Vận dụng ở cấp độ cao Học sinh có khả năng sử dụng các khái niệm cơ bản để giải quyết một vấn đề mới hoặc không quen thuộc chưa từng được học hoặc trải nghiệm trước đây, nhưng có thể giả[r]
Trang 1A ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình học kì 1, môn Ngữ văn lớp 10
Khảo sát bao quát một số nội dung kiến thức, kĩ năng trọng tâm của chươngtrình Ngữ văn 10 học kì 1 theo 3 nội dung Văn học, Tiếng Việt, Làm văn, với mụcđích đánh giá năng lực đọc – hiểu và tạo lập văn bản của HS thông qua hình thứckiểm tra tự luận
Cụ thể, đề kiểm tra nhằm đánh giá trình độ học sinh theo các chuẩn sau:
- Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ
- Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
- Ngôn ngữ nhân vật trong tác phẩm tự sự dân gian
- Giá trị nội dung và nghệ thuật của một tác phẩm tự sự dân gian
- Đặc sắc nội dung, nghệ thuật và tinh thần thời đại được thể hiện trong bàithơ trung đại
- Nhận biết dạng của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
- Vận dụng kiến thức làm bài văn nghị luận về tác phẩm thơ trung đại
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Bảng mô tả các tiêu chí của đề kiểm tra)
Mức
Trang 4Bước 2 Viết các chuẩn cần đánh giá
đối với mỗi cấp độ tư duy
Trang 5- Hiểu thái
độ, tình cảm nhân vật bộc
lộ qua phongcách ngôn ngữ sinh hoạt
Trang 6Hiểu chủ đềcủa cácnhóm truyệntruyền
thuyết
- Phân tíchđặc điểmngôn ngữnhân vật sửthi
- Hiểu thái
độ, tình cảm nhân vật bộc
lộ qua phong
Bước 3 QĐ phân phối tỷ
lệ % tổng điểm cho mỗi
chủ đề
Trang 7- Hiểu vai trò yếu tố mang tính cáthể trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Hiểu chủ đềcủa cácnhóm truyệntruyền
thuyết
- Phân tíchđặc điểmngôn ngữnhân vật sửthi
Bước 3 QĐ phân phối tỷ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề
Mức độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
Trang 8- Hiểu thái
độ, tình cảm nhân vật bộc
lộ qua phongcách ngôn ngữ sinh hoạt
- Hiểu vai trò yếu tố mang tính cáthể trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Hiểu chủ đềcủa cácnhóm truyệntruyền
thuyết
- Phân tíchđặc điểmngôn ngữnhân vật sửthi
Bước 3 QĐ phân phối tỷ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề
10 %
10 %
80 %
Trang 9- Hiểu thái
độ, tình cảmnhân vật bộc
lộ qua phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
- Hiểu vai trò yếu tố mang tính cáthể trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Hiểu chủ đềcủa cácnhóm truyệntruyền
thuyết
- Phân tíchđặc điểmngôn ngữnhân vật sửthi
80%=
Trang 10Mức độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
1 Tiếng Việt
- Phong cách ngôn ngữ và biện pháp tu từ
- Hoạt động giao tiếp
- Một số kiến thức khác
- Nhận biết dạng nói của PCNNSH
- Hiểu thái
độ, tình cảmnhân vật bộc
lộ qua phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
- Hiểu vai trò yếu tố mang tính cáthể trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
10%=
2 Văn học
- Văn bản văn học
- Lịch sử văn học
- Lí luận văn học
- Ghi lại nộidung, hìnhthức một tácphẩm truyềnthuyết
Hiểu chủ đềcủa cácnhóm truyệntruyền
thuyết
- Phân tíchđặc điểmngôn ngữnhân vật sửthi
10%=
3 Làm văn
- Những vấn
đề chung về văn bản và tạo lập văn bản
- Các kiểu văn bản
Viết bài văn nghị luận về mộttác phẩm thơ trung đại
80%=
Bước 4 Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra 10 điểm
Trang 11Bước 4 Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra
- Hiểu thái
độ, tình cảmnhân vật bộc
lộ qua phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
- Hiểu vai trò yếu tố mang tính cáthể trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Hiểu chủ đềcủa cácnhóm truyệntruyền
thuyết
- Phân tíchđặc điểmngôn ngữnhân vật sửthi
Bước 5 Tính số điểm cho mỗi chủ đề tương ứng với %
Trang 1210 điểm
Bước 5 Tính số điểm cho mỗi chủ đề tương ứng với %
- Hiểu thái
độ, tình cảmnhân vật bộc
lộ qua phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
- Hiểu vai trò yếu tố mang tính cáthể trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Hiểu chủ đềcủa cácnhóm truyệntruyền
thuyết
- Phân tíchđặc điểmngôn ngữnhân vật sửthi
10 %x10 điểm= 1 điểm
10 %x10 điểm= 1 điểm
Trang 13văn bản
80%=
8 điểm 10 điểm
- Hiểu thái
độ, tình cảmnhân vật bộc
lộ qua phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
- Hiểu vai trò yếu tố mang tính cáthể trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Hiểu chủ đềcủa cácnhóm truyệntruyền
thuyết
- Phân tíchđặc điểmngôn ngữnhân vật sửthi
80 %x10 điểm= 8 điểm
Bước 6 Tính số điểm,
số câu hỏi cho mỗi chuẩn tương ứng
Trang 148 điểm 10 điểm
Bước 6 Tính số điểm, số câu hỏi cho mỗi chuẩn tương ứng
- Hiểu thái
độ, tình cảm nhân vật bộc
lộ qua phongcách ngôn ngữ sinh hoạt
- Hiểu vai trò yếu tố mang tính cáthể trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt 1
Hiểu chủ đềcủa cácnhóm truyệntruyền thuyết
- Phân tíchđặc điểmngôn ngữnhân vật sửthi
1
0,25
1
0,251
Trang 158,0 80%=
8 điểm 10 điểm
Bước 6 Tính số điểm, số câu hỏi cho mỗi chuẩn
- Hiểu thái
độ, tình cảmnhân vật bộc
lộ qua phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
- Hiểu vai trò yếu tố mang tính cáthể trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt 1
Hiểu chủ đềcủa cácnhóm truyệntruyền
- Phân tíchđặc điểmngôn ngữnhân vật sử
Trang 168,0 80%=
8 điểm 10 điểm
- Hiểu thái
độ, tình cảmnhân vật bộc
lộ qua phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
- Hiểu vai trò yếu tố mang tính cáthể trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt 1
Trang 17của cácnhóm truyệntruyền
thuyết
đặc điểmngôn ngữnhân vật sửthi
1
8,0 80%=
8 điểm 2
0,5=
10 điểm
Bước 7 Tính số điểm và số câu hỏi cho mỗi cột
- Hiểu thái
độ, tình cảm nhân vật bộc
lộ qua PCNNSH
- Hiểu vai trò yếu tố mang tính cá thể trong PCNNSH
Trang 18của các nhómtruyện truyềnthuyết
đặc điểmngôn ngữnhân vật sửthi
1
8,0 80%=
8 điểm 2
0,5=
3
1 =
1 0,5 =
1
8,0
7 10 điểm
- Hiểu thái
độ, tình cảm bộc lộ qua PCNNSH
- Hiểu vai trò yếu tố mang tính cá thể trong PCNNSH
Bước 8 Tính tỷ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột
Trang 19- Hiểu chủ đềcủa các nhómtruyện truyềnthuyết
- Phân tíchđặc điểmngôn ngữnhân vật sửthi
1
8,0 80%=
8 điểm 1
- Hiểu thái
độ, tình cảm nhân vật bộc
lộ qua PCNNSH
- Hiểu vai trò yếu tố mang tính cá thể trong
Trang 20Hiểu chủ đềcủa các nhómtruyện truyềnthuyết
- Phân tíchđặc điểmngôn ngữnhân vật sửthi
1
8,0 80%=
8 điểm 2
0,5= 5%
3
1 = 10%
1 0,5 = 5%
1 8,0 = 80%
10 điểm
Bước 9 Đánh giá lại ma trận và có thể chỉnh sửa nếu thấy cần thiết
- Hiểu thái
độ, tình cảm bộc lộ nhân vật qua PCNNSH
- Hiểu vai
1/10 = 10%
0,5/10 = 5%
8,0/10 = 80%
0,5/10 = 5%
Bước 9 Đánh giá lại ma trận và
có thể chỉnh sửa nếu thấy cần
thiết
Trang 21Hiểu chủ đềcủa cácnhóm truyệntruyền
thuyết
- Phân tích đặcđiểm ngôn ngữnhân vật sử thi
1
8,0 80%=
8 điểm 2
0,5= 5% 3 1 = 10% 1 0,5 = 5% 1 8,0 =
80%
10 điểm
Trang 22MÔ TẢ VỀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
Nhận biết Học sinh nhớ được (bản chất) những khái niệm cơ bản
của chủ đề và có thể nêu hoặc nhận ra các khái niệm khi được yêu cầu
Học sinh có thể nhớ lại được, nhận ra, tái hiện, chép thuộc lại các đơn vị kiến thức đã học, ví dụ nhận ra biện pháp tu từ, các kiểu câu được sử dụng trong trong văn bản Trình bày vai trò của yếu tố miêu tả trong văn bản tự
sự
Thông hiểu Học sinh hiểu các khái niệm cơ bản và có thể sử dụng khi
câu hỏi được đặt ra gần với các ví dụ học sinh đã đượchọc trên lớp
Hiểu đặc điểm, giá trị nội dung của các đơn vị kiến thức
đã học
Lý giải, cắt nghĩa được các hình ảnh, chi tiết nghệ thuật,đặc sắc về ngôn ngữ của mỗi tác phẩm Biết so sánh đểnhận ra nét đặc sắc của mỗi chủ đề, bài trong chươngtrình
Vận dụng ở cấp độ
thấp
Học sinh vượt qua cấp độ hiểu đơn thuần và có thể sử dụngcác khái niệm của chủ đề trong các tình huống tương tựnhưng không hoàn toàn giống như tình huống đã gặp trênlớp
Ví dụ: Có khả năng vận dụng hiểu biết về nghĩa của câuvào việc lĩnh hội và văn bản
Vận dụng ở cấp độ cao Học sinh có khả năng sử dụng các khái niệm cơ bản để
giải quyết một vấn đề mới hoặc không quen thuộc chưatừng được học hoặc trải nghiệm trước đây, nhưng có thểgiải quyết bằng các kỹ năng và kiến thức đã được dạy ởmức độ tương đương Các vấn đề này tương tự như cáctình huống thực tế học sinh sẽ gặp ngoài môi trường lớphọc
Ví dụ: Vận dụng phương pháp đọc - hiểu một tác phẩmthơ trữ tình hiện đại theo đặc trưng thể loại
Trang 23Vận dụng những kiến thức về tác giả, tác phẩm, về đặctrưng thể loại, kết hợp các thao tác nghị luận và phươngthức biểu đạt để viết bài nghị luận.
IV BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
THỜI GIAN: 90 PHÚT
Câu 1 (1,25 điểm)
1 Đọc đoạn trích và trả lời các câu hỏi a, b, c, d:
"Trong lúc đó, ngoại nó cho tôi biết, đêm qua bà đã tìm hiểu được vì sao nókhông chịu nhận ba nó Bà hỏi:
- Ba con, sao con không nhận?
- Không phải - Đang nằm nó cũng giẫy lên
- Sao con biết không phải ? Ba con đi lâu, con quên rồi chứ gì !
- Ba không giống cái hình ba chụp với má
- Sao không giống, ba con đi lâu, ba con già hơn trước thôi
- Cũng không phải già, mặt ba con không có cái thẹo trên mặt như vậy."
(Chiếc lược ngà - Nguyễn Quang Sáng)
a) Hành động nói của các nhân vật trong giao tiếp trên thể hiện thái độ, tìnhcảm gì?
(0,25 điểm)
b) Chép lại một câu trong đoạn văn trên không mô phỏng dạng nói của
phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
(0,25 điểm)c) Kể ít nhất 2 từ được sử dụng thể hiện nét riêng trong ngôn ngữ sinh hoạtcủa người dân Nam Bộ?
(0,5 điểm)d) Ghi lại chính xác một bài ca dao yêu thương tình nghĩa có hình ảnh cây
đa, bến đò
(0,25 điểm)
Câu 2 (0,25 điểm)
Kể tên một tác phẩm cùng thể loại, cùng chủ đề với Truyện An Dương
Vương và Mị Châu - Trọng Thủy.
Trang 24ở dưới vỡ toác cây đòn ngạch, cho ở trên gãy nát các cây xà ngang, cho tiếngchiêng vang vọng khắp đó đây, khiến voi, tê giác trong rừng quên không cho con
bú, ếch nhái dưới gầm sàn, kì nhông ngoài bãi phải ngừng kêu, tất cả đều ngàyđêm lặng thinh để nghe tiếng chiêng ăn đông uống vui như mừng mùa khô nămmới của ta vậy."
(Đăm Săn)
Câu 4 (8 điểm)
Trình bày cảm nghĩ của anh/chị về hào khí thời Trần được thể hiện trong
bài thơ Tỏ lòng (Thuật hoài - Phạm Ngũ Lão)
V HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
(0,25 điểm)c) Kể 2 từ được sử dụng thể hiện nét riêng trong ngôn ngữ sinh hoạt củangười dân Nam Bộ (mỗi từ 0,25 điểm)
(0,5 điểm)d) Chép lại được trọn vẹn bài ca dao theo yêu cầu
Câu 4 (8 điểm)
Biết làm bài văn nghị luận văn học về một tác phẩm thơ trung đại phù hợp.Biết cách sử dụng các biểu cảm trực tiếp và gián tiếp để thể hiện chân thực cảmxúc, suy nghĩ của bản thân Bài viết có kết cấu bài viết chặt chẽ, biết dùng từ , đặtcâu, diễn đạt lưu loát, thuyết phục
Trang 25Bài viết có thể trình bày theo nhiều cách khác nhau, song cần nêu bật đượcnhững ý sau :
- Giới thiệu khái quát bài thơ Tỏ lòng (Thuật hoài - Phạm Ngũ Lão) và ý
nghĩa của tác phẩm
(1 điểm)
- Trình bày cảm nghĩ về vẻ đẹp của hình tượng người tráng sĩ - con ngườicủa thời đại - sẵn sàng trong tư thế chiến đấu bảo vệ non sông; khí thế mạnh mẽcủa "Tam quân tì hổ khí thôn ngưu" - khí thế thời đại
(3 điểm)
- Trình bày cảm nghĩ về ý nghĩa khái quát của hình tượng nghệ thuật: khátvọng của con người làm nên hào khí thời đại; Mối liên hệ giữa phản ánh của vănhọc với hiện thực lịch sử
(3 điểm)
- Từ ý nghĩa của bài thơ, bày tỏ tình cảm, trách nhiệm của bản thân đối với quê hương, đất nước
(1 điểm)Lưu ý:
- Điểm trừ tối đa đối với bài viết không bảo đảm bố cục bài văn nghị luận là
2 điểm
- Điểm trừ tối đa với bài viết mắc nhiều lỗi lập luận là 1 điểm
- Điểm trừ tối đa đối với bài viết có nhiều lỗi diễn đạt: 1 điểm