1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi toan 6 ky 2

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 78,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn (Ax, By và nửa đường tròn cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ AB).. Qua M kẻ tiếp tuyến thứ ba với đường tròn cắt Ax và By tại C và D.[r]

Trang 1

ĐỀ 1 Câu 1 : ( 2.0 điểm )

a) Thực hiện phép tính : A=3 2 4 9.2

b) Cho biểu thức P =

   với a0 và a 1 1) Rút gọn biểu thức P

2) Tính giá trị của P khi a = 4 2 3

Câu 2:(1.5 điểm ) Cho hàm số y= (2011m+2012)x +1(d)

a, Vẽ đồ thị của hàm số (d) khi m= -1

b, Tìm m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y= 2013 x+1

Câu3: (3 điểm )Cho đường trịn (O;3cm),các tiếp tuyến AB và AC kẻ từ A đến đường

trịn vuơng gĩc với nhau tại A( B và C là các tiếp điểm )

a, Tứ giác ABOC là hình gì ? Vì sao?

b, Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc cung nhỏ BC.Qua M kẻ tiếp tuyến với đường trịn , cắt AB và AC theo thứ tự tại D và E.Tính chu vi tam giác ADE

c, Tính số đo gĩc DOE?

Câu 4 :(0.5 điểm ) Cho các số 22 x 3; 4y,z 6và x+y+z =12

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = xyz

***********************

ĐỀ 2 Bài 1: (1,5đ ) Rút gọn các biểu thức:

a 75  48  300 b

:

    ( a> 0; a1; a4)

Bài 2:: (1.đ)

Cho hai hàm số: y3x3 và y2x 7

a/ Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ đồ thị hai hàm số trên

b/ Bằng phép tính hãy tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng trên

Bài 3: (05đ) Tính giá trị của biểu thức C = xy biết x = 14 6 5 và y = 14 6 5

Bài 4: (3đ) Cho nửa đường trịn tâm O, đường kính AB = 2R M là một điểm tuỳ ý trên

đường trịn ( MA,B) Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By với nửa đường trịn (Ax, By và nửa đường trịn cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ AB) Qua M kẻ tiếp tuyến thứ ba với đường trịn cắt Ax và By tại C và D

a Chứng minh: CD = AC + BD và tam gic COD vuơng tại O

b Chứng minh: AC.BD = R2

c Cho biết AM =R Tính theo R diện tích BDM

d AD cắt BC tại N Chứng minh MN // AC

Trang 2

ĐỀ 3 Bài 1 (1 điểm): Hãy thực hiện các phép toán về căn thức sau:

a) 3 18 - 32 4 2  162 b)

5 2 3 5 2 3   

Bài

2 (1 điểm): Cho biểu thức A =

2 1

  với ( x >0 và x ≠ 1) 1) Rút gọn biểu thức A.

2) Tính giá trị của biểu thức A tại x  3 2 2

Bài

3 (2 điểm):

a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy:

(d): y =

1

2 x – 2 (d’): y = - 2x + 3 b) Tìm toạ độ giao điểm E của hai đường thẳng (d) và (d’) bằng phép tính.

Bài

4 (4 điểm): Gọi C là một điểm bất kỳ trên nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R (C

A, C B) Tia BC cắt tiếp tuyến tại A của nửa đường tròn tại M Tiếp tuyến tại C của nửa

đường tròn cắt AM tại I.

a) Chứng minh 4 điểm I, A, O, C cùng nằm trên một đường tròn.

b) Chứng minh OI vuông góc AC.

c) Chứng minh IC 2 =

1

4MC.MB.

ĐỀ4

Câu1 (2,5đ) Rút gọc các biểu thức sau:

A 3 12 4 3 5 27  

1 B

7 4 3

x 1

Câu 2 (2,5đ) Cho hàm số: y2m 1 x 2   y (d)

a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho với m 1

b) Tìm m để hàm số đồng biến trên R.

c) Tìm m để (d) đồng qui với hai đường thẳng  d : y x 41   và  d : y2 2x 7

Câu 3 (1,5đ) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB 3;AC 4  Tính:

a) BC?

b) SABC?

Câu 4 (2,5đ) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Vẽ (A; AH) và kẻ thên đường kính HD của đường tròn đó Từ D kẻ tiếp tuyến với (A), cắt AC kéo dài tại E Chứng minh rằng:

a) BEC cân.

b) BE là tiếp tuyến của (A; AH).

Trang 3

Câu 5 (1,0đ) Tính D3 70 4901 3 70 4901

Ngày đăng: 23/05/2021, 03:48

w