L ọc kết tủa B, rửa sạch đem nung đến khối l ượng không đổi thu được. ch ất rắn X.[r]
Trang 1Họ tên TS:
Số BD:
Chữ ký GT 1:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NINH THUẬN
(Đề thi chính thức)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2011 – 2012
Khóa ngày: 17 / 11 / 2011
Môn thi: HOÁ HỌC Cấp: THCS
Thời gian làm bài: 150 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ:
(Đề thi có 02 trang)
Câu 1: (4 điểm)
1 Tìm các chất kí hiệu bằng các chữ cái trong s ơ đồ sau và hoàn thành sơ
đồ bằng phương trình phản ứng:
FeS2
2
O
B NaOH C NaOH D HClB O2 E H O2 F CuB S
2 Một bình đựng Mg khoá chặt đem cân Sau đó lấy b ình cầu nung nóng một thời gian rồi để cho nguội đi đem cân lại
a) Khối lượng các chất trong bình có thay đổi không? Tại sao?
b) Mở khoá bình cầu ra thì kim chỉ của cân có ở vị trí ban đầu không? Tại sao?
Câu 2: (4 điểm)
1 Khi trộn AgNO3 với dung dịch H3PO4 không thấy có kết tủa tạo thành Nếu thêm NaOH thì thấy có kết tủa vàng lẫn màu đen xuất hiện Nếu thêm tiếp dung dịch HCl thì thấy kết tủa màu vàng chuyển thành kết tủa màu trắng Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng hoá học
2 Trong thí nghiệm người ta điều chế khí CO2 từ CaCO3 và dung dịch HCl (dùng bình kíp) do đó khí CO2 thu được còn bị lẫn một ít khí hiđro clorua và hơi nước Hãy trình bày phương pháp hoá học để thu được khí CO2
tinh khiết Viết phương trình hoá học xảy ra
Trang 2Câu 3: (4 điểm)
Khử hoàn toàn 6,4 gam một oxit kim loại (A) cần 2,688 lít khí H2 (đktc)
Sản phẩm thu được gồm kim loại và hơi nước Nếu lượng kim loại đó tác dụng với dung dịch HCl 0,1M dư thì được 1,792 lít H2 (đktc) Xác định công
thức của oxit kim loại (A)
Câu 4: (4 điểm)
Cho 4,6 gam Natri kim lo ại tác dụng hoàn toàn với nước, sau phản ứng
thu được 100 gam dung dịch A Dùng 50 gam dung dịch A cho tác dụng với
30 gam dung dịch CuSO4 16% thu được kết tủa B và dung dịch C
1 Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch A, C
2 Lọc kết tủa B, rửa sạch đem nung đến khối l ượng không đổi thu được chất rắn X Cho một luồng khí H2đi qua X ở điều kiện nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được 2,08 gam chất rắn Y
Tìm lượng X tham gia phản ứng với H2
Câu 5: (4 điểm )
1 Hoà tan 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào 337 ml H2O để được dung
dịch A Thêm vào dung d ịch A 350 ml dung dịch Na2CO31M thấy tách ra 39,7 gam kết tủa và còn nhận được 800ml dung dịch B Tính:
a) Nồng độ % BaCl2 và CaCl2 trong dung dịch ban đầu
b) Nồng độ mol/l các chất trong dung dịch B
2 Cho sản phẩm thu được khi đun nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 1,6 gam bột S vào 500 ml dung dịch HCl thì thu được 1 hỗn hợp khí và dung dịch A ( giả sử hiệu suất phản ứng l à 100%)
a) Tính thành phần % thể tích hỗn hợp khí
b) Để trung hoà HCl còn dư trong dung dịch A phải dùng 125 ml dung dịch NaOH 0,1M Tính nồng độ mol/l dung dịch HCl đ ã dùng
……… HẾT ………