1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE KT CUOI NAM MON TOAN LOP 4 CO DA

3 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 21,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó.. Bài giải[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LÂM KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC : 2011 – 2012

Họ và tên HS : Môn : Toán  Lớp : 4

Thời gian làm bài : 40 phút (Không kể thời gian phát đề) Lớp : Ngày kiểm tra :

* Điểm chấm bài :

ĐỀ

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Bài 1 (0,5 điểm) : Giá trị số 7 trong số 372011 là:

Bài 2 (0,5 điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 53m 4cm = cmlà:

Bài 3: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Trong hình thoi ABCD (xem hình bên):

a/ AB và DC không bằng nhau

b/ AB không song song với AD

Bài 4 (0,5 điểm): Trong các số dưới đây số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3:

Bài 5 (0,5 điểm) : Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ Vậy phân số chỉ số viên bi

màu xanh so với tổng số viên bi là:

A 103 B 107 C 37 D 73

Bài 6 (0,5 điểm): Trong các phân số sau: 89;9

8;

4

2;

10

9 phân số nào bé hơn 1?

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Bài 1: ( 2 điểm) Tính

a/ 59 + 39 =

Học sinh không làm bài trong phần gạch chéo này

A

B

C D

Mật mã :

Mật mã :

Trang 2

b/ 128 ─ 13 =

c/ 47 x 52 : 145 =

Bài 2: (1 điểm) - Tìm x: a) X - 101 = 25 b) 2 2 : 7 3 X  X =

X =

X =

X =

Bài 3: (3 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 175m, chiều rộng bằng 3 4 chiều dài Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó. Bài giải

Bài 4 (1 điểm) Tỉ lệ bản đồ của xã Cát lâm là 1 : 1500 Khoảng cách từ nhà bạn An đến trường đo được trên bản đồ là 3dm Hỏi khoảng cách thực từ nhà bạn An đến trường bao nhiêu mét? Bài giải:

Trang 3

Nếu HS làm gộp:

Chiều dài thửa ruộng:

175 : (3+4) x 4 = 100 (m)

- Được tính 1,25 điểm cho phần này.

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : TOÁN LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ 2 ; NĂM HỌC : 2011 - 2012

I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm).

Bài 3 a/ S b/ Đ a 0,25 điểm b 0,25 điểm

II/ Phần tự luận: (7 điểm):

Bài 1: (2 điểm)

a/ 5

9 +

3

9 =

8

9 (0,5 điểm)

b/ 8

12 ─

1

3 =

8

12 ─

4

12 =

4

12 =

1

3 (0,5 điểm) [HS có thể quy đồng mẫu số theo cách khác]

c/ 4

7 x

5

2 :

5

14 =

4

7×

5

2×

14

5 = 4 (1 điểm) [HS có thể thực hiện lần lượt theo các bước nhân, chia]

Bài 2: (1 điểm) - Tìm x:

a) X - 101 = 25

b)

:

X = 25 + 101 (0,25 điểm)

X = 126 (0,25 điểm) X =

2 2

3 7 (0,25 điểm)

X =

4

21 (0,25 điểm)

Bài 3: (3 điểm) Bài giải

* Vẽ được sơ đồ : (0,5 điểm).

Tổng số phần bằng nhau: (0,25 điểm).

3 + 4 = 7 (phần) (0,25 điểm).

Chiều dài thửa ruộng: (0,25 điểm).

175 : 7 x 4 = 100 (m) (0,5 điểm).

Chiều rộng thửa ruộng: (0,25 điểm).

175 - 100 = 75 (m) (0,25 điểm).

Diện tích thửa ruộng: (0,25 điểm).

100 x 75 =7500 ( m 2) (0,25 điểm).

Đáp số: 7500 m 2 (0,25 điểm).

Bài 4 (1 điểm) Bài giải

Khoảng cách thực từ nhà An đến trường là:

3 x 1 500 = 4 500 (dm) = 450 (m) Đáp số : 450 m

Ngày đăng: 23/05/2021, 06:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w