1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KT Ki II Toan 7 Phan Thanh 100 tu luan

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 52,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết khái niệm , so sánh các cạnh trong tam giác.. Biết trình bày cách chứng minh 2 tam giác bằng nhau.[r]

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT BẢO LẠC

TRƯỜNG PTCS PHAN THANH

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

Năm học 2011-2012 Môn : Toán 7 Thời gian: 90' (Không kể thời gian giao đề)

Bước 1 Xác định mục đích của đề kiểm tra

a) Phạm vi kiến thức: Kiến thức học kì II môn Toán 7

b) Mục đích:

Kiểm tra đánh giá kết quả nhận thức của học sinh qua phần kiến thức đã học về Đại số :

Thống kê , biểu thức đại số , đơn thức , đa thức , cộng , trừ đa thức , nghiệm của đa thức

Lập bảng “ Tần số ”, nhận biết đơn thức, nhân 2 đơn thức, sắp xếp và cộng, trừ 2 đa thức , nhận biết nghiệm của đa thức

Hình học :

Trường hợp bằng nhau của tam giác , quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

Nhận biết khái niệm , so sánh các cạnh trong tam giác

Biết trình bày cách chứng minh 2 tam giác bằng nhau

Bước 2 Xác định hình thức đề kiểm tra

Đề kiểm tra với hình thức kiểm tra tự luận

Bước 3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra

Trang 2

Ma trận đề kiểm tra: Cấp độ

Chủ đề

thấp cấp độ cao

1) Thống kờ

- Nhận biết được dấu hiệu

- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số

Hiểu và vận dụng đợc các số trung bình cộng của dấu hiệu

2) Biểu thức đại

số

- Nhận biết được đơn thức đồng dạng

-Biết tỡm nghiệm của đa thức một biến

Biết cộng

đa thức một biến

Biết chứng minh đa thức một biến khụng

cú nghiệm

3) Tam giỏc

- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau.

- Biết các trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Biết các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

Biết cỏch xột sự bằng nhau của hai tam giỏc

Vận dụng được định

lý Pytago vào tớnh toỏn

4) Quan hệ giữa

các yếu tố trong

tam giác.

- Biết quan hệ giữa góc và cạnh

đối diện trong một tam giác.

Tổng số điểm

Tỉ lệ%

5,0 50%

2,5 25%

2 20%

0,5 5%

10 đ 100%

Bước 4 Biờn soạn cõu hỏi theo ma trận

ĐỀ BÀI

Trang 3

Câu 1 (2đ) Nêu khái niệm hai tam giác bằng nhau? Trình bày các trường hợp bằng nhau

của tam giác, của tam giác vuông?

Câu 2: (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = 7cm; BC = 6cm; AC = 8cm Hãy so sánh các góc trong tam giác ABC

Câu 3 ( 2,0 điểm)

Số ngày vắng của 30 học sinh lớp 7A trong một học kì được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số?

b) Tính số trung bình cộng

Câu 4: (1,0 điểm): Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:

2

x y ; 5x yz3 2; 2

1 xy

4 ; 9x y2 ; 2xy2;

3 2

1

x yz 2

;

2

5

x y 9

Câu 5 ( 1,0 điểm) Cho 2 đa thức :

3 2

A(x) x  4x  x 3

B(x) 2x 5x 2x 4

Tính A(x)+ B(x)

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 4x - 8

b) Chứng tỏ rằng đa thức (x 2) 21 không có nghiệm

Câu 7 (2,0 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm

a) Tính BC

b) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 2cm , trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh BEA = DEA

Hết

Bước 5: Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm.

Trang 4

Câu Đáp án ĐIỂM 1

- Hai tam giác bằng nhau khi các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh

tương ứng bằng nhau

- Các trường hợp bằng nhau của tam giác: c.c.c ; g,c,g ; c,g,c

- Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông: cạnh huyền- cạnh góc

vuông, cạnh huyền- góc nhọn

2

2 Ta có: AC > AB > BC Nên B > C > A 1

3

a) Dấu hiệu là: Số ngày vắng mặt của học sinh lớp 7A

b) Số trung bình cộng

51

30

0.25

0,75 1,0

4

Các nhóm đơn thức đồng dạng :

Nhóm 1: x y2 ;

2

9x y; 2

5

x y 9

Nhóm 2:

2

1 xy

4 ; 2xy2

Nhóm 3: 5x yz3 2;

3 2

1

x yz 2

1,0

5 A(x)+B(x) = x3-4x2-x+3+2x3+5x2+2x-4 = 3x3+x2+x-1 1

6

a) 4x-8 = 0  x= 2

Vậy: x = 2 là nghiệm của đa thức P(x)

b) có (x+2)2 0 với mọi xR và 1 > 0 nên (x+2)2+1 > 0 với mọi xR

Vậy đa thức trên không có nghiệm

0.5 0.5

7

Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

a) Áp dụng định lí Pi-ta-go ta có: BC2 = AB2+AC2

BC2 = 82 + 62

BC2 = 100

 BC = 10 (cm)

b) Xét BEA và DEA ta có:

AB = AD (gt)

= = 90

EA là cạnh chung

Do đó: BEA = DEA (c.g.c)

0.5

0.5 1.0

Ghi chú:

- Nếu học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Bước 6: Xem xét lại việc biên xoạn đề kiểm tra

B

D

Ngày đăng: 23/05/2021, 20:45

w