Nghỉ lễ, tết và nghỉ bù theo quy định của Chính phủ... Nghỉ lễ, tết và nghỉ bù theo quy định của Chính phủ..[r]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: 22/KH-UBND An Giang, ngày 29 tháng 5 năm 2012
KẾ HOẠCH
Khung thời gian năm học 2012-2013
c a gi c m m n n gi c ph h ng
gi c h ờng n ỉnh An Giang
ố 1866/ Đ-BGDĐ 17 5 ăm 2012
B G Đ ăm 2012-2013 m m
x ê ;
Că G
â â th i gian ăm c 2012-2013
m m x ê rê nh sau:
1 C c mốc thời gian c thể:
THPT
THCS THPT (hệ GDTX)
T r ng
P L X ê : 20/8/2012 : 13/8/2012
Th hai 13/8/2012
Th hai 13/8/2012
Đơ quy t nh
Th c h c
P L X ê : 03/9/2012
n, th
l i: 27/8/2012
Th hai 20/8/2012
Th hai 20/8/2012
Đơ quy nh
05/9/2012
Th 05/9/2012
Th 05/9/2012
Đơ quy nh Ngh giữa h c kỳ I 29/10-02/11/2012
(trừ P.L X ê )
29/10-02/11/2012
29/10-03/11/2012
Đơ quy nh
K ú c kỳ I 04/01/2013 04/01/2013 05/01/2013 “
K ú c kỳ II 25/5/2013 25/5/2013 25/5/2013 “
T ng k ăm c Th hai
27/5/2013
Th hai 27/5/2013
Th hai 27/5/2013
Th hai 27/5/2013
r ng ph ó c sinh i â c Khmer rê a hai huy r T B ê ợc bố rí i gian ngh giữa h c kỳ I
rù với ễ Dolta
Trang 2 ố ớ 12 THPT: N 10 11
01 ăm 2013
ố P ăm 2012-2013: N 02, 03 04 6
ăm 2013
N c M m non thu ố L X ê giữa
h c kỳ
ớp khố 12 giữa h c kỳ I n cuối h c kỳ II ể ốt nghi p THPT
2 C c ng nghỉ lễ r ng năm học:
Lễ Quố : Ngh 01 (ch nhật 02 9 ăm 2012)
(Do Lễ Quốc khánh là ngày chủ nhật, nên các cơ sở giáo dục được nghỉ
bù theo quy định của Chính phủ)
T t D ơ ch 2013: Ngh 01 (th ba 01 01 ăm
2013)
T N ê ( ý ỵ): Ngh từ th 06 02 ăm
2013 n th bảy, 16 02 ăm 2013 (nhằm 26 ăm
N âm n h mù 7 ê ăm ý ỵ)
Giỗ T ù V ơ : N 01 ( , 19 4 ăm
2013)
Lễ Chi n thắ N ốc t L ng: Ngh 02 (th ba,
30 4 ăm 2013 th 01 5 ăm 2013)
r ng sử d ng tu n lễ d trữ ể d ù lễ K ho ch
th i gian c thể xem ph l c èm e K ho
3 T chức thực hiện: Yê G m ốc Sở G Đ o
- Phối hợp với â â n, th xã ố t ch c triển khai th c hi n K ho ; nh kỳ â â nh theo
nh
- T ch c t ê r n, K ho ch n n cha mẹ h c sinh
bi t ( r ớc khi k ú ăm c n ) ể chuẩn b cho con em r ăm c mới./
Nơi nhận :
- TT UBND t nh ( ể );
- VP: U Đ ĐB & ĐND nh;
- ể cấp t nh;
- UBND c huy n, th ố;
- B G Đ P &TH AG P â xã G;
- P : VHXH, TH;
- L : VT
(Kèm theo: Các phụ lục)
KT.CHỦ T CH PHÓ CHỦ T CH ( Ðã ký )
Hồ Việt Hiệp
Trang 3KẾ HOẠCH THỜI GIAN NĂM HỌC 2012-2013
NGÀNH HỌC MẦM NON
-
A ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN V TRƯỜNG HỌC KHÔNG THUỘC THÀNH PHỐ LONG XUYÊN
HỌC KÌ I:
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
8
2012
13 14 15 16 17 18 19 nền nếp học tập; GV họp tổ Tựu trường (trẻ làm quen
chuyên môn lên kế hoạch giáo dục và soạn giảng…)
20 21 22 23 24 25 26
9
2012
3 4 5 6 7 8 9 2
10 11 12 13 14 15 16 3
17 18 19 20 21 22 23 4
24 25 26 27 28 29 30 5
10
2012
1 2 3 4 5 6 7 6
8 9 10 11 12 13 14 7
15 16 17 18 19 20 21 8
22 23 24 25 26 27 28 9
29 30 31 1/11 2/11 3/11 4/11 Nghỉ giữa HK I
11
2012
5 6 7 8 9 10 11 10
12 13 14 15 16 17 18 11
19 20 21 22 23 24 25 12
26 27 28 29 30 1/12 2/12 13
12
2012
3 4 5 6 7 8 9 14
10 11 12 13 14 15 16 15
17 18 19 20 21 22 23 16
24 25 26 27 28 29 30 17
31 1/1 2/1 3/1 4/1 5/1 6/1 18
1 Ngày tựu trường: Ngày 13 tháng 8 năm 2012
2 Ngày thực học: Ngày 27 tháng 8 năm 2012
3 Ngày khai giảng thống nhất toàn tỉnh: Thứ tư, ngày 05 tháng 9 năm 2012
4 Có 21 tuần để bố trí: 18 tuần thực học, 02 tuần trẻ làm quen nền nếp học tập, 01 tuần nghỉ giữa học kỳ I
Nghỉ giữa học kỳ I: Từ ngày 29 tháng 10 đến ngày 02 tháng 11 năm 2012
Nghỉ lễ Quốc khánh (ngày 02/9/2012): Nghỉ bù vào ngày 03 tháng 9 năm 2012
Trang 4 HỌC KÌ II:
Th ng Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm CÁC NGÀY TRONG TUẦN Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật Tu n thực học
01
2013
7 8 9 10 11 12 13 19
14 15 16 17 18 19 20 20
21 22 23 24 25 26 27 21
28 29 30 31 1/2 2/2 3/2 22
02
2013
(06–15/02/2013)
11 12 13 14 15 16 17
18 19 20 21 22 23 24 23
25 26 27 28 1/3 2/3 3/3 24
03
2013
4 5 6 7 8 9 10 25
11 12 13 14 15 16 17 26
18 19 20 21 22 23 24 27
25 26 27 28 29 30 31 28
04
2013
1 2 3 4 5 6 7 29
8 9 10 11 12 13 14 30
15 16 17 18 19 20 21 31
22 23 24 25 26 27 28 32
29 30 1/5 2/5 3/5 4/5 5/5 33
05
2013
6 7 8 9 10 11 12 34
13 14 15 16 17 18 19 35
1 Có 20 tuần để bố trí: 17 tuần thực học, gần 02 tuần nghỉ Tết Nguyên đán, 01 tuần dự trữ
2 Nghỉ lễ, tết và nghỉ bù theo quy định của Chính phủ
3 Lễ tổng kết năm học thống nhất toàn tỉnh: Ngày 27 tháng 5 năm 2013
Trang 5B ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN V TRƯỜNG HỌC THUỘC THÀNH PHỐ LONG XUYÊN
HỌC KÌ I:
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
8
2012
13 14 15 16 17 18 19 Họp hội đồng sư phạm, biên chế lớp…
20 21 22 23 24 25 26 Tựu Tr ờng (trẻ làm quen nền nếp học tập; GV họp tổ
chuyên môn lên kế hoạch giáo dục và soạn giảng )
27 28 29 30 31 1/9 2/9
9
2012
10 11 12 13 14 15 16 2
17 18 19 20 21 22 23 3
24 25 26 27 28 29 30 4
10
2012
1 2 3 4 5 6 7 5
8 9 10 11 12 13 14 6
15 16 17 18 19 20 21 7
22 23 24 25 26 27 28 8
29 30 31 1/11 2/11 3/11 4/11 9
11
2012
5 6 7 8 9 10 11 10
12 13 14 15 16 17 18 11
19 20 21 22 23 24 25 12
26 27 28 29 30 1/12 2/12 13
12
2012
3 4 5 6 7 8 9 14
10 11 12 13 14 15 16 15
17 18 19 20 21 22 23 16
24 25 26 27 28 29 30 17
31 1/1 2/1 3/1 4/1 5/1 6/1 18
1 Ngày tựu trường: Ngày 20 tháng 8 năm 2012
2 Ngày thực học: Ngày 03 tháng 9 năm 2012
3 Ngày khai giảng thống nhất toàn tỉnh: Thứ tư, ngày 05 tháng 9 năm 2012
4 Có 20 tuần để bố trí: 18 tuần thực học, 2 tuần trẻ làm quen nền nếp học tập
Nghỉ lễ Quốc khánh (ngày 02/9/2012): Nghỉ bù vào ngày 03/9/2012
Nghỉ Tết Dương lịch 2013: Ngày 01 tháng 01 năm 2013
Trang 6 HỌC KÌ II:
Th ng Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm CÁC NGÀY TRONG TUẦN Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật Tu n thực học
01
2013
7 8 9 10 11 12 13 19
14 15 16 17 18 19 20 20
21 22 23 24 25 26 27 21
28 29 30 31 1/2 2/2 3/2 22
02
2013
(06–15/02/2013)
11 12 13 14 15 16 17
18 19 20 21 22 23 24 23
25 26 27 28 1/3 2/3 3/3 24
03
2013
4 5 6 7 8 9 10 25
11 12 13 14 15 16 17 26
18 19 20 21 22 23 24 27
25 26 27 28 29 30 31 28
04
2013
1 2 3 4 5 6 7 29
8 9 10 11 12 13 14 30
15 16 17 18 19 20 21 31
22 23 24 25 26 27 28 32
29 30 1/5 2/5 3/5 4/5 5/5 33
05
2013
6 7 8 9 10 11 12 34
13 14 15 16 17 18 19 35
1 Có 20 tuần để bố trí: 17 tuần thực học, gần 2 tuần nghỉ Tết Nguyên đán, 1 tuần dự trữ
2 Nghỉ lễ, tết và nghỉ bù theo quy định của Chính phủ
3 Lễ tổng kết năm học thống nhất toàn tỉnh: Ngày 27 tháng 5 năm 2013
Trang 7
KẾ HOẠCH THỜI GIAN NĂM HỌC 2012-2013
CẤP TIỂU HỌC
-
HỌC KÌ I:
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
8
2012
27 28 29 30 31 1/9 2/9 2
9
2012
3 4 5 6 7 8 9 3
10 11 12 13 14 15 16 4
17 18 19 20 21 22 23 5
24 25 26 27 28 29 30 6
10
2012
1 2 3 4 5 6 7 7
8 9 10 11 12 13 14 8
15 16 17 18 19 20 21 9
22 23 24 25 26 27 28 10
29 30 31 1/11 2/11 3/11 4/11 Nghỉ giữa HK I
11
2012
5 6 7 8 9 10 11 11
12 13 14 15 16 17 18 12
19 20 21 22 23 24 25 13
26 27 28 29 30 1/12 2/12 14
12
2012
3 4 5 6 7 8 9 15
10 11 12 13 14 15 16 16
17 18 19 20 21 22 23 17
24 25 26 27 28 29 30 18
1 Ngày tựu trường: Ngày 13 tháng 8 năm 2012
2 Ngày thực học: Ngày 20 tháng 8 năm 2012
3 Ngày khai giảng thống nhất toàn tỉnh: Thứ tư, ngày 05 tháng 9 năm 2012
4 Có 21 tuần để bố trí: 18 tuần thực học, 01 tuần nghỉ giữa học kỳ I, 01 tuần kiểm tra học kỳ I
và nghỉ bù lễ Quốc khánh
Nghỉ giữa học kỳ I: Từ ngày 29 tháng 10 đến ngày 02 tháng 11 năm 2012
Nghỉ lễ Quốc khánh (ngày 02/9/2012): Nghỉ bù vào ngày 03/9/2012
Trang 8 HỌC KÌ II :
Th ng Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm CÁC NGÀY TRONG TUẦN Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật Tu n thực học
01
2013
7 8 9 10 11 12 13 19
14 15 16 17 18 19 20 20
21 22 23 24 25 26 27 21
28 29 30 31 1/2 2/2 3/2 22
02
2013
(06–15/02/2013)
11 12 13 14 15 16 17
18 19 20 21 22 23 24 23
25 26 27 28 1/3 2/3 3/3 24
03
2013
4 5 6 7 8 9 10 25
11 12 13 14 15 16 17 26
18 19 20 21 22 23 24 27
25 26 27 28 29 30 31 28
04
2013
1 2 3 4 5 6 7 29
8 9 10 11 12 13 14 30
15 16 17 18 19 20 21 31
22 23 24 25 26 27 28 32
29 30 1/5 2/5 3/5 4/5 5/5 33
05
2013
6 7 8 9 10 11 12 34
13 14 15 16 17 18 19 35
1 Có 20 tuần để bố trí: 17 tuần thực học, gần 2 tuần nghỉ Tết Nguyên đán, 1 tuần kiểm tra cuối học kỳ II
2 Nghỉ lễ, tết và nghỉ bù theo quy định của Chính phủ
3 Lễ tổng kết năm học thống nhất toàn tỉnh: Ngày 27 tháng 5 năm 2013
Trang 9
KẾ HOẠCH THỜI GIAN N HỌC 2012 – 2013
CẤP THCS, THPT
-
HỌC KÌ I:
Th ng
CÁC NGÀY TRONG TUẦN
Tu n thực học
Th
hai
Th
ba
Th
Th
ăm
Th
Th bảy
Ch nhật
8
2012
13 14 15 16 17 18 19 T r ng
9
2012
10
2012
11
2012
12
2012
* Ghi chú: H c kỳ I ó 21 n (từ 13 8 ăm 2012 n 05 01
ăm 2013) r ó ó 19 n th c h c (Kể cả 01 tuần kiểm tra học kỳ I), 01 tu n t u
r ng, 1 tu n ngh giữa h c kỳ
1 N r ng: N 13 8 ăm 2012
2 N c h c: N 20 8 ăm 2012
3 N ảng: Th 05 9 ăm 2012
4 Ngh giữa h c kỳ I: Từ 29 10 03 11 ăm 2012
5 Ngh T D ơ ch: Ng 01 01 ăm 2013
6 Kiểm tra h c kỳ I n lễ th 18
Trang 10 HỌC KÌ II:
Th ng
CÁC NGÀY TRONG TUẦN
Tu n thực học
Th
hai
Th
ba
Th
Th
ăm
Th
Th bảy
Ch nhật
01
2013
02
2013
(Từ 6/2 đến 16/2/2013)
03
2013
04
2013
05
2013
* Ghi chú: H c kỳ II ó 20 n (từ 07 01 n 25 5 ăm
2013) r ó 18 n th c h c (kể cả tuần kiểm tra cuối học kì II) 10 T t
N ê
1 Ngh T N ê ý ỵ: 10 ( ừ 06 16 02 ăm 2013)
2 Kiểm tra cuối h c kỳ II n lễ th 36
3 Lễ t ng k ăm c thống nhấ : N 27 5 ăm 2013 (th hai)