Trờng tiểu học đức chínhHọ và tên : ..... Lu ý: + Lần lợt các phần của bài toán HS làm đúng đến đâu thì tính điểm đến đó.. + Lần lợt các phần của bài toán HS làm sai đến đâu thì không tí
Trang 1Trờng tiểu học đức chính
Họ và tên :
Lớp:
bài kiểm tra khảo sát chất lợng đầu năm học 2010- 2011 môn toán lớp 2 thời gian 40 phút Giáo viên coi thi ………
………
Giáo viên chấm thi: ………
………
I, Trắc nghiệm: ( 3 điểm ) 1, Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng: Số 95 đợc đọc là: A Chín lăm B Chín mơi lăm C Chín mơi D Chín chục và 5 đơn vị 2, Số liền sau của 99 là: A 98 B 97 C 100 D 96 3, Viết các số 67, 76, 54, 74 theo thứ tự thích hợp vào chỗ chấm: a, Từ lớn đến bé: ………
b, Từ bé đến lớn: ………
4, Đo đoạn thẳng sau rồi ghi số đo vào chỗ chấm: Đoạn thẳng AB dài ………
A B 5, Điền số? 75 - + = 75 II, Tự luận 1, ( 2 đ ) Đặt tính rồi tính: 83 – 73 ………
………
………
………
81+7 ………
………
………
………
43 + 35 ………
………
………
………
99 – 8 ………
………
………
………
Điểm
Trang 22, ( 2 ® ) TÝnh:
34 + 21 + 2 = ………
………
………
64 + 15 – 23 = ………
………
………
3, ( 2 ® ) Sîi d©y cña anh dµi 19 cm, sîi d©y cña anh dµi h¬n sîi d©y cña em 7 cm Hái sîi d©y cña em dµi bao nhiªu x¨ng ti mÐt? Bµi gi¶i 4, ( 1® ) Trong h×nh bªn cã bao nhiªu h×nh tam gi¸c? ………
Trang 3H ớng dẫn chấm môn Toán lớp 2:
I, Trắc nghiệm:
- Câu 1,2,4,5 mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm
Câu 1: ý B; Câu 2: ý C; Câu 4: 5cm; Câu 5: có nhiều cách, điền đúng phép tính thì đợc
điểm
- Câu 3: mỗi phần làm đúng đợc 0,5 điểm
II, Tự luận
Câu 1: Mỗi phép tính đặt tính đúng, làm tính đúng đợc 0,5 điểm
Lu ý: + Đặt tính đúng, làm tính sai đợc 0,25 điểm,
+ Đặt tính sai làm tính đúng không đợc điểm
Câu 2: Mỗi dãy tính làm đúng đợc 1 điểm
Câu 3: - Lời giải đúng đợc 0,5 điểm
- phép tính đúng đợc 1 điểm
- Đáp số đúng đợc 0,5 điểm
Lu ý:
+ Lần lợt các phần của bài toán HS làm đúng đến đâu thì tính điểm đến đó
+ Lần lợt các phần của bài toán HS làm sai đến đâu thì không tính điểm từ đó đến phần cuối bài
Câu 4:
- HS trả lời đúng 7 hình tam giác đợc 1 điểm
- HS tìm đợc 4 đến 6 hình đợc 0,5 điểm
- Các trờng hợp khác không cho điểm
Trang 4Trờng tiểu học đức chính
Họ và tên :
Lớp:
bài kiểm tra khảo sát chất lợng
đầu năm học 2010- 2011 môn tiếng việt lớp 2 thời gian 50 phút
Giáo viên coi thi
………
………
Giáo viên chấm thi:
………
………
I, Chính tả
a, (3 đ) HS nghe viết b– ài: Ngày hôm qua đâu rồi? ( TV2 – T10)
Đoạn viết: Khổ thơ thứ ba
b, (2 đ) Bài tập
- Tìm 5 chữ bắt đầu bằng g:
- Tìm 5 chữ bắt đầu bằng gh:
II, ( 5đ ) Viết bản tự thuật theo mẫu dới đây:
- Họ và tên:
Điểm
Trang 5- Nam, n÷:
- Ngµy sinh:
- N¬i sinh:
- Quª qu¸n:
- N¬i ë hiÖn nay:
- Häc sinh líp:
- Trêng:
Trang 6H ớng dẫn chấm môn Tiếng việt lớp 2:
I, Chính tả:
a, - HS viết sai chữ, âm đầu, vần, bỏ chữ, ( sai các quy tắc chính tả : viết hoa, dấu
thanh, ) hai lỗi trừ 0,5 điểm
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ toàn bài 1 điểm
b – c, HS tìm đúng ít nhất 5 chữ đợc 1 điểm; HS tìm đúng từ 3 – 4 chữ đợc 0,5 điểm
II, Tập làm văn.
- HS viết đầy đủ, rõ ràng, chữ nghĩa sạch sẽ đợc 5 đ
- Tuỳ theo các thông tin HS viết cha đủ hoặc không rõ ràng GV chấm sẽ trừ điểm toàn bài theo thứ tự 1đ, 2 đ, 3đ, 4đ, 5đ