bên ngoài
B Vì ông được nghe những lời văn miêu tả bằng từ ngữ rất sinh động
C Vì ông được nghe giọng nói dịu dàng, tràn đầy tình cảm của bạn
Câu 4: Khi được chuyển ra nằm gần cửa sổ, người bệnh nằm giường phía trong thấy
ngạc nhiên về điều gì?
A Cảnh tượng bên ngoài còn đẹp hơn lời người bạn miêu tả
B Cảnh tượng bên ngoài không đẹp như lời người bạn miêu tả
C Ngoài cửa sổ chỉ là một bức tường chắn, không có gì khác
Câu 5: Dòng nào dưới đây nói đúng nhất về tính cách của người bị bệnh mù trong câu
chuyện?
A Thích tưởng tượng bay bổng, có tâm hồn bao la rộng mở
B Lạc quan yêu đời, muốn đem niềm vui đến cho người khác
C Có tâm hồn bao la rộng mở, thiết tha yêu quý cuộc sống
Câu 6: Câu thứ ba của đoạn 2 ( “ Người nằm trên giường kia dạo mát quanh
hồ.” ) là câu ghép có các vế câu được nối theo cách nào?
A Nối trực tiếp ( không dùng từ nối)
B Nối bằng một quan hệ từ
C Nối bằng một cặp quan hệ từ
Câu 7 Chủ ngữ trong câu : “Sáng sớm, bà con trong các thôn đã nườm nượp đổ
ra đồng” là:
A Sáng sớm B bà con trong các thôn C đã nườm nượp đổ ra đồng
Câu 8: Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ tuyệt vời?
A tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt đối
B tuyệt mĩ, tuyệt diệu, kì lạ
C tuyệt trần, tuyệt diệu, đẹp đẽ
Câu 9: Dòng nào dưới đây có từ đồng âm?
A chèo thuyền/ hát chèo
B mái chèo / chèo thuyền
C cầm tay/ tay ghế
Câu 10: Trong câu nào dưới đây từ Mầm non được dùng với nghĩa gốc ?
A Bé đang học ở trường mầm non
B Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước
C Trên cành cây có những mầm non mới nhú
Trang 3HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
*Đọc thành tiếng (Toàn bài: 5 đ)
+ Đọc đỳng tiếng, đỳng từ (1 điểm) ; đọc sai 2→ 4 tiếng: 0,5 điểm, đọc sai 5 tiếng trở lờn: 0 điểm)
+ Ngắt nghỉ hơi ở cỏc dấu cõu, cỏc cụm từ rừ nghĩa (1 điểm) ; ngắt, nghỉ hơi khụng đỳng từ 2→ 3 chỗ: 0,5 điểm, ngắt, nghỉ hơi khụng đỳng từ 4 từ trở lờn: 0 điểm) + Giọng đọc bước đầu cú biểu cảm (1điểm) ; giọng đọc chưa thể hiện rừ tớnh biểu cảm: 0,5 điểm , giọng đọc khụng thể hiện tớnh biểu cảm: 0 điểm
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( 1 điểm); đọc quỏ 1 phỳt→2 phỳt: 0,5 điểm, đọc quỏ 2 phỳt: 0 điểm)
+ Trả lời đỳng cõu hỏi của GV nờu (1 điểm); trả lời cõu hỏi chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rừ ràng: 0,5 điểm, trả lời sai hoặc khụng trả lời được: 0 điểm)
*
Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm)
B Kiểm tra viết: 10 đ iểm ( Chớnh tả+ TLV)
1 Chớnh tả : ( 5 điểm)
- Nghe viết 1 đoạn trong bài: Tà ỏo dài Việt Nam: Bài viết gồm đầu bài và đoạn từ: “
Aú dài phụ nữ cú hai loại đến chiếc ỏo dài tõn thời 110chữ / 20 phỳt
2 Tập làm văn ( 5 điểm)
Đề b ià : Tả ngụi trường thõn yờu đó gắn bú với em trong nhiều năm qua
H
ớng dẫn chấm :
*
Kiểm tra viết( 10 điểm)
1, Chớnh tả: (5 điểm )
- Bài viết không sai lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn ( 5 điểm) + Sai mỗi lỗi chớnh tả (õm đầu, vần, tiếng, viết hoa khụng đỳng quy định ) trừ 0,5 điểm
+ Sai mỗi lỗi chớnh tả về dấu thanh trừ 0,25 điểm
* L
u ý : Nếu chữ viết khụng rừ ràng, sai độ cao, khoảng cỏch, kiểu chữ, hoặc trỡnh bày bẩn toàn bài trừ 1 điểm
2 Tập làm văn: (5 điểm )
A, Cỏch đỏnh giỏ :
* Đảm bảo cỏc yờu cầu cơ bản sau được 5 điểm
- Viết được bài văn tả cảnh đủ cỏc phần mở bài, thõn bài, kết bài đỳng yờu cầu đó
học; độ dài bài viết khoảng 20 dũng
- Viết cõu đỳng ngữ phỏp , dựng từ đỳng, khụng mắc lỗi chớnh tả
- Chữ viết rừ ràng, trỡnh bày bài viết sạch sẽ
* Tuỳ theo mức độ sai sút về ý, về diễn đạt và chữ viết, cú thể cho cỏc mức điểm sau : 4,5 ; 4 ; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5
B.Gợi ý biểu điểm
a, Mở bài : ( 0,5 điểm) – Giới thiệu được ngụi trường một cỏch tự nhiờn, khỏi quỏt những đặc điểm riờng
b, Thõn bài: ( 4 điểm) Tả theo trỡnh tự thời gian hoặc khụng gian
Trang 4- Cổng trường: sơn xanh, bên phải, bên trái có nhà để xe,
- Sân trường rộng, có cây xanh,
- Lớp học quét vôi, bên trong lớp học bàn ghế,
- Trước lớp có bồn hoa, cây cảnh, phòng làm việc của BGH,
- Các phòng chức năng, , giờ ra chơi sân trường nhộn nhịp như thế nào,
c, Kết bài:( 0,5 điểm) – Tình cảm yêu quý trường, mong muốn góp sức mình cho trường thêm đẹp,
Nhµ trêng duyÖt Người ra đề
TrÇn ThÞ Lan
ĐỀ KIỂM TRA THI TUYỂN VÀO LỚP 6 - THCS
NĂM HỌC 2011 – 2012
Trang 5Mụn: Tiếng việt ( Đề 2)
A Bài kiểm tra đọc:( 10 điểm )
*Đọc thành tiếng (5đ )
- Đọc thành tiếng 1 đoạn văn trong cỏc bài tập đọc, HTL đó học ở SGK TV5 tập 2 + TLCH theo nội dung bài đọc tốc độ đọc khoảng 120 tiếng /phỳt (Hỡnh thức bốc thăm)
Bài : Nghĩa thầy trũ: T79 - TV5 tập 2
Bài : Hội thổi cơm thi ở Đồng Võn: T 83 – TV5 tập 2
Bài: Tranh làng Hồ: T 88 – TV5
Bài: Một vụ đắm tàu: T108 TV5
Bài: Con gỏi : T112
Bài: Tà ỏo dài Việt Nam :T122
Bài: Cụng việc đầu tiờn :T126
Bài : Bầm ơi : T 130
Bài: Ut Vịnh :T136
Bài: Lớp học trờn đường: T 153
* Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm) - thời gian : 35 phút
Đọc thầm đoạn văn
QUA NHỮNG MÙA HOA
Trờn đường từ nhà đến trường, tụi phải đi qua bờ Hồ Gươm Lỳc cú bạn thỡ
chuyện trũ tớu tớt, cú khi đuổi nhau suốt dọc đường Nhưng khi đi một mỡnh, tụi thớch
ụm cặp vào ngực, nhỡn lờn cỏc vũm cõy, vừa đi vừa lẩm nhẩm ụn bài
Vỡ thế, tụi thường là đứa phỏt hiện ra bụng hoa gạo đầu tiờn nở trờn cõy gạo trước đền Ngọc Sơn Rồi những hụm sau đú, bụng nọ gọi bụng kia, bụng nọ ganh bụng kia, chỉ vài hụm sau, cõy gạo như là một cõy đuốc lớn chỏy rừng rực giữa trời
Nhưng khi lửa ở cõy gạo sắp lụi đi thỡ nú lại “ bộn” sang những cõy vụng cạnh cầu Thờ Hỳc Rồi thỡ cả một bói vụng laị bừng lờn, đỏ gay, đỏ gắt suốt cả thỏng tư
Đến thỏng năm thỡ những cõy phượng đún lấy lửa ấy, chạy tiếp cuộc chạy tiếp sức
của cỏc loài hoa trong thành phố, bỏo hiệu những ngày nghỉ hố thoải mỏi của chỳng tụi sắp đến
Nắng trời vừa bắt đầu gay gắt thỡ sắc hoa như muốn giảm đi độ chúi chang của mỡnh Hoa phượng màu hồng pha da cam chứ khụng đỏ gắt như vụng như gạo Đến cỏi anh băng lăng thỡ đó vừa hồng vừa tớm Sang đến anh hoa muồng thỡ đó ngả hẳn sang sắc vàng chanh
Nhưng núi chung, đú toàn là những màu sắc rực rỡ như muốn phụ hết ra ngoài Mói đến năm nay, khi đó lờn lớp Năm, đó “ người lớn’’ hơn một tớ, tụi mới để ý đến một loài hoa Đú là hoa ở cõy sấu ngay trước cửa sổ gỏc xộp, nơi tụi ngồi học
VÂN LONG
Khoanh vào chữ cỏi trước phương ỏn đỳng trong mỗi cõu dưới đõy.
1 Khi đi một mỡnh, trờn đường từ nhà đến trường, ngoài việc thớch ụm cặp vào ngực,
nhỡn lờn cỏc vũm cõy, người bạn trong đoạn văn cũn làm gỡ :
A Trũ chuyện B ễn bài C Đuổi nhau
Trang 62 Trong đoạn văn, bên cạnh Hồ Gươm, ngoài đền Ngọc Sơn, tác giả còn muốn nói
đến:
A Cầu Thăng Long B Chợ Đồng Xuân C Cầu Thê Húc
3 Hoa nào dưới đây được xem là loài hoa “ báo hiệu những ngày nghỉ sắp đến.” ?
A Hoa phượng B Hoa gạo C Hoa vông
4 Câu “ Rồi những hôm sau đó cây gạo đã như một cây đuốc lớn cháy rừng rực
giữa trời.” tác giả muốn miêu tả cây gạo:
A Có nhiều cành lá màu đỏ tươi
B Đang ra hoa với màu sắc rực rỡ
C Đang chuyển nhương màu sắc cho loài hoa khác
5 “ Cuộc chạy tiếp sức” của các loài hoa trong thành phố được tác giả miêu tả theo
trình tự:
A Không gian B Thời gian C Thời gian kết hợp không gian
6: Dòng nào dưới đây có từ đồng âm?
A chèo thuyền/ hát chèo
B mái chèo / chèo thuyền
C cầm tay/ tay ghế
7 Dấu phẩy trong câu “ Trên con đường từ nhà đến trường , tôi phải đi qua Hồ
Gươm.” Có tác dụng ngăn cách:
A Các vế trong câu ghép
B Trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ
C Các cụm từ làm vị ngữ
8 Chủ ngữ của câu “ Mãi đến năm nay, khi đã lên lớp Năm, tôi mới để ý đến một
loài hoa.” là :
A Năm nay B Lớp năm C Tôi
9 “ Hoa phượng màu hồng pha da cam chứ không đỏ gắt như vông như gạo
Đến cái anh bằng lăng thì đã vừa hồng vừa tím” sự vật được nhân hóa trong đoạn
là:
A Hoa phượng B Hoa bằng lăng C Hoa gạo
10 Các vế trong câu ghép “ Nắng trời vừa bắt đầu gay gắt thì sắc hoa như muốn
giảm đi độ chói chang của mình.” Được nối với nhau bằng các từ:
A như B thì C của
B Kiểm tra viết: 10 đ iểm ( Chính tả+ TLV)
1 Chính tả : ( 5 điểm)
- Nghe viết 1 đoạn trong bài: Nghĩa thầy trò: Bài viết gồm đầu bài và đoạn từ: “ Các
môn sinh đồng thanh dạ ran đến chắp tay cung kính vái và nói to: Khoảng 105 chữ / 20 phút
2 Tập làm văn ( 5 điểm - 35 phút )
§Ò b ià : Tả một người thân trong gia đình ( hoặc họ hàng) của em
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM A.Bài kiểm tra đọc:( 10 điểm )
*§äc thµnh tiÕng (Toàn bài: 5 đ)
Trang 7+ Đọc đỳng tiếng, đỳng từ (1 điểm) ; đọc sai 2→ 4 tiếng: 0,5 điểm, đọc sai 5 tiếng trở lờn: 0 điểm)
+ Ngắt nghỉ hơi ở cỏc dấu cõu, cỏc cụm từ rừ nghĩa (1 điểm) ; ngắt, nghỉ hơi khụng đỳng từ 2→ 3 chỗ: 0,5 điểm, ngắt, nghỉ hơi khụng đỳng từ 4 từ trở lờn: 0 điểm) + Giọng đọc bước đầu cú biểu cảm (1điểm) ; giọng đọc chưa thể hiện rừ tớnh biểu cảm: 0,5 điểm , giọng đọc khụng thể hiện tớnh biểu cảm: 0 điểm
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( 1 điểm); đọc quỏ 1 phỳt→2 phỳt: 0,5 điểm, đọc quỏ 2 phỳt: 0 điểm)
+ Trả lời đỳng cõu hỏi của GV nờu (1 điểm); trả lời cõu hỏi chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rừ ràng: 0,5 điểm, trả lời sai hoặc khụng trả lời được: 0 điểm)
*
Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm)
B
B i kiểm traà viết( 10 điểm)
1, Chớnh tả: (5 điểm )
- Bài viết không sai lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn ( 5 điểm) + Sai mỗi lỗi chớnh tả (õm đầu, vần, tiếng, viết hoa khụng đỳng quy định ) trừ 0,5 điểm
+ Sai mỗi lỗi chớnh tả về dấu thanh trừ 0,25 điểm
* L
u ý : Nếu chữ viết khụng rừ ràng, sai độ cao, khoảng cỏch, kiểu chữ, hoặc trỡnh bày bẩn toàn bài trừ 1 điểm
2 Tập làm văn: (5 điểm )
* Đảm bảo cỏc yờu cầu cơ bản sau được 5 điểm
- Viết được bài văn tả người thõn trong gia đỡnh ( bố, mẹ, anh, chị, ) hoặc họ hàng
( cụ, dỡ, chỳ, bỏc, ) cú cỏc phần mở bài, thõn bài, kết bài đỳng yờu cầu đó học; độ
dài bài viết khoảng 20 cõu
- Viết cõu đỳng ngữ phỏp, dựng từ đỳng, khụng mắc lỗi chớnh tả
- Chữ viết rừ ràng, trỡnh bày bài viết sạch sẽ
* Tuỳ theo mức độ sai sút về ý, về diễn đạt và chữ viết, cú thể cho cỏc mức điểm sau : 4,5 ; 4 ; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5
B.Gợi ý biểu điểm
a, Mở bài : ( 0,5 điểm) – Giới thiệu được người định tả
b, Thõn bài: ( 4 điểm)
- Tả ngoại hỡnh: tuổi tỏc, khuụn mặt , vúc dỏng, cỏch ăn mặc,
- Tả tớnh tỡnh, sở thớch, thúi quen, hoạt động,
- Thỏi độ đối với mọi người xung quanh,
c, Kết bài:( 0,5 điểm) – Tỡnh cảm yờu quý đối với người được tả,
Nhà trờng duyệt Người ra đề
Trần Thị Lan
ĐỀ KIỂM TRA THI TUYỂN VÀO LỚP 6 - THCS
NĂM HỌC 2011 - 2012 Mụn: Toán Thời gian : 40 phút – (Đề 1)
Trang 8I/ Phần trắc nghiệm khỏch quan: ( 4 điểm)
* Khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng cho mỗi cõu hỏi sau:
Câu 1: Chữ số 9 trong số thập phân 16,759 thuộc hàng nào?
A Hàng nghìn B Hàng phần trăm C Hàng phần nghìn
Cõu 2: Phân số 45 viết dới dạng số thập phân là:
A 4,5 B 0,8 C 8,0
Cõu 3: Khoảng thời gian từ 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là:
A 20 phút B 30 phút C 40 phút
Cõu 4: Đội bóng đá của một trờng tiểu học đã thi đấu 20 trận, thắng 19 trận Nh thế
tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là:
A 95 % B 90 % C 85 %
Cõu 5: Hỡnh trũn cú bỏn kớnh là 6 m Diện tớch hỡnh trũn đú là:
A 37,68 m2 B 113,04 m2 C 11,304 m2
Cõu 6: Số thớch hợp để viết vào chỗ chấm của 670 kg = tấn
A 0,67 B 6,7 C 67
Cõu 7: Số lớn nhất trong cỏc số: 45,34 ; 54,488 ; 45,949
A 45,34 B 54,488 C 45, 949
Cõu 8: Thể tớch của một bục gỗ hỡnh lập phương cú cạnh 5 dm là:
A 25 dm3 B 1250 dm3 C 125 dm3
II/ Phần trắc nghiệm tự luận:
B i 1: ( 1 điểm): Điền dấu ( < ; >; = ) thích hợp vào chỗ chấm.à
a 30,28 30, 280 b 26,1 26, 099
c 2 ha 200 hm2 d 2 dm2 5 cm2 205 cm2
Bài 2: ( 2 điểm) Đặt tính và tính:
a 15,68 + 3,35 b 205, 71 – 68, 56 c 31,3 x 2,7 d, 84 : 1,6
Bài 3: ( 1 điểm) Tớnh bằng cỏch thuận tiện nhất:
a 2111 x 2217 x 6863 b 145 x 137 x 2625
Bài 4: ( 2 điểm) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút Ô tô
đi với vận tốc 48 km / giờ và nghỉ dọc đờng mất 15 phút Tính độ dài quãng đờng từ tỉnh A đến tỉnh B
Đáp án + thang điểm
I/ Phần trắc nghiệm khỏch quan ( 4 điểm )
Thang điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
II/ Phần tự luận: ( 6 điểm)
B i 1 à : ( 1 điểm) – mỗi ý đúng 0,25 điểm
a = b > c < d =
B i 2 à : Đặt tính và tính: ( 2 điểm - mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a 15,68 b 205, 71 c 31, 3 d 840 1,6
+ 3,35 - 68, 56 x 2, 7 040 52,5
2 1 9 1 080
1 9,03 137 ,15 6 2 6 0 0
Trang 98 4,5 1
Bài 3: ( 1 điểm) Tớnh bằng cỏch thuận tiện nhất: ( Mỗi ý đỳng 0,5 điểm)
a 2111 x 2217 x 6863 = 21 x 22 x 68 11 x 17 x 63 = 11 x 17 x 7 x 3 x 3 7 x 3 x 11 x 2 x 17 x 4 = 38
b 145 x 137 x 2625 = 14 x 13 x 25 5 x 7 x 26 = 7 x 2 x 13 x 5 x 5 5 x 7 x 13 x 2 = 15
Bài 4: ( 2 điểm) Giải
Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B là: ( 0,25 đ)
10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút ( 0,25 đ)
Thời gian ô tô đi đờng không tính thời gian nghỉ là: ( 0,25 đ)
4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút ( 0,25 đ)
4giờ 30 phút = 4,5 giờ ( 0,25 đ)
Độ dài quãng đờng từ tỉnh A đến tỉnh B là: ( 0,25 đ)
48 x 4,5 = 216 ( km) ( 0,25 đ)
Đáp số : 216 km ( 0,25 đ)
* Lu ý : HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Nhà trờng duyệt Người ra đề
Trần Thị Lan
ĐỀ KIỂM TRA THI TUYỂN VÀO LỚP 6 - THCS
NĂM HỌC 2011 - 2012 Mụn: Toán Thời gian : 40 phút ( Đề 2)
I/ Phần trắc nghiệm khỏch quan: ( 4 điểm)
* Khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng cho mỗi cõu hỏi sau:
Cõu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 62, 357 thuộc hàng nào?
A Hàng phần mời B Hàng phần trăm C Hàng phần nghìn
Cõu 2: Kết quả phép tính: 32 - 2
5 là:
A 15
4 B
4
15 C
6 15
Cõu 3: 5 tạ 2 yến = kg?
Trang 10A 520 B 52 C 250.
Cõu 4: 0,8 % = ?
A 8
10 B
8
100 C
8 1000
Cõu 5: Số bộ nhất trong cỏc số: 48,34 ; 64,488 ; 45,949
A 48,34 B 64,488 C 45, 949
Cõu 6: Thể tớch của hỡnh hộp chữ nhật cú chiều dài 6 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao
8 cm là:
A 30 cm3 B 240 cm3 C 2400 cm3
Cõu 7: Một ụ tụ đi với vận tốc 51 km / giờ Hỏi ụ tụ đú đi với vận tốc bao nhiờu một/
phỳt ?
A 510 m/ phỳt B 805 m/ phỳt C 850 m / phỳt
Cõu 8: Đội bóng đá của một trờng tiểu học đã thi đấu 20 trận, thắng 19 trận Nh thế
tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là:
A 95 % B 90 % C 85 %
II/ Phần tự luận ( 6 điểm)
Bài 1: ( 1 điểm): Điền dấu ( < ; >; = ) thích hợp vào chỗ chấm.
a 2,8m 208cm b 7030 kg 7 tấn 3 kg
c 8m2 5 dm2 8,5 m2 d 150 phút 2 giờ 30 phút
Bài 2: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
a 578, 69 + 281,78 b 7, 284 – 5, 596
c 35,4 x 6,8 d 381,6 : 8
B i 3 à : ( 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất?
a 5
14 x
7
13 x
26
25 b 2,5 x 7,8 x 4
Bài 4 : (2 điểm)
Một ụ tụ đi quóng đường 135 km hết 3 giờ Một xe mỏy cũng đi quóng đường đú hết
4 giờ 30 phỳt Hỏi mỗi giờ ụ tụ đi được nhiều hơn xe mỏy mỏy bao nhiờu ki - lụ một ?
Đáp án + thang điểm
I/ Phần trắc nghiệm khỏch quan ( 4 điểm )
Thang điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
II/ Phần tự luận: ( 6 điểm)
B i 1 à : ( 1 điểm) – mỗi ý đúng 0,25 điểm
a > b > c < d =
B i 2 à : Đặt tính và tính: ( 2 điểm mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a 578, 69 b 7,284 c 35, 4 d 381,6 8
+281,78 - 5,596 x 6, 8 61 47,7
2832 56
860, 47 1,688 2124 0
240,72
B i 3 à : ( 1 điểm mỗi ý đúng 0,5 điểm)
5 7 26 5 x 7 x 2 x 13 1