Tính diện tích mảnh vờn đó.. 0.5đ Em hãy tìm chữ số tận cùng của tích trên.. Phần trắc nghiệm: 3 điểm II/.. Kết quả cuối cùng có thể rút gọn hoặc không.. Câu 6: Mỗi phần tính đúng: 0.5đ
Trang 1Họ và tên: ………… …… ….
Trờng: .
Lớp: 4
Đề kiểm tra chất lợng CUỐI NĂM Năm học 2010 – 2011(Môn Toán – Lớp 4)
Thời gian làm bài: 40 phút
I - Phần trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng (3 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,75 điểm)
Câu 1: Phân số
2
3 bằng phân số nào dới đây?
A
8
6
4
9
C
14
21
D
21 14
Câu 2: Cho biết: 10dm2 7cm2 = cm2 Cần điền vào chỗ chấm số:
Câu 3: Hỗn số 9
7
5 đợc viết dới dạng phân số nào dới đây?
A
7
59
B
7
14
C
63
45
D
7 68
Câu 4: Để số 9006 chia hết cho 2 và 3 thì chữ số thích hợp cần viết vào ô
trống là:
II Phần tự luận (7 điểm)
a
10
3
5
6
……… ………
b 1
4
3
10
c
8
3
9
d
8
13
:
12
9
6
5
Câu 6:
5 tấn 65 kg = kg
2
3 yến = kg
7
4 5
3
Y
5
1 : 8
1
Y
Trang 2
Câu 7: Một mảnh vờn hình chữ nhật có nửa chu vi là 90m, chiều rộng bằng 2 1 chiều dài Tính diện tích mảnh vờn đó (2,5đ)
Câu 8: Cho tích: 1 x 3 x 5 x 7 x … x 57 x 59 (0.5đ) Em hãy tìm chữ số tận cùng của tích trên
GV coi: GV chấm:
Biểu điểm
I./ Phần trắc nghiệm: 3 điểm
II/ Phần tự luận: 7 điểm
Câu 5: Mỗi phần đúng cho 0.5đ Kết quả cuối cùng có thể rút gọn hoặc không.
Câu 6: Mỗi phần tính đúng: 0.5đ
Chiều rộng mảnh vờn là:
Chiều dài mảnh vờn là:
Diện tích mảnh vờn là:
HS có thể làm theo nhiều cách khác nhau, làm gộp, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Câu 8: HS lập luận đúng, nêu đợc chữ số tận cùng cuả tích đó là: 5 đợc 0.5đ
Trang 3Nếu lập luận cha chặt chẽ: 0.25đ
Biểu điểm
I./ Phần trắc nghiệm: 3 điểm
II/ Phần tự luận: 7 điểm
Câu 5: Mỗi phần đúng cho 0.5đ Kết quả cuối cùng có thể rút gọn hoặc không Câu 6: Mỗi phần tính đúng: 0.5đ
Chiều rộng mảnh vờn là:
Chiều dài mảnh vờn là:
Diện tích mảnh vờn là:
HS có thể làm theo nhiều cách khác nhau, làm gộp, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa Câu 8: HS lập luận đúng, nêu đợc chữ số tận cùng cuả tích đó là: 5 đợc 0.5đ
Nếu lập luận cha chặt chẽ: 0.25đ