Bài 3. Thời gian lúc xuôi ít hơn thời gian lúc ngược là 1 giờ 20 phút. Tính khoảng cách AB biết rằng vận tốc dòng nước là 5 km/h và vận tốc riêng của canô lúc xuôi và lúc ngược bằng nha[r]
Trang 1NĂM ĐỀ TỔNG HỢP ÔN TẬP ĐẠI SỐ THCS
ĐỀ 1
Bài 1 Cho biểu thức M= 1
√m+√m− 1 −
1
√m−√m −1 −
√m3− m
1−√m
a) Rút gọn M
b) Tìm m để M > 0
Bài 2.
Tổng của chữ số hàng chục và hai lần chữ số hàng đơn vị của một
số có hai chữ số là 18 Nếu đổi chỗ chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị thì sẽ được một số mới lớn hơn số ban đầu là 54 Tìm số hạng ban đầu
Bài 3 Tìm a để hệ phương trình sau đây có nghiệm :
¿
x2−(2 a −3)x +6=0
2 x2
+x +(a −5)=0
¿ {
¿
Bài 4 Cho hàm số y = – x + 2 và y= x2
a) Vẽ đồ thị hàm số y = – x + 2 và đồ thị hàm số y= x2 trên cùng một
hệ trục toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị nói trên Kiểm tra lại bằng phương pháp đại số
c) Tìm hàm số y = ax + m biết rằng đồ thị của nó song song bới đồ thị
y = – x + 2 và nó cắt đồ thị y= x2 tại điểm có hoành độ bằng 2
Trang 2ĐỀ 2 Bài 1 Cho biểu thức :
p2−√p:
√p+1
p√p+ p+√p.
a) Tìm điều kiện của p để P có nghĩa
b) Rút gọn P
c) Tính p để P2 > 0
Bài 2
Hai công nhân cùng sửa chữa một con đường trong 7 giờ 12 phút thì xong Nếu người thứ nhất làm trong 5 giờ và người thứ hai làm trong 6 giờ thì cả hai chỉ làm được 75% công việc Hỏi mỗi công nhân phải làm trong mấy giờ thì sửa chữa xong con đường ?
Bài 3 Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là :
x1= 26
5 − 2√3; x2=
26 5+2√3
Bài 4: Tìm tất cả các cặp số ( a,b) thoả mãn đằng thức:
5 a −2√a(2+b)+b2 +1=0
ĐỀ 3 Bài 1 Cho biểu thức :
Y =(y+3√√yz+z y −
3 y
y√y − z√z+
1
√y −√z):(y −1)(√y −√z )
2 y +2√yz +2 z .
a) Rút gọn Y
b) Muốn Y có giá trị nguyên thì y phải có giá trị nguyên bằng bao nhiêu ?
Bài 2 Một cano xuôi từ bến A đến bến B với vận tốc 30 km/h sau đó lại
ngược từ B trở về A Thời gian lúc xuôi ít hơn thời gian lúc ngược là 1 giờ
20 phút Tính khoảng cách AB biết rằng vận tốc dòng nước là 5 km/h và vận tốc riêng của canô lúc xuôi và lúc ngược bằng nhau
Trang 3Bài 3 Giải hệ phương trình:
x −√y=−1
¿
x2−5 x + y=0
¿
¿
{
¿
¿ ¿
¿
Bài 4 Cho p và q là hai số thoả mãn p < q và pq =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức P= p2+q2
p −q
ĐỀ 4 Bài 1 Cho biểu thức :
T =( √2 t+1 t3−1 −
√t
t +√t+1)(1+1+√√t t3−√t).
a) Rút gọn T
b) Xét dấu của biểu thức T √1 −t
Bài 2
Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước và chảy đầy bể trong 4 giờ 48 phút Nếu chảy riêng thì vòi thứ nhất có thể chảy đầy
bể nhanh hơn vòi thứ hai 4 giờ Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòng sẽ đầy bể trong bao lâu ?
Bài 3 Cho hàm số y=1
4 x
2
và hàm số y=− x −1 a) Vẽ đồ thị hai hàm số này trên cùng một hệ trục toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của chúng
Bài 4 Cho biểu thức P = m2n(4 – m – n )
Trang 4Tìm giá trị lớn nhất và bé nhất của P khi m và n thay đổi nhưng thoả mãn các điểu kiện m và n không âm và m + n 6
ĐỀ 5
Bài 1 Cho biểu thức :
1− b¿3
¿
¿
B=(1 −b√b
√b −b +1)(1+b√b
1+√b −√b): ¿
a) Rút gọn B
b) Tính giá trị của B khi b=4 − 2√3
Bài 2 Một ô tô đi từ tỉnh M đến tỉnh N cách nhau 120 km với vận tốc dự
định trước Sau khi đi được nửa quãng đường MN ô tô được tăng vận tốc thêm 10 km/h trên quãng đường còn lại, do đó ô tô đã đến tỉnh N sớm hơn dự định là 24 phút Tìm vận tốc dự định và thời gian ô tô đi
từ tỉnh M đến tỉnh N
Bài 3 Chứng tỏ rằng phương trình :
1
1+ y+
2 1+√y=
2+√y
2 y
Chỉ có một nghiệm là 1
Bài 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A=√a2
+4 a+4 +√a2
+√a2−2 a+1+√a2−6 a+9