nhà xưởng của công ty ước tính sd trong 20 năm, KH theo PP uyến tính... Kh theo Pp tuyến tính..[r]
Trang 1BÀI TẬP KẾ TOÁN QT
Bài 1: Công ty hợp danh, tính giá theo giá trị gộp, hạch toán HTK theo PP KKĐK, có số
dư đầu tháng 10 năm 2010 nhưu sau:
Thương phiếu phải trả 200,000 phải trả người bán 100,000
Máy móc thiết bị 200,000 Vốn C (góp vốn) ? 300,000
1.ngày 1, ông A đầu tư thêm 300,000
Nợ tk tiền: 300,000
Có Tk vốn CSH (ông A): 300,000
2.ngày 2,Cty mua hàng của công ty sky số hàng trị giá 350,000 Công ty thanh toán 40% viết thương phiếu hẹn nợ 100,000 lãi suất 12%/năm, thưòi hạn 60 ngày số còn lại thanh toán theo đk chiết khấu 2/10, n/30
Nợ Tk mua hàng: 350,000
Có Tk tièn: 140,000
Có Tk thương phiếu phải trả: 100,000
Có Tk phải trả người bán: 110,000
3.Ngày 4, đổi TBVP cũ lấy TBVP mới gái 400,000 bên trao đổi đánh giá TBVP cũ có giá 250,000 Công ty sử dụng dự kiến trong 10 năm, tính khấu hao theo PP tuyến tính
Nợ Tk TBVP mới: 400,000-50,000=350,000
Nợ Tk KH luỹ kế TBVP: 100,000
Có tk TBVP cũ: 300,000
Có Tk tiền: 150,000
4.Ngày 5, công ty bán hàng trị giá hàng bán 460,000 bên mua thanh toán ngay 60,000
số còn lại viết thương phiếu đến hạn 40 ngày, lãi suất 11.5%/năm
Nợ Tk tiền: 60,000
Nợ Tk thương phiếu phải thu: 400,000
Có Tk doanh thu bán hàng: 460,000
5.ngày10,mua1,000 Cphiếu của công ty NIVEA.Trị giá 50/CP.CP hoa hồng môi giới là100
Nợ Tk đầu tư ngắn hạn: 1,000*50+100=50,100
Có tk tiền: 50,100
6.Ngày 11, vay tiền của Nhàng Teckombank bằng cách ký 1 phiếu hẹn trả nợ 40,000 kỳ hạn 90 ngày, lãi suất 12%/năm
Nợ Tk tiền: 40,000
Có Tk thương phiếu phải trả: 40,000
Trang 27.Ngày 12.Cty phát hiện thấy số hàng mua tại nghiệp vụ 2 bị hỏng, cty đem trả lại số hàng bị hỏng trị giá 3,000 công ty thanh toán luôn số tiền còn nợ
a.Nợ Tk phải trả người bán: 3,000
Có Tk HMTL và GGHB: 3,000
b.Nợ Tk phải trả người bán: 107,000
Có Tk CK mua hàng: 107,000*2%=2,140
Có Tk tiền: 104,860
8.ngày 13 thanh toán thương phiếu đến hạn 202,000
Nợ Tk thương phiếu phải trả: 200,000
Nợ Tk chi phí lãi vay: 2,000
Có Tk tiền: 202,000
9.Ngày 20, thanh toán tiền lương tháng này và tiền lương tháng trước cho NV là 65,000
Nợ Tk chi phí lương: 25,000
Nợ Tk lương phải trả: 40,000
Có Tk tiền: 65,000
10.Ngày 22, mua vật dụng văn phòng trị giá 20,000, công ty thanh toán luôn
Nợ Tk vật dụng văn phòng: 20,000
Có tk tiền: 20,000
11.Ngày 30, nhận đc giấy báo thanh toán
+tiền quảng cáo: 4,000
+tiền điện nước: 20,000
Nợ Tk chi phí quảng cáo: 4,000
Nợ Tk chi phí điện nước: 20,000
Có Tk chi phí phải trả: 24,000
YC2: các bút toán điều chỉnh:
1(2).Nợ tk chi phí lãi vay: 100,000*12%*29/360=966.67
Có Tk lãi vay phải trả: 966.67
2.(4):Nợ Tk chi phí KHTBVP: 350,000/(10*12)=2,916.67
Có Tk KH luỹ kế TBVP: 2,916.67
3.(5): Nợ Tk lãi vay phải thu: 400,000*11.5%*26/360=3,322.22
Có Tk doanh thu lãi vay: 3,322.22
4.(11): Nợ Tk chi phí lãi vay: 40,000*12%*20/360=266.67
Có Tk lãi vay phải trả: 355.55
5.Nợ Tk chi phí vật dụng văn phòng: 20,000-10,000=10,000
Có Tk vật dụng Vp: 10,000
6.Nợ tk chi phí KH MMTB: 200,000/(10*12)=1,666.67
Có Tk Kh luỹ kế MMTB: 1,666,67
*Khoá sổ:
-khoá sổ HTK đ/kỳ:
Trang 3Nợ Tk XĐKQ: 40,000
Có Tk HTK đ/kỳ: 40,000
-ks HTK cuối kỳ: 120,000
Có Tk XĐKQ: 120,000
-Ks TK mua hàng:
Nợ Tk XĐKQ: 350,000
Có Tk mua hàng: 350,000
-KS TK chi phí:
Nợ Tk XĐKQ:66,816.68
Có Tk CP lãi vay: 2,000+966.67+266.67=3,233.34
Có Tk CP lương: 25,000
Cóp Tk CP quảng cáo: 4,000
Có Tk CP điện nước: 20,000
Có Tk CP vật dụng văn phòng: 10,000
Có Tk Cp Kh MMTB: 1,666.67
Có TK CP KH TBVP: 2,916.67
-Ks doanh thu:
Nợ Tk doanh thu BH: 460,000
Nợ Tk doanh thu lãi vay: 3,322.22
Có Tk XĐKQ: 463,322.22
-Ks TK tạm thời:
Nợ Tk CK mua hàng:2,140
Có tk XĐKQ: 2,140
XĐKQ
120,000 40,000 463,322.22
350,000 2,140
66,816.68
456,816.68 585,462.22
128,645.54
Nợ Tk XĐKQ: 128,645.54
Có Tk vốn:
Có Tk vốn
Có Tk vốn:
BẢNG CĐKT
I/TSLĐ VÀ ĐTNH
1.Tiền
2.HTK 700,00040,000 166,040
I/NPT 1.lương phải trả 2.Thg phiếu phải 40,000200,000
Trang 43.thg phiếu phải thu
4.lãi vay phải thu
5.đầu tư ngắn hạn
6.chi phí trả trước
II/TSCĐ và ĐTDH
1.MMTB
-NG:
-KH
2.TBVP
-NG
-KH
3 đầu tư dài hạn
100,000
150,000 200,000 50,000 200,000 300,000 100,000
trả 3.lãi vay phải trả 4.phải trả người bán
5.CP phải trả II/ NV
-vốn A -VốnB -vốnC
100,000
300,000 250,000 300,000
YC: 1.ĐK
2.Thực hiện các bút toán điều chỉnh, phản ánh lên TK chữ T
3.Lập báo cáo thu nhập và bảng cân đối kế toán
biế rằng: vật dụng cuối kỳ còn 10,000 hàng tồn cuối kỳ 120,000
Bài 2 : công ty HT hạch toán thep PP KKĐK, ngày 1/6/200N có số dư của các TK sau:
Thg phiếu phải thu 170,000 Vốn CSH marry 280,000
Lãi vay phải thu 1,700
1.Ngày 2/6 Mua hàng của công ty TNT số hàng trị giá $180,000 công ty đã thanh toán ngay bằng tiền $70,000, viết 1 phiếu hẹn nợ trị giá $50,000 sau 60 ngày, lãi suất
12%/năm số còn lại thoả thuận thanh toán theo đk 2/10, n/30 CP vận chuyển mua hàng chưa thanh toán cho công ty SUNT là $1,200
a.Nợ Tk mua hàng: 180,000
Có Tk tiền: 70,000
Có Tk thươg phiếu phải trả: 50,000
Có tk phải trả người bán: 60,000
b.Nợ tk chi phí vận chuyển mua hàng: 1,200
Có Tk Phải trả người bán: 1,200
2.Ngày 3/6 nhận đc tiền thanh toán thương phiếu phải thu đến hạn tổng số tiền thu về alf: $171,700
Trang 5Nợ tk tiền: 171,700
Có tk thương phiếu phải thu: 170,000
Có Tk doanh thu lãi vay; 1,700
3.Ngày 5/6 bán hàng cho công ty White Block số hàng trị giá $250,000 Khách hàng thanh toán ngay 50%, khách hàng viết 1 thương phiếu trị giá $100,000 với thưòi hạn thanh toán 60 ngày, lãi suất 12%/năm số còn alị thoả thuận thanh toán theo đk chiết khấu 2/10, n/30
Nợ Tk tiền: 125,000
Nợ Tk thương phiếu phải thu: 100,000
Nợ Tk khoản phải thu: 25,000
Có Tk doanh thu BH: 250,000
4.Ngày 6/6 chủ DN helen đầu tư thêm vốn $200,000
Nợ Tk tiền: 200,000
Có Tk vốn CSH(helen): 200,000
5.Ngày 10/6 đổi TBVP cũ lấy TBVP mới giá $170,000 TBVP cũ đc bên trao đổi đánh giá có giá trị $110,000 TBVP mới đc công ty dự tính sd trong 15 năm khấu hao theo PP tuyến tính
Nợ Tk TBVP mới: 170,000
Nợ Tk KhLK TBVP: 70,000
Nợ Tk lỗ do trao đổi: 10,000
Có tk TBVP cũ: 190,000
Có tk tiền: 60,000
6.ngày 12/6 Trả lại cho công ty TNT 1 số lượng hàng hỏng trị giá $3,000 và thanh toán nốt iền mua hàng còn nợ
Nợ tk phải trả: 60,000
Có tk HMTL và GGHM: 3,000
Có CK mua hàng:1,200
Có Tk tiền: 55,800
7.gày 20/6 thanh toán tiền lương tháng trước và lương tháng này cho CNV tổng số tiền:
$35,000
Nợ Tk chi phí lương:25,000
Nợ Tk lương phải trả: 10,000
Có tk tiền: 35,000
8.Ngày 28/6 nhận và thanh toán hoá đơn tiền vận chuyển BH là: $2,500; cùng ngày nhận
đc các giấy báo thanh toán
-Giấy báo thanh toán tièn quảng cáo SP: $4,000
-Giấy báo t.toán tiền điện, nước, điện thoại: $1,500
a.Nợ Tk CP vận chuyển bán hàng: 2,500
Có tk tiền: 2,500
Trang 6b.Nợ Tk chi phí quảng cáo: 4,000
Nợ Tk cP điện, nước, điện thoại: 1,500
Có Tk chi phí phải trả: 5,500
*Bút toán điều chỉnh
-Nợ Tk chi phí lãi vay: 50,000*12%*29/360=483.33
Có Tk lãi vay phải trả: 483.33
-Nợ Tk Cp KHTBVP: 170,000/(15*12)=944.44
Có Tk KHLK TBVP: 944.44
-Nợ Tk lãi vay phải thu:100,000*12%*26/360=866.67
Có Tk doanh thu lãi vay: 866.67
-Nợ Tk KH nhà xưởng; 390,000/(20*12)=1,625
Có Tk KHLK nàh xưởng: 1,625
*Khoá sổ:
-Nợ Tk XĐKQ: 50,000
Có Tk HTK đ/ky: 50,000
-Nợ Tk HTK c/kỳ: 30,000
Có Tk XĐKQ: 30,000
-Nợ Tk XĐKQ: 180,000
Có Tk mua hàng: 180,000
-Nợ TK XĐKQ: 37,252.77
Có Tk CP lãi vay:483.33
Có Tk CP lươg; 25,000
Có Tk CP vận chuyển mua hàng: 1,200
Có Tk Cp vậ chuyển bán Hàng: 2,500
Có TK Cp KH nhà xưởg: 1,625
Có Tk CP CP KH MMTBVP: 944.44
Có Tk CP quảng cáo; 4,000
Có Tk CP điện, nước, điện thoại: 1,500
-Nợ Tk doah thu BH: 250,000
Nợ Tk Doanh thu lãi vay: 1,700+866.67=2,566.67
Có Tk XĐKQ: 252,566.67
XĐKQ
50,000 30,000
180,000 252,566.67
37,252.77
267,252.77 282,566.67
15,313.9
Bảng CĐKT
Biết rằng: vào ngày 30/6/200N công ty đã kiểm kê thấy giá trị HTK là $30,000 nhà xưởng của công ty ước tính sd trong
20 năm, KH theo PP uyến tính Trích KH TSCĐ theo nguyên tắc tròn tháng
YC:
1.ĐK và lâp các bút toán điều chỉnh (4Đ)
2.Kháo sổ và vào sổ cái (4đ) 3.lập bảng CĐKT (2đ)
Trang 7I/TSLĐ và ĐTNH
1.tiền
2.HTK
3.Thg phiếu phải thu
4.lãi vay phải thu
5.các khảon phải thu
5 đầu tư NHạn
II/ TSCĐ và ĐTDH
1.Thiết bị VP
-NG
-KH
2.nhà xưởng
-NG
-KH
250,000 50,000 170,000 1,700 50,000
120,000 190,000 70,000 330,000 390,000 60,000
I/Nợ phải trả 1.lương phải trả 2.thg phiếu phải trả 3.các khoản phải trra II/ vốn CSH
-Vốn marry -Vốn helen
10,000 90,000 60,000
280,000 531,700
Bài 3: Công ty ABC là công ty TM, ghi chép hạch táo HTK theo PP KKĐK, ngày
1/6/200N Có số dư TK
Các khoản phải thu 10,000 vốn CSHJ
Lương phải trả 10,000 Thương phiếu phải thu 30,000
1.Ngày 1/6 đổi TBVP cũ lấy TBVP mới giá $100,000 TBVP cũ đc bên trao đổi đánh gái
có giá trị $95,000 TBVP mới đc công ty sd 12 năm, Kh theo Pp tuyến tính, kế toá tính
Kh chi phí luôn trong tháng
Nợ Tk TBVP mới; 95,000
Nợ Tk KHLK TBVP: 20,000
Có Tk TBVP cũ: 110,000
Có Tk tiền: 5,000
2.3/6 cty mua 200cổ phiếu của cty A vớ giá 100/cp và trả thêm CPhồng môi giới 1,000
Nợ tk đầu tư ngắn hạn: 200*100+1,000=21,000
Có Tk tiền: 21,000
3.Ngày 5/6 mua hang của công ty X 200,000 Cty đã ttoán ngay 50% còn lại viết 1 phiếu hẹn nợ với thưòi hạn 90 ngày, lãi suất 12%/năm Cp v/c mua hàng chưa thanh toán 1,000 a.Nợ tk mua hàng: 200,000
Trang 8Có Tk tiền: 100,000
Có Tk thươg phiếu phải trả: 100,000
b.Nợ Tk Chi phí vạ chuyển mua hàng: 1,000
Có Tk Phải trả người bán: 1,000
4.Ngày 12/6.BH cho cty Y số hàng trị giá 195,000 KH ttoán ngay 90,000,còn lại nợ với đk:2/10,
Nợ Tk tiền: 90,000
Nợ Tk khoản phải thu: 105,000
Có Tk doanh thu BH: 195,000
5.Ngày 19/6 nhận đc tiền thanh toán thương phiếu phải thu đến hạn, 36,000
Nợ Tk tiền;36,000
Có Tk thương phiếu phải thu: 30,000
Có Th doanh thu lãi vay: 6,000
6.Ngày 27/6cty Y trả lại 1 lượng hàng hỏng mua ngày 12/6 trị giá 6,000 và ttoán tiền mh
Nợ Tk HBBTL và GGHB: 6,000
Nợ Tk tiền: 99,000
Có Tk khoản phải thu: 105,000
7.Ngày 29/6 thanh toán lương tháng này và tiền lương tháng trước cho CNV: 20,000
Nợ Tk chi phí lương: 10,000
Nợ Tk lương phải trả: 10,000
Có Tk tiền: 20,000
8.ngày 30/6 nhậ và thanh toán hoá đơn tiền vận chuyển bán hàng 1,500, cùng ngày nhanạ
đc các giấy báo thanh toán sau;
-Giấy báo thanh toán tiền sửa chưa ko thường xuyên TSCĐ: 1,800
-Giấy báo thanh toán tiền điện, nước:1,200
Nợ Tk CP vận chuyển BH: 1,500
Có Tk iền: 1,500
b.Nợ Tk CP sữa chữa ko thg xuyên TSCĐ: 1,800
Nợ Tk CP điện,nước: 1,200
Có Tk CP phải trả: 3,000
*các bút toán điều chỉnh:
-Nợ Tk CP lãi vay:100,000*12%*26/360=866.67
Có Tk lãi vay phải trả: 866.67
-Nợ Tk CP KHTBVP: 100,000/(12*12)=694.44
Có TK KHLKTBVP: 694.44
-Nợ TK CPKHMMTB: 240,000/(10*12)=2,000
Có Tk KHLKMMTB: 2,000
*Khoá sổ:
-Nợ Tk XĐKQ: 50,000
Có Tk HTK đ/kỳ: 50,000
Trang 9-Nợ Tk HTK c/kỳ: 70,000
Có Tk XĐKQ: 70,000
-Nợ Tk XĐKQ: 200,000
Có Tk mua hàng: 200,000
-Nợ Tk doanh thu lãi vay; 6,000
Nợ TK doanh thu BH: 189,000
Có Tk XĐKQ: 195,000
-Nợ TK XĐKQ: 19,061.11
Có Tk CP lãi vay: 866.67
Có Tk CP v/c mua hàng: 1,000
Có Tk CP lương: 10,000
Có Tk CP v/c BH: 1,500
Có Tk CP SC ko thg xuyên: 1,800
Có Tk CP điện, nước: 1,200
Có Tk CPKHTBVP: 694.44
Có Tk CPKHMMTB: 2,000
Bài 4:Công ty ABC hạch toán HTK theo PP KKĐK, ngày 1/8/200n có số dư Tk
Thương phiếu phải trả 70,000 KHLK TBVP 60,000
Các khoản phải thu 20,000 vốn CSH P
đầu tư CKNHạn(10,000CP) 40,000
1.ngày 2/8.công ty mua VDVP rị giá 2,000 thanh toán ngay
Nợ Tk VDVP: 2,000
Có Tk tiền: 2,000
2.ngày 3/8 mua hàng của cty B số tiền: 130,000 cty đã toán ngay 50%, viết 1 phiéu hẹn
nợ 30,000 với thưòi hạn90 ngày, lãi suất 12%/năm số còn lại thảo thuận ttoán với đk 2/10, n/30 CP v/c mua hàng chưa thanh toán cho công ty TNT 1,500
a.Nợ Tk mua hàng: 130,000
Có Tk tiền: 65,000
Có Tk thương phiếu phải trả: 30,000
Có Tk phải trả người bán: 35,000
b.Nợ Tk CP vận chuyển mua hàng: 1,500
Có Tk tiền: 1,500
Biết rằng vào 30/6 công ty đã kiểm thấy giá trị HTk còn 70,000 MMTB của công ty ước tính sd trong 10 năm, nhà xưởng ước tính sd trong 20 năm Kh theo Pp tuyến tính
Trang 103.Ngày 6/8 dổi TBVP cũ lấy TBVP mới 120,000 TBVP cũ đc bên trao đổi đánh giá 89,000 TBVp đc công ty ước tính sd 14 năm
Nợ TK TBVP mới: 120,000
Nợ Tk KHLK TBVP cũ: 60,000
Nợ klỗ do trao đổi; 1,000
Có Tk TBVP cũ: 150,000
Có Tk tiền: 31,000
4.ngày 10/8.bán hàng cho công ty M số hàng 140,000.khách hàng thanh toán ngay 60%, viết 1 thương phiếu 30,000 với thưòi hạn thanh toán 90 ngày, lãi suất 12% số còn lại khách hàng chịu nợ theo đk 2/10,n/30
Nợ Tk tiền: 84,000
Nợ Tk thương phải trả: 30,000
Nợ Tk khoả phải thu: 26,000
Có Tk DTBH: 140,000
5.ngày 13/8 trả lại công ty B 1 số hàng bị hỏng trị giá: 4,000 và thanh toán tiền mua hàng ngày 3/8 cho công ty đó
Nợ Tk phải trả: 35,000
Có Tk HMTL và GGHM: 4,000
Có Tk tiền: 31,000
6.ngày 15/8, thanh toán thương phiếu phải trả đến hạn: tổng số tiề pahỉ trả: 71,500
Nợ Tk thương phiếu phải trả: 70,000
Nợ Tk CP lãi vay: 1,500
Có Tk tiền: 71,500
7.ngày 17/8 bán 5.000 cổ phiếu với giá 5/cp
Nợ Tk tiền: 5,000*5=25,000
Có Tk đầu tư ngắn hạn: 25,000
8.ngày 20/8.tiền lương tháng 8 cho Nv 20,000, công ty thanh toán 15,000 còn lại tháng sau thanh toán
Nợ Tk CP lương: 20,000
Có Tk tiền: 15,000
Có Tk CP phải trả: 5,000
9.ngày 29/8 nhận và thanh toán hoá đơn tiền vận chuyển Bh 1,700, cùng ngày nhận đc các gíáy báo thanh táon sau;
-giấy báo thanh toán tiền quảng cáo trong tháng: 1,500
-giấy báo thanh toán tiền điện, nước, điện thoại: 2,000
a.Nợ Tk CP vận chuyển BH: 1,700
Có Tk tiền: 1,700
b.Nợ Tk CP quảg cáo; 1,500
Nợ Tk CP điện nước: 2,000
Trang 11Có TK CP phải trả; 3,500
*bút toán điều chỉnh:
-Nợ Tk CP lãi vay: 30,000*12%*28/360=280
Có Tk lãi vay pahỉ trả: 280
-Nợ Tk KHTBVP: 120,000/(14*12)=714.29
Có TK KHLKTBVP: 714.29
-Nợ Tk lãi vay doanh thu: 30,000*12%*21/360=210
Có TK doanh thu lãi vay: 210
-Nợ Tk CPKHMMTB: 400,000/(20*12)=1,666.67
Có TK KHLKMMTB: 1,666.67
-Nợ Tk CP VDVP: 5,000+2,000-3,000=4,000
Có TK VDVP: 4,000
*khoá sổ:
-Nợ Tk XĐKQ: 30,000
Có Th HTK đ/kỳ: 30,000
-Nợ Tk HTK c/kỳ: 60,000
Có Tk XĐKQ: 60,000
-Nợ Tk XĐKQ: 130,000
Có Tk mua hàng: 130,000
-Nợ tk DT lãi vay: 210
Nợ Tk DTBH: 140,000-4,000=136,000
Có Tk XĐKQ: 136,210
-Nợ Tk XĐKQ: 35,160.96
Có Tk CP v/c mua hàng: 1,500
Có Tk CP lãi vay: 1,500+280=1,780
Có Tk CP lương: 20,000
Có Tk Cp v/c BH: 1,700
Có Tk CP quảng cáo: 1,800
Có Tk Cp điện nước: 2,000
Có Tk KHTBVP: 714.29
Có Tk KHMMTB: 1,666.67
Có Tk CP VDVP: 4,000
Biết rằng: vào ngày 31/8 công ty đã kiểm kê thấy giá trị HTk là:60,000 giá trị VDVP còn: 3,000 MMTB của công ty ước tính sd 20 năm
Bảng CĐKT
Trang 12I/TSLD và ĐTNH
1.tiền
2.đầu tư ngắn hạn
3.các khoản phải thu
4.HTK
5.VDVP
II/TSCĐ và ĐTDH
1.MMTB
-NG
-KH
2.TBVP
-NG
-KH
250,000 40,000 20,000 30,000 5,000
320,000 400,000 80,000 90,000 150,000 60,000
I/Nợ phải trả 1.thương phiếu phải trả 2.các khoản phải tra 3
II/vốn CSH
1 ông T
2 ông P
70,000 10,000
400,000 275,000
Bài 5: Công Ty HHHhạch toán kế táon theo PP KKTX, ngày 1/4/200N có số dư
Thương phiếu phải trả 70,000 KHLK TBVP 20,000
Các khoản phải thu 80,000
1.ngày 2/4 công ty mua TBVP trị giá 45,000, thoả thuận sau 1 tháng thanh toán.TB đc tính KH theo PP tuyến tính thời gian ước tíh sd là 5 năm Kế táon tính vào CP KH luôn trog tháng
Nợ Tk TBVP: 45,000
Có Tk phải trả: 45,000
2 ngày 5/4 mua hàng của công ty X số hàng trị giá 200,000 công ty đã thanh toán ngay 50%, viết 1 phiếu hẹn nợ 50,000 với thưòi hạn 90 ngày, lãi suất 12%/năm, số còn lại thảo thuận thanh toán vưói đk 2/10,n/30 chi phí vận chuyển mua hàng chưa thanh toán cho công ty C là 2,000
a.Nợ TK HTK:200,000
Có Tk tiền: 100,000
Có Tk thương phiếu phải trả: 50,000
Có Tk phải trả: 50,000
b.Nợ Tk HTK: 2,000
Có Tk phải tra: 2,000