Đường tròn tâm O chia tam giác ABM thành hai phần, tính diện tích phần tam giác ABM nằm ngoài đường tròn tâm O theo R. Bài 4.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH ĐỊNH
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Năm học: 2012-2013
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 06/2012
Bài 1: (2,5 điểm)
a) Cho hàm số : y = (2m – 1)x + m + 1 với m là tham số và m
1
2 Hãy xác định m, biết đồ thị hàm số đi qua điểm M ( -1;1 )
a) Giải hệ phương trình:
3 | | 1
5 3 11
c) Thực hiện phép tính: A 5 12 4 3 48
Bài 2: (1,5 điểm)
Cho phương trình x2 – 2x – 2m2 = 0 (m là tham số)
a) Giải phương trình khi m = 0
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 khác 0 và thỏa điều kiện x12 4x22
Bài 3: (2.0 điểm)
Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 36 km Khi đi từ B trở về A, người đó tăng vận tốc thêm 3 km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 36 phút Tính vận tốc của người đi xe đạp khi đi từ
A đến B
Bài 4 (3,0 điểm)
Cho đường tròn O, đường kính AB = 2R Điểm C năm trên tia đối của tia BA sao cho BC = R Điểm D thuộc đường tròn tâm O sao cho BD = R Đường thẳng vuông góc với BC tại C cắt AD tại M
1 Chứng minh rằng:
a) Tứ giác BCMD là tứ giác nội tiếp
b) AB.AC = AD AM
c) CD là tiếp tuyến của đường tròn tâm O
2 Đường tròn tâm O chia tam giác ABM thành hai phần, tính diện tích phần tam giác ABM nằm ngoài đường tròn tâm O theo R
Bài 4 (1.0 điểm)
Cho hai số a và b khác 0 thỏa mãn:
1 1 1
2
a b
Chứng minh phương trình ẩn x sau luôn có nghiệm: (x2 + ax + b)(x2 + bx + a) = 0
ĐỀ THI THỬSỐ 4
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1:
a) Vì đồ thị hàm số đi qua điểm M(-1;1) => Tọa độ điểm M phải thỏa mãn hàm số :
y = (2m – 1)x + m + 1 (1)
Thay x = -1 ; y = 1 vào (1) ta có: 1 = -(2m -1 ) + m + 1
<=> 1 = 1 – 2m + m + 1
<=> 1 = 2 – m
<=> m = 1
b)
3 | | 1
5 3 11
hay
hay
hay
2 1
y x
c) A = 5 √12 - 4 √3 + √48 = 10 √3 - 4 √3 + 4 √3 = 10 √3
Bài 2:
a) x2 – 2x – 2m2 = 0 (1)
m=0, (1) x2 – 2x = 0 x(x – 2) = 0 x= 0 hay x = 2
b) ∆’ = 1 + 2m2 > 0 với mọi m => phương trỡnh (1) cú nghiệm với mọi m
Theo Viet, ta cú: x1 + x2 = 2 => x1 = 2 – x2
Ta cú: x12 4x22 => (2 – x2)2 =4x22 2 – x2 =2x2 hay 2 – x2 = -2x2
x2 = 2/3 hay x2 = -2
Với x2 = 2/3 thỡ x1 = 4/3, với x2 = -2 thỡ x1 = 4
-2m2 = x1.x2 = 8/9 (loại) hay -2m2 = x1.x2 = -8 m = 2
Bài 3:Gọi vận tốc của người đi xe đạp khi đi từ A đến B là x (km/h; x > 0)
Thỡ vận tốc khi người đú đi từ B về A là : x + 3 (km/h)
Thời gian người đú đi từ A đến B là: 36x (h)
Thời gian người đú đi từ B về A là: 36
x +3 (h)
Vỡ thời gian về ớt hơn thời gian đi nờn ta cú phương trỡnh :
36
x -
36
x +3 =
3 5
<=> x2 + 3x - 180 = 0
Cú Δ = 729 > 0
Giải được: x1 = 12 (thoả món điều kiện của ẩn)
x2 = -15 (khụng thoả món điều kiện của ẩn)
Vậy vận tốc của người đú đi từ A đến B là 12 km/h
Bài 4:
Trang 3Ý Nội dung Điểm
1.a
(1,0đ)
1b.
(1,0đ))
Xét ADB và ACM có:
1c.
(1,0đ))
XétODC có :
và
1
2
2.
(0,5 đ)
Tính được SABM = 2SABD = AD.BD = = R2
√3 ;
SAOD= 12 SABD = R2√3
4 ; Squạt OBD = πR2
6
0,25
SABM(ngoài (O)) = SABM - SAOD - Squạt OBD = R2
√3 - R2√3
4 - πR2
6 = (9√3 −2 π )R2
12
0,25