1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Mot so PP chung minh bat dang thuc

27 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 42,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phñ ®Þnh råi suy ra hai ®IÒu trµI ngîc nhau.[r]

Trang 1

lí do chọn đề tài

Các bài toán về bất đẳng thức là những bài toán khó , để giải đợc các bàitoán về bất đẳng thức, bên cạnh việc nắm vững khái niệm và các tính chất cơbản của bất đẳng thức, còn phải nắm đợc các phơng pháp chứng minh bất đẳngthức

Có nhiều phơng pháp để chứng minh bất đẳng và ta phải căn cứ vào đặcthù của mỗi bài toán mà sử dụng phơng pháp cho phù hợp Mỗi bài toán chứngminh bất đẳng thức có thể áp dụng đợc nhiều phơng pháp giải khác nhau ,cũng có bài phải phối hợp nhiều phơng pháp một cách hợp lí

Bài toán chứng minh bất đẳng thức đợc vận dụng nhiều vào các dạng bàitoán giải và biện luận phơng trình, bất phơng trình, hệ phơng trình đặc biệt ,tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của biểu thức và đợc sử dụng nhiều trong khi

ôn tập , ôn thi ngoại khoá Vì vậy học sinh cần thiết phải nắm đợc những kiếnthức cơ bản về bất đẳng thức

Trong thực tế giảng dạy ở trờng THCS , học sinh gặp nhiều khó khănkhi giải các bài toán liên quan về bất đẳng thức , vì các bài toán chứng minhbất đẳng thức thờng khong có cách giải mẫu , không theo một phơng phápnhất định nên học sinh không xác định đợc hớng giải bài toán Mặt khác vìnhận thức của học sinh THCS còn có nhiều hạn chế và khả năng t duy cha tốt

do đó học sinh còn lúng túng nhiều và không biết vận dụng kiến thức vào giảicác dạng bài tập khác

Trong nội dung của đề tài xin đợc tập trung giới thiệu một số phơngpháp hay đợc sử dụng khi chứng minh bất đẳng thức nh : dùng định nghĩa ,biến đổi tơng đơng , dùng các bất đẳng thức đã biết , phơng pháp phảnchứng và một số bài tập vận dụng , nhằm giúp học sinh bớt lúng túng khigặp các bài toán về chứng minh hay vận dụng bất đẳng thức , giúp học sinh cóthể tự định hớng đợc phơng pháp chứng minh và hứng thú hơn khi học về bất

đẳng thức nói riêng và bộ môn Toán nói chung

Vì thời gian có hạn , kinh nghiệm giảng dạy còn cha nhiều và khả năngnghiên cứu cha tốt nên nội dung của đề tài còn nhiều hạn chế mong các bạngóp ý thêm

Trang 2

b y

c, Bất đẳng thức giá trị tuyệt đối :

|a| + |b||a+b|

Dấu đẳng thức xảy ra khi : ab 0

phần ii :

Trang 4

+2 ab+b2

) 4

= a − b¿2≥0

1

4(2 a

2 +2 b2−a2− b2− 2 ab)=1

4¿

Với mọi a, b

Dấu '' = '' xảy ra khi a = b

2 Phơng pháp 2 ; Dùng phép biến đổi tơng đơng

- Kiến thức : Biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với bất

đẳng thức đúng hoặc bất đẳng thức đã đợc chứng minh là đúng

Giải:

Dùng phép biến đổi tơng đơng ;

3(a + 1 + b + 1) 4(a + 1) (b + 1)

 9 4(ab + a + b + 1) (vì a + b = 1)

 9 4ab + 8  1 4ab  (a + b)2 4ab

Bất đẳng thức cuối đúng Suy ra điều phải chứng minh

Bài 2: Cho a, b, c là các số dơng thoả mãn : a + b + c = 4

Chứng minh rằng : (a + b)(b + c)(c + a) a3b3c3

Giải:

Từ : (a + b)2 4ab , (a + b + c)2 = [(a+b)+c]2≥ 4 (a+b)c

=> 16 4(a + b)c => 16(a + b) 4(a + b)2c 16 abc

=> a + b abc

Tơng tự : b + c abc

c + a abc

Trang 5

 4a2 - 4ab + 4b2 a2 + 2ab + b2

 3a2 - 6ab + 3b2 3(a2 - 2ab + b2) 0

Bất đẳng thức cuối cùng đúng ; suy ra : a3+b3

Trang 6

<=> (a+b2 ).(a2− ab+b2)(a+b2 )(a+b2 )2

Dấu '' = '' xảy ra khi a = b

Bài 6 : Với a > 0 , b > 0 Chứng minh bất đẳng thức :

3 Phơng pháp 3: dùng bất đẳng thức quen thuộc

- Kiến thức : Dùng các bất đẳng thức quen thuộc nh : Côsi ,Bunhiacôpxki , bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối để biến đổi và chứngminh ,

Một số hệ quả từ các bất đẳng thức trên : x2 + y2 2xy

Trang 7

áp dụng BĐT Cauchy , ta có :

a + (b + c) 2√a(b+c)  √ a

b+c ≥

2a a+b+c

Dấu bằng của ba BĐT trên không thể đồng thời xảy ra , vì khi đó có :

a = b + c , b = c + a , c = a + b nên a + b + c = 0 ( trái với giả thiết a, b, c đều

Bài 3: Cho a, b, c 0 ; a + b + c = 1 Chứng minh rằng :

Trang 9

=> đIều phải chứng minh

Dấu '' = '' xảy ra khi : p - a = p - b = p - c  a = b = c

Khi đó tam giác ABC là tam giác đều

4 Phơng pháp 4 ; Dùng các tính chất của bất đẳng thức :

- Kiến thức : Dùng các tính chất đã đợc học để vận dụng vào giải cácbài tập

Trang 10

Điều vô lý có thể là trái với giả thiết , hoặc là những điều trái nhợcnhau , từ đó suy ra đẳng thức cần chứng minh là đúng

Một số hình thức chứng minh bất đẳng thức :

+ Dùng mệnh đề đảo

+ Phủ định rồi suy ra điều trái với giả thiết

+ Phủ định rồi suy ra trái với đIều đúng

+ Phủ định rồi suy ra hai đIều tràI ngợc nhau

+ Phủ định rồi suy ra kết luận

Các ví dụ :

Bài 1 : Cho 0 < a,b,c,d <1 Chứng minh rằng ; ít nhất có một bất đẳng thức

sau là sai : 2a(1 - b) > 1

Mặt khác , áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có :

a(1 −a)≤ a+1− a

1

2 => a(1 - a)

1 4

Tơng tự : b(1 - b) 1

4

c(1 - c) 1

4

Trang 11

Bài 2 : ( Phủ định rồi suy ra hai điều trái ngợc nhau )

Chứng minh rằng không có 3 số dơng a, b, c nào thoả mãn cả ba bất đẳngthức sau : a+1

c)≥ 6 Điều này mâu thuẫn với (1)

Vậy không tồn tại 3 số dơng a, b, c thoả mãn cả 3 bất đẳng thức nói trên => đpcm

Bài 3 : Chứng minh rằng không có các số dơng a, b, c thoả mãn cả 3 bất đẳng

Trang 12

Chia cả hai vế cho số dơng a, b ta đợc :

ab > a2 - ab + b2 => 0 > (a - b)2 Vô lý

Vậy : a + b 2

6 Phơng pháp 6 : Đổi biến số

- Kiến thức : Thực hiện phơng pháp đổi biến số nhằm đa bài toán đã cho

về dạng đơn giản hơn , gọn hơn , dạng những bài toán đã biết cách giải Các ví dụ :

Bài 1 : Chứng minh rằng : Nếu a , b , c > 0 thì :

3 2

Bài 2 : Chứng minh rằng ; với mọi số thực x, y ta có bất đẳng thức :

4¿

Mà : (a - b)2 = [1 − 2

x2+1]2

Trang 13

(a + b)2 = [1 − 2

y2 +1]2 Suy ra : - 1

- Kiến thức : Để chứng minh một bất đẳng thức đúng với n > 1 bằng

ph-ơng pháp quy nạp toán học , ta tiến hành :

+ Kiểm tra bất đẳng thức đúng với n = 1 (n = n0)

+ Giả sử bất đẳng thức đúng với n = k > 1 (k > n0)

+ Chứng minh bất đẳng thức đúng với n = k + 1

+ Kết luận bất đẳng thức đúng với n > 1 (n > n0)

+ Giả sử (*) đúng với n = k (k N ; k 3) , tức là : 2k > 2k + 1

ta phải chứng minh : 2k+1 > 2(k + 1) + 1

Trang 14

hay : 2k+1 > 2k + 3 (**)

+ Thật vậy : 2k+1 = 2.2k , mà 2k > 2k + 1 ( theo giả thiết quy nạp )

do đó : 2k +1 > 2(2k + 1) = (2k + 3) +(2k - 1) > 2k + 3 ( Vì : 2k - 1 > 0)

Vậy (**) đúng với mọi k 3

+ Kết luận : 2n > 2n + 1 với mọi số nguyên dơng n 3

1

3 k +1 .

2 k +1 2(k +1)

do đó chỉ cần chứng minh : 1

3 k +1

2 k +1 2(k +1)

Vậy (*) dúng với mọi số nguyên dơng n

8 Ngoài ra còn có một số phơng pháp khác để chứng minh bất đẳng thức nh : Phơng pháp làm trội , dùng bất đẳng thức trong tam giác , tam thức bậc hai ta phải căn cứ vào đặc thù của mỗi bàI toán mà sử dụng phơng pháp cho phù hợp Trong phạm vi nhỏ của đề tàI này không hệ thống ra những phơng pháp đó

I- Dùng bất đẳng thức để tìm cực trị

- Kiến thức : Nếu f(x) m thì f(x) có giá trị nhỏ nhất là m

Trang 15

Nếu f(x) M thì f(x) có giá trị lớn nhất là M

Ta thờng hay áp dụng các bất đẳng thức thông dụng nh : Côsi , Bunhiacôpxki, bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối

Kiểm tra trờng hợp xảy ra dấu đẳng thức để tìm cực trị

Tìm cực trị của một biểu thức có dạng là đa thức , ta hay sử dụng phơngpháp biến đổi tơng đơng , đổi biến số , một số bất đẳng thức

Tìm cực trị của một biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối , ta vận dụng cácbất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối

Chú ý : |A| + |B||A+B|

Xảy ra dấu '' = '' khi AB 0

|A|≥ 0 Dấu ''= '' xảy ra khi A = 0

Bài 2: a, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

Trang 16

Bµi 6 : Cho 3 sè d¬ng a, b, c th¶o m·n : a + b + c = 1 T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt

Trang 17

Dấu '' = '' xảy ra khi : a = b = c = 13

Vậy MinF = 33 13 khi : a = b = c = 1

b Tìm giá trị lớn nhất của K = |x| √1− x2

HD : áp dụng bất đẳng thức Côsi và làm tơng tự nh bài 5 :

Trang 18

Nếu VT = VP tại một hoặc một số giá trị nào đó của ẩn ( thoả mãnTXĐ)

Trang 19

VP = (x - 3)2 + 4 4 Dấu '' = '' xảy ra khi x = 3

VT2 = ( √6 − x 1 + √x+2 1)2 (6 - x + x + 2)(1 + 1) = 16

=> VT 4 , dấu '' = '' xảy ra khi √6 − x = √x+2  x = 2

=> không có giá trị nào của x để VT = VP => Phơng trình vô nghiệm

III - Dùng bất đẳng thức để giải hệ phơng trình :

- Kiến thức : Dùng bất đẳng thức để biến đổi từng phơng trình của hệ , suyluận và kết luận nghiệm

=> Hệ phơng trình có nghiệm duy nhất : x = -1 ; y = 1

- Kiến thức : Biến đổi một phơng trình của hệ , sau đó so sánh với phơngtrình còn lại , lu ý dùng các bất đẳng thức quen thuộc

Bài 2 : Giải hệ phơng trình :

{x4x+ y +z =1

+y4 +z4 =xyz

Giải :

áp dụng : BĐT : A2 + B2 2AB dấu '' = '' xảy ra khi A = B

Ta có : x4 + y4 2x2y2 ; y4 + z4 2y2z2 ; z4 + x4 2z2x2

Trang 20

Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất : x = y = z = 2

* Ngoài ra còn có một số những ứng dụng khác của bất đẳng thức , đòihỏi học sinh phải linh hoạt và sáng tạo trong khi giải , học sinh phải nắm chắc

đợc các kiến thức về bất đẳng thức thì mới vận dụng đợc

Ví dụ : Dùng bất đẳng thức để giải phơng trình nghiệm nguyên

Bài 1 : Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình :

Trang 21

Vậy (2 ; 2 ; 1) là một nghiệm của phơng trình

Hoán vị các số trên , ta đợc nghiệm của phơng trình là :

- Hình thành kỹ năng giải phơng trình nhờ vận dụng kiến thức bất đẳngthức thông qua việc chữa các bài tập đợc đa ra trên cơ sở các bài toán chứngminh bất đẳng thức , kết quả suy ra từ các bất đẳng thức quen thuộc hay tínhchất của bất đẳng thức

- Học sinh nắm đợc ph]ơng pháp giải , nhận dạng đợc dạng bài tập vàbiết vận dụng vào giải các bài tập tơng tự

- học sinh đợc rèn cách trình bày lời giải , lập luận chặt chẽ và chính xác, phát huy tính tích cực và sáng tạo của học sinh

B Chuẩn bị :

C Các hoạt động dạy học

1, ổn định lớp

Trang 22

2, Kiểm tra bài cũ

HS1: Tìm Min của M = x2 - 6x + 13 HS2: Tìm Max của N = √2 x −3 + √5− 2 x

HS3: Bất đẳng thức Côsi ; Bunhiacôpxki ? Dấu đẳng thức xảy rakhi nào ?

GV: Chữa bài HS1: M = x2 - 6x + 9 + 4 = (x - 3)2 + 4 4 => Min M = 4 khi x = 3

HS2 : Vận dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có : ( √2 x −3 1 + √5− 2 x 1)2 (1 + 1)(2x - 3 + 5 - 2x) = 4 => √2 x −3 + √5− 2 x 2

=> Max N = 2 khi 2x - 3 = 5 - 2x  x = 2

HS3 : Viết các BĐT

3, Bài mới :

a, Đặt vấn đề : Định nghĩa phơng trình ẩn x ? cách giải ?

HS : Có dạng A(x) = B(x) , trong đó A(x) , B(x) là các biểu thứcbiến x

HS : Khi A(x) = B(x) = a ( xảy ra trờng hợp dấu bằng )

GV : Đặt vấn đề vào bài

B, Bài giảng :

Trang 23

Hoạt động của thày và trò Nội dung

Hoạt động 1: Dạng 1:

GV: yêu cầu HS giải bài tập

Gợi ý: ? Nhận xét vế trái của (1)

HS : VT 2

Vậy phơng trình (1) có nghiệm khi nào ?

GV : yêu cầu hs làm câu b

Hs trình bày lời giải

1, Bài 1: Giải phơng trình :

a, √2 x −3+5 −2 x=2 (1)

b, 3 √x −1+45− x=10 (2) Giải

a, Đk : 3

2≤ x ≤

5 2

VT 2; xảy ra '' = '  x = 2 Vậy 91) có nghiệm x = 2.

b, Đk : 1 x 5 (3 √x −1+45− x ) 2 (9+ 16)(x - 1 + 5

- x) = 25 4 = 100 => VT 10 Dấu '' = '' xảy ra khi x=61

HS: trình bày lời giải

GV : Yêu cầu HS làm bài tập

? Em hãy nêu cách giải phơng trình

VT 2 Dấu '' = '' xảy ra khi x = 2

VP 2 Dấu '' = '' xảy ra khi x = 2 Vậy phơng trình có nghiệm khi

x = 2

Bài 3 : Giải phơng trình :

13 √x −1 + 9 √x+1 = 16x

Điều kiện : x 1 (*) Cách 1 : áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có :

2

x+1=3

2

 x = 54 thoả mãn

Trang 24

PT (1) có nghiệm  dấu '' = '' ở (2) xảy ra Vậy (1) có nghiệm x = 5

4

Hoạt động 3: Dạng 2

GV : Lu ý √A ≥ 0 ; A 2 0

Xảy ra dấu '' = '' khi nào ?

HS : dấu '' = '' xảy ra khi A = 0

Gv: yêu cầu hs tìm min L ? áh trình bày

lời giải

GV : hớng dẫn HS tìm GTNN của

5 x2−10 x+9 ? => đpcm

GV đề xuất bài toán mới ;

? Nêu đặc điểm của biểu thức trong

giải:

a, Ta có : 3(x + 1) 2 + 9 9

=> L = √3 x2+6 x +12 3 Xảy ra dấu '' = '' khi x = -1 Vậy min L = 3 khi x = -1

b, Tơng tự ; √5 x2−10 x+9≥ 2

Vậy : √3 x2+6 x +12+√5 x2− 10 x +9 ≥ 5

Bài 4 : Giải PT

3 x2 +6 x +12+5 x2− 10 x +9=5

HD : √3 x2+6 x +12 3 dấu '' = '' xảy ra khi x - 1 √5 x2−10 x+9≥ 2

dấu '' = '' xảy ra khi x = 1 Vậy PT vô nghiệm

4 Hoạt động 4 : Vận dụng

GV : yêu cầu HS giải phơng trình

HS lên bảng trình bày lời giải

A(x) m xảy ra dấu '' = '' khi x = a

B(x) m xảy ra dấu '' = '' khi x = b

=> PT có nghiệm x = a nếu a = b

Nếu a # b => PT vô nghiệm

4, Hớng dẫn học ở nhà :

Xem lại cách giải các bài tập đã chữa tại lớp

Vận dụng tốt các kiến thức đã học để giải các bài tập

Bài tập về nhà :

Trang 26

giúp học sinh có thể học tốt hơn kiến thức về bất đẳng thức và vận dụng đợcmột số kiến thức cần thiết , một số phơng pháp suy nghĩ cần thiết của bộ môntoán

Việc hệ thống lại các phơng pháp chứng minh , những ví dụ và bài tậpminh hoạ kèm theo , những kiến thức lu ý , gợi ý học sinh , sẽ giúp cho họcsinh hiểu đợc rộng hơn và sâu hơn về phơng pháp giải , một số bài tập vậndụng đa ra nhằm để củng cố kiến thức về bất đẳng thức và một phần nào đó

đinhj hớng cho học sinh biết cách lựa chọn phơng pháp để giải đợc các bài tậpvận dụng Rèn luyện khả năng t duy , khả năng phân tích , tổng hợp , phát huytính tích cực và trí thông minh của học sinh

Đối với những học sinh mà khả năng nhận thức còn hạn chế , thì việc hệthống lại các tính chất , các bất đẳng thức thông dụng , các phơng pháp giải vàcác bài toán vận dụng sẽ giúp cho học sinh hiểu đợc các công việc cần thiếtkhi giải bài toán bất đẳng thức , nắm đợc cách trình bày cho mỗi dạng bài toán, tập dần cách phân tích đề bài để biết cách lựa chọn hớng đi , kiến thức và vậndụng kiến thức phù hợp , nâng dần hiểu biết về kiến thức bất đẳng thức

Vì kinh nghiệm học tập , giảng dạy và nghiên cứu còn nhiều hạn chế ,nên đề tài sẽ không tránh khỏi những thiếu xót , sẽ có những vấn đề về nộidung đặt ra cha mới , hoặc việc trình bày đề tài cha tốt , nên tôi rất mong nhận

đợc sự quan tâm , chỉ bảo đóng góp ý kiến và giúp đỡ từ phía các thấy côgiáo , các bạn đồng nghiệp , các em học sinh , để việc nghiên cứu về kiến thứcbất đẳng thức của tôi ngày một tốt hơn , sâu hơn , để áp dụng vào giảng dạy cóhiệu quả tốt hơn , để giúp các em học sinh ngày một giỏi hơn

Tôi xin trân thành cảm ơn !

Hải Dơng , Ngày 14 tháng 5 năm 2006

Tài liệu tham khảo

1.Tạp chí Toán học & Tuổi trẻ Số 340 ra tháng 10 năm 2005 - NXBGD

Tạp chí Toán học & Tuổi trẻ Số 341 ra tháng 11 năm 2005 - NXBGD

Tạp chí Toán học & Tuổi trẻ Số 342 ra tháng 12 năm 2005 - NXBGD

Trang 27

Tạp chí Toán học & Tuổi trẻ Số 343 ra tháng 01 năm 2006 - NXBGD

Tạp chí Toán học & Tuổi trẻ Số 344 ra tháng 02 năm 2006 - NXBGD

Tạp chí Toán học & Tuổi trẻ Số 345 ra tháng 03 năm 2006 - NXBGD

Tạp chí Toán học & Tuổi trẻ Số 346 ra tháng 04 năm 2006 - NXBGD

Tạp chí Toán học & Tuổi trẻ Số 347 ra tháng 05 năm 2006 - NXBGD

2 SGK , SGV , SBT Toán 8 - Nhà xuất bản GD - năm 2004

3.Luyện giải và ôn tập Toán 8 tập 2 - Vũ Dơng Thuỵ ( chủ biên )

NXBGD - 20044.Toán nâng cao Đại số 8 - Vũ Hữu Bình - NXBGD - Năm 2001

5 Toán nâng cao và các chuyên đề Đại số 8 - Vũ Dơng Thuỵ (chủ biên)

9 23 chuyên đề giải 1001 bài toán sơ cấp ( Quyển thợng )

Chủ biên : Nguyễn Đức Đồng - Nguyễn Văn Vĩnh - NXB Trẻ

10 Tạp chí Toán tuổi thơ 2 - Số tháng 4 năm 2003

Tổng biên tập : Vũ Dơng Thuỵ

Ngày đăng: 24/05/2021, 08:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w