1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KTCK 2 MON TOAN TV LOP 4

11 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 98,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Bốn cánh mỏng như giấy bóng; Hai con mắt long lanh như thủy tinh; Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu; Bốn cánh khẽ rung rung như còn đang phân vân. Bài: Vương quố[r]

Trang 1

Trường TH SÔNG

MÂY

Họ và tên :

………

Lớp :

………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI

HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 4 (

ĐỀ A)

Năm học 2011 – 2012

(Thời gian làm bài : 40

phút)

GV COI THI 1

………

GV COI THI 2

………

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)

Câu 1 Phân số nào sau đây là phân số tối giản :

Câu 2 Phân số nào sau đây bằng phân số 2030

a) 40

4

2

15 21

Câu 3: Cho 61 = 1236 Số thích hợp để điền vào ô trống là :

Câu 4 Phân số lớn nhất trong các phân số 43; 77; 23; 34 là:

a

3

4

b

2

3

c

4

3

d

7 7

Câu 5: Một mảnh bìa hình thoi có độ dài hai đường chéo là 7cm và 4cm Vậy diện tích hình thoi là:

a 28cm2 b 11cm2 c 14cm2 d 36cm2

Câu 6: Tổng của hai số là 84 Tỉ số của hai số là Vậy số bé là:

a 24 b 12 c 60 d 36

B PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Câu 1: Tính ( 1.5 điểm)

a 79 + 32 =

b 198 - 56 =

c x 7 =

Trang 2

Câu 2: Điền < , >, = vào chỗ chấm ( 1 điểm)

a 3m² 44 cm²………3m² 4dm² c 12 thế kỉ …… 40.năm

b 6 kg 5 dag……… 605dag d 15 m ………

2 7 m Câu 3: Tính giá trị biểu thức: ( 1 điểm) a/ 3 8 : 2 + 5 8 = b/ 78 - 56 X 34 =

Câu 4: Nối cột A với cột B cho phù hợp với đặc điểm của các hình ( 1.5 điểm) A B 1.Hình thoi a/ Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. 2 Hình chữ nhật b/Có hai cặp cạnh đối diện và bốn cạnh bằng nhau 3 Hình bình hành c/ Có hai căp cạnh bằng nhau và vuông góc nhau Câu 5: ( 1.5 điểm) Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120 m, chiều rộng bằng chiều dài Tính: a) Chiều rộng sân trường b) Diện tích sân trường Bài giải

Câu 6: Không quy đồng, hãy so sánh các phân số sau 1518 1617 ( 0.5 đ)

Trang 3

Trường TH SÔNG

MÂY

Họ và tên :

………

Lớp :

………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN TOÁN LỚP 4 (

ĐỀ B)

Năm học 2011 – 2012

(Thời gian làm bài : 40 phút)

GV COI THI 1

………

GV COI THI 2

………

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)

Câu 1 Phân số nào sau đây là phân số tối giản :

a)

17

21

9

3 15

Câu 2 Phân số nào sau đây bằng phân số

12 21 a) 40

40

2

14 21

Câu 3: Cho 61 = 1236 Số thích hợp để điền vào ô trống là :

Câu 4 Phân số nhỏ nhất trong các phân số 43; 77; 23; 34 là:

a

3

4

b

2

3

c

4

3

d

7 7

Câu 5: Một mảnh bìa hình thoi có độ dài hai đường chéo là 7cm và 4cm Vậy diện tích hình thoi là:

a 14cm2 b 11cm2 c 28cm2 d 36cm2

Câu 6: Tổng của hai số là 84 Tỉ số của hai số là Vậy số lớn là:

a 36 b 12 c 35 d 24

B PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Câu 1: Tính ( 1.5 điểm)

a

5

7 +

2

3 =

Trang 4

9

5 -

5

6 =

c x 6 =

Câu 2: Điền < , >, = vào chỗ chấm ( 1 điểm) a 3m² 4 dm²………3m² 4cm² c 12 thế kỉ …… 50.năm b 6 kg 5dag……… 65hg d 2 5m ………

1 7 m Câu 3: Tính giá trị biểu thức: ( 1 điểm) a/ 3 8 : 3 + 5 8 = b/ 78 - 56 X 3 5 =

Câu 4: Nối cột A với cột B cho phù hợp với đặc điểm của các hình ( 1.5 điểm) A B 1.Hình thoi A Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau 2.Hình chữ nhật B Có hai căp cạnh bằng nhau và vuông góc nhau 3.Hình bình hành C Có hai cặp cạnh đối diện và bốn cạnh bằng nhau Câu 5: ( 1.5 điểm) Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 100 m, chiều rộng bằng 3 4 chiều dài Tính: c) Chiều rộng sân trường d) Diện tích sân trường Bài giải

Câu 6: Không quy đồng, hãy so sánh các phân số sau 13 17 15 16 ( 0.5 đ)

Trang 5

Trường TH SÔNG

MÂY

Họ và tên :

………

Lớp :

………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI

HỌC KÌ 2 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 ( Đọc thầm)

Năm học 2011 – 2012

(Thời gian làm bài : 25

phút)

GV COI THI 1

………

GV COI THI 2

………

Bài Con chuồn chuồn nước

Ôi chao! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao, màu vàng trên lưng chú lấp lánh Bốn cái

cánh mỏng như giấy bóng Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu Chú đậu trên một cánh lộc vừng ngả dài trên mặt hồ Bốn cánh khẽ rung rung như đang còn phân vân

Rồi đột nhiên, chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên Cái bóng chú nhỏ xíu lướt nhanh trên mặt hồ Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng Chú bay lên cao hơn và xa hơn Dưới tầm cánh chú bây giờ là lũy tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh Rồi những cảnh đẹp của đất nước hiện ra:cánh đồng với những đoàn trâu thung thăng gặm cỏ; dòng sông với những đoàn thuyền xuôi ngược Còn trên tầng cao là đàn cò đang bay, là trời xanh trong và cao vút

HS đọc bài và trả lời các câu hỏi và bài tập sau:

Câu 1: Lưng của chú chuồn chuồn có màu gì ?

a màu đỏ b màu vàng c màu đen d màu trắng

Trang 6

Câu 2: Trong câu Rồi đột nhiên, chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên, cụm từ “tung canh bay vọt lên” thể hiện điều gì?

a Giúp em hình dung về cách bay của chú chuồn chuồn nước

b Tả chú chuồn nước bay rất nhanh

c Dưới tầm cánh của chú là cảnh đẹp của quê hương đất nước hiện ra

d Tất cả ý trên đều đúng

Câu 3: Tìm một câu cảm trong bài

Câu 4: Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu: “Rồi đột nhiên, chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên.”

Câu 5/ Chuyển câu kể sau thành câu hỏi: Bạn Nam học giỏi.

Câu 6/ Nối từ ở cột A với nghĩa ở cột B:

A B

a Gan dạ 1 (chống chọi) kiên cường không lùi bước

b Gan góc 2 Gan đến mức trơ ra không biết sợ là gì

c Gan lì 3 Không sợ nguy hiểm

Câu 7/ Từ nào sau đây lạc :

a tài giỏi b tài ba c tài nghệ d Tài sản

Câu 8 / Viết thêm trạng ngữ vào câu sau:

a.………., ………., hoa phượng đã nở

b………., các bạn đang tập thể dục

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 (Phần viết)

Năm học 2011 – 2012

Phần I : CHÍNH TẢ : (5 điểm)

Xe chúng tôi leo chênh vênh trên dốc cao của con đường xuyên tỉnh Những đám mây trắng nhỏ sà xuống cửa kính ô tô tạo nên cảm giác bồng bềnh huyền ảo Chúng tôi đang đi bên những thác trắng xoá tựa mây trời, những rừng cây âm âm, những bông hoa chuối rực lên như ngọn lửa Tôi lim dim mắt ngắm mấy con ngựa đang ăn

cỏ trong một vườn đào ven đường Con đen huyền, con trắng tuyết, con đỏ son, chân dịu dàng, chùm đuôi cong lướt thướt liễu rủ.

Phàn II TẬP LÀM VĂN ( 5 điểm)

Đề bài: Hãy tả con vật mà em yêu thích

Trang 8

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 2 ( 2011-2012) MƠN : TIẾNG VIỆT( phần đọc tiếng ) - LỚP 4 I/ Học sinh bốc thăm đọc 1 đoạn trước lớp 1 trong 5 bài tập đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu sau:

Bài : Hơn một nghìn ngày vịng quanh trái đất (TV 4 Tập 2 trang 114, 115) Đọc đoạn 1: Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám hiểm với mục đích gì? (Cuộc thám

hiểm của Ma-gien-lăng cĩ nhiệm vụ khám phá con đường trên biển dẫn đến những vùng đất mới)

Bài : Ăng - co vát (TV 4 tập 2 trang 123, 124)

Đọc đoạn 2: Khu đền chính đồ sộ như thế nào? (Khu đền chính gồm ba tầng với

những ngọn tháp lớn, ba tầng hành lang dài 1500 mét Cĩ 398 phịng)

Khu đền chính được xây dựng kì cơng như thế nào? (Những cây tháp lớn được

dựng bằng đá ong và bọc ngồi bằng đá nhẵn Những bức tường buồng nhẵn như mặt ghế

đá, được ghép bằng những tảng đá lớnđẽo gọt vuơng vức và lựa ghép vào nhau kín khít như xây gạch vữa)

Bài: Con chuồn chuồn nước (TV 4 Tập 2 trang 127,128)

Đọc đoạn 1: Chú chuồn được miêu tả bằng những hình ảnh so sánh nào? (Bốn

cánh mỏng như giấy bĩng; Hai con mắt long lanh như thủy tinh; Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu; Bốn cánh khẽ rung rung như cịn đang phân vân

Bài: Vương quốc vắng nụ cười (TV 4 Tập 2 trang 132, 133)

Đọc đoạn 1: Tìm những chi tiết cho thấy cuộc sống ở vương quốc nọ rất buồn (Mặt trời khơng muốn dậy, chim khơng muốn hĩt, hoa trong vườn chưa nở đã tàn, gương

mặt mọi người rầu rĩ, héo hon, ngay tại kinh đơ cũng chỉ nghe thấy tiếng ngựa hí, tiếng sỏi

đá lạo xạo dưới bánh xe, tiếng giĩ thở dài trên những mái nhà)

Bài: Tiếng cười là liều thuốc bổ.

Đọc đoạn 2: Vì sao nĩi tiếng cười là liều thuốc bổ?

( Vì khi cười, tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 ki-lơ-mét một giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết ra một chất làm cho con người cĩ cảm giác sảng khối, thỏa mãn)

1 Đọc đúng tiếng , từ.( sai 2-4 tiếng đạt 0,5 đ; sai 5 tiếng trở

Trang 9

2 Ngắt nghỉ hơi đúng ờ các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa

( không đúng 2-3 chỗ: 0,5 đ, không đúng từ 4 chỗ trở lên: 0

điểm)

/ 1 đ

3.Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 75 tiếng/ phút) / 1 đ

4 Giọng đọc bước đầu có biểu cảm / 1 đ

4 Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu / 1 đ

Cộng : / 5 đ THANG ĐIỂM CHẤM TIẾNG VIỆT (PHẦN ĐỌC)

Câu 1 b, câu 2 d, câu 7d, ( mỗi ý chọn đúng đạt 0.5 điểm)

Câu 3 : câu cảm « Ơi chao! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao!” (0.5đ)

Câu 4: “Rồi đột nhiên, chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên.”

Chủ ngữ : chú chuồn chuồn nước ( 0.5đ)

Vị ngữ : tung cánh bay vọt lên ( 0.5đ)

Câu 5 : học sinh đặt đúng kiểu câu hỏi đạt 0.5 điểm ( Bạn Nam học giỏi khơng ?)

Câu 6 : Nối đúng mỗi cột đạt 0.25 điểm

Câu 7 : Học sinh thêm mỗi trạng ngữ thích hợp vào câu đạt 0.25 điểm

HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ 2 LỚP 4 (PHẦN VIẾT)

I Chính tả:

Đánh giá, cho điểm

- Bài viết khơng mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn : 5 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; khơng viết hoa đúng quy định), trừ 0,5 điểm

* Lưu ý: Nếu viết hoa khơng rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn

bị trừ 1 điểm tồn bài

II Tập làm văn : 5 điểm

Nội dung :

- 4,5đ- 5 đ: Bài viết rõ ràng, mạch lạc, sạch đẹp, đúng y/c đề bài, biết sử dụng

hình ảnh so sánh, nhân hĩa trong khi tả, câu văn gợi cảm, làm nổi bật con vật cần tả

- 3,5-4đ: Bài viết đúng đề bài, bố cục rõ ràng, cĩ biết sử dụng một hoặc hai

hình ảnh so sánh hoặc nhân hĩa, sử dụng dấu câu phù hợp, câu văn mạch lạc

- 2,5- 3đ: Bài viết đạt y/c, viết chung chung, chủ yếu cịn liệt kê, câu văn diễn

đạt chưa trọn ý Câu văn cịn lủng củng, liên kết câu khơng chặt chẽ

- 1,5 – 2đ: Bài viết cịn sai sĩt, dùng từ khơng chính xác, bố cục khơng rõ ràng

- 0,5 -1đ: Bài viết lạc đề

Trang 10

THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 ( CUỐI KÌ 2)

ĐỀ A :

Phần trắc nghiệm : 3 điểm ( mỗi câu chọn đúng đạt 0.5 điểm)

1 –c, 2- c, 3- b, 4- b, 5- c, 6- a

Phần tự lận : 7 điểm

Câu 1 : mỗi phép tính thực hiện đủ bước đạt 0.5 điểm

a)

41

21 ( 0.5 đ) b)

37

24 ( 0.5 đ) c)

35

11 ( 0.5 đ) Câu 2: điền đúng mỗi dấu đạt 0.25 điểm

a 3m² 44 cm² < 3m² 4dm² c 12 thế kỉ > 40.năm

b 6 kg 5 dag…= 605dag d 15 m …<

2

Câu 3 : Tính đủ các bước đúng kết quả của mỗi biểu thức đạt 0.5 điểm

a 38 : 3 +

5

8 =

3

16 +

5

8 =

13

16 (0.5đ) b 78 - 56 X 34 = 78 -

15

24=

1 4 (0.5đ)

Câu 4: Nối đúng mỗi ý ở cột A với ý cột B đạt 0.5 điểm (1 –b ; 2-c ; 3- a)

Câu 5: Chiều rộng sân trường: 120 x 56 = 100(m)

Diện tích sân trường: 120 x 100 = 12 000 (m2)

mỗi phép tính kèm lời giải đúng đạt 0.75 điểm, Nếu thiếu đáp số, danh số hoặc sai trừ 0.25 đ

Câu 6: Phân số trung gian là

15

17 Ta có:

15

18 <

15

17,

15

17 <

16

17 Nên :

15

18 <

16

17 (0.5đ)

ĐỀ B :

Phần trắc nghiệm : 3 điểm ( mỗi câu chọn đúng đạt 0.5 điểm)

1 –a, 2- b, 3- a, 4- c, 5- a, 6- c

Phần tự lận : 7 điểm

Câu 1 : mỗi phép tính thực hiện đủ bước đạt 0.5 điểm

a)

29

21 ( 0.5 đ) b)

29

30 ( 0.5 đ) c)

30

11 ( 0.5 đ) Câu 2: điền đúng mỗi dấu đạt 0.25 điểm

Trang 11

a 3m² 4 dm² > 3m² 4cm² c 12 thế kỉ = 50.năm

b 6 kg 5dag < 65hg d

2

5 m >

1

Câu 3 : Tính đủ các bước đúng kết quả của mỗi biểu thức đạt 0.5 điểm

a

3

8 : 3 +

5

8 =

3

24 +

5

8 =

13

24 (0.5đ) b

7

8 -

5

3

5 =

7

8 -

15

30=

3

8 (0.5đ)

Câu 4: Nối đúng mỗi ý ở cột A với ý cột B đạt 0.5 điểm (1 –c ; 2-b ; 3- a)

Câu 5: Chiều rộng sân trường: 100 x

3

4 = 75 (m) Diện tích sân trường: 100 x 75= 7500 (m2)

mỗi phép tính kèm lời giải đúng đạt 0.75 điểm, Nếu thiếu đáp số, danh số hoặc sai trừ 0.25 đ

Câu 6: Phân số trung gian là

13

16 Ta có:

13

17 <

13

16,

13

16<

15

16 Nên :

13

17<

15

16 (0.5đ)

Ngày đăng: 23/05/2021, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w