1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiết 66: Ôn tập phần Tiếng Việt

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 11,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Phát triển năng lực : Rèn HS năng lực tự học (thực hiện soạn bài ở nhà có chất lượng, Lựa chọn các nguồn tài liệu có liên quan ở sách tham khảo, internet, hình thành cách ghi nhớ kiến [r]

Trang 1

Ngày soạn:

Tiếng việt

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Hệ thống kiến thức về:

- Cấu tạo (từ ghép, từ láy)

- Từ loại (đại từ, quan hệ từ0

- Từ đồng nghĩa, từ đồng âm, từ trái nghĩa, thành ngữ

- Từ Hán Việt

- Các phép tu từ

2 Kĩ năng:

- Giải nghĩa một số yếu tố Hán Việt đã học

- Tìm thành ngữ theo yêu cầu

- KNS: + Ra quyết định.

+ Giao tiếp.

3.Thái độ: Trân trọng ,yêu mến và giữ gìn tiếng nói dân tộc

4.Phát triển năng lực: Rèn HS năng lực tự học (thực hiện soạn bài ở nhà có chất

lượng, Lựa chọn các nguồn tài liệu có liên quan ở sách tham khảo, internet, hình thành cách ghi nhớ kiến thức, ghi nhớ được bài giảng của GV theo các kiến thức

đã học), năng lực giải quyết vấn đề (phát hiện và phân tích được vẻ đẹp của tác phẩm văn chương ), năng lực sáng tạo ( có hửng thú, chủ động nêu ý kiến về giá trị của tác phẩm), năng lực sử dụng ngôn ngữ khi nói, khi tạo lập đoạn văn; năng lực hợp tác khi thực hiện nhiệm vụ được giao trong nhóm; năng lực giao tiếp trong

việc lắng nghe tích cực, thể hiện sự tự tin chủ động trong việc chiếm lĩnh kiến thức bài học

II.Chuẩn bị

-GV: Nghiên cứu SGK, SGV, soạn giáo án, sưu tầm bài tập, bảng phụ SĐTD

- HS: Soạn bài theo hướng dẫn của GV, lập sơ đồ tư duy theo nhóm và cá nhân

III Phương pháp:

- Thảo luận nhóm, thuyết trình, thực hành có hướng dẫn , KT động não, sơ

đồ tư duy

IV Tiến trình giờ dạy và giáo dục

1- ổn định tổ chức (1’)

2- Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra trong quá trình ôn tập

3- Bài mới (40’)

Trang 2

* Hoạt động 1: Khởi động (1’):

- Mục tiêu: đặt vấn đề tiếp cận bài học.

- Hình thức: hoạt động cá nhân.

- Kĩ thuật, PP:thuyết trình

GV: Giới thiệu bài

Để giúp các em làm tốt bài kiểm tra học kì ,hôm nay chúng ta sẽ hệ thống lại kiến thức đã học về phần tiếng Việt

Hoạt động 2(22’)

- Mục tiêu: hướng dẫn học sinh hệ

thống kiến thức đã học.

- Phương pháp:vấn đáp, so sánh

khái quát, chơi trò chơi.

- Hình thức tổ chức: dạy học cá

nhân, nhóm.

- Kĩ thuật: động não, đặt câu hỏi.

- Cách thức tiến hành:

GV yêu cầu các nhóm lên treo sản

phẩm chuẩn bị ở nhà : sơ đồ tư duy

kiến thức tiếng Việt

- Thuyết trình

- Hs nhận xét, bổ sung

GV lần lượt hỏi để củng cố lí

thuyết:

- Chơi trò chơi tìm từ ghép –

từ láy

A Hệ thống kiến thức

I Từ phức

1 Khái niệm: là những từ có từ hai tiếng trở

lên

2 Phân loại

a) Từ láy

* Khái niệm: là từ phức, có quan hệ láy âm giữa các tiếng

* Phân loại: Từ láy toàn bộ

Từ láy bộ phận

* Nghĩa của từ láy: Giảm nhẹ Tăng mạnh b) Từ ghép

* Khái niệm: là từ phức, giữa các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa

* Phân loại

- Từ ghép chính phụ: có tiếng C và tiếng P, tiếng P bổ sung ý nghĩa cho tiếng C Tiếng

C trước, P sau

- Từ ghép đẳng lập: các tiếng bình đẳng về ngữ pháp

* Nghĩa của từ ghép

- Từ ghép chính phụ: phân nghĩa

- Từ ghép đẳng lập: hợp nghĩa

Trang 3

Đặt câu theo nhóm về đại từ - quan

hệ từ

II Từ loại

1 Đại từ

a) Khái niệm b) Phân loại

* Đại từ để trỏ

* Đại từ để hỏi c) Vai trò ngữ pháp: làm CN, VN, P.Ngữ

2 Quan hệ từ

a) Khái niệm: Dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả… giữa các bộ phận của câu hay giữa các câu với câu trong đoạn văn

b) Sử dụng quan hệ từ c) Các lỗi về quan hệ từ BT3 trang 184

III Từ Hán Việt

* Đơn vị cấu tạo từ Hán việt: Các yếu tố HV

* Từ ghép Hán việt: Đẳng lập Chính phụ

* Sử dụng:

- Tạo sắc thái biểu cảm Trang trọng Tôn kính

Cổ xưa

- Không lạm dụng từ Hán Việt

Tìm các nhóm từ đồng nghĩa –

đặt câu

IV Từ đồng nghĩa

1 Khái niệm

2 Phân loại

a) Đồng nghĩa hoàn toàn: sắc thái giống nhau b) Đồng nghĩa không hoàn toàn: sắc tháI # nhau

3 Sử dụng: Chọn từ thích hợp với văn cảnh

Chơi trò chơi tìm cặp từ trái

nghĩa

V Từ trái nghĩa

1 Khái niệm

2 Sử dụng

? Nêu khái niệm từ đồng âm? VII Từ đồng âm

Trang 4

Sưu tầm thành ngữ

Khái niệm:

VI Thành ngữ

1 Khái niệm

2 Vai trò ngữ pháp: Chủ ngữ, Vị ngữ, P/ngữ

3 Cách hiểu nghĩa thành ngữ

4 Tác dụng: Tính hình tượng và biểu cảm cao

VII Điệp ngữ

1 Khái niệm

2 Các kiểu điệp ngữ: a) Điệp nối tiếp b) Điệp chuyển tiếp c) Điệp cách quãng

Hoạt động 4(17’)

- Mục tiêu: học sinh thực hành

kiến thức đã học.

- Phương pháp: thảo luận, thực

hành có hướng dẫn.

- Hình thức tổ chức: dạy học cá

nhân

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, viết tích

cực.

- Cách thức tiến hành:

- Yêu cầu HS trả lời miệng

- Gọi HS nêu yêu cầu – HS trả

lời miệng

- Viết đoạn văn khoảng 6 câu

biểu cảm về phong cảnh quê

hương em trong đoạn văn có

sử dụng đại từ và điệp ngữ

HS viết – đọc - nhận xét – GV

thu bài về chấm lấy điểm 15’

B Luyện tập

Bài 6( 193)

- Bách chiến bách thắng: Trăm trận trăm thắng

- Bán tin bán nghi: Nửa tin nửa ngờ

- Kim chi ngọc điệp: Cành vàng lá ngọc

- Khẩu phật tâm xà: Miệng nam mô

Bài 7( 193)

a) Đồng không mông quạnh b) Còn nước còn tát c) Con dại cái mang d) Giàu nứt đố đổ vách

BT bổ sung: Viết đoạn văn

4 Củng cố (2’)

- Mục tiêu: củng cố kiến thức đã học, học sinh tự đánh giá về mức độ đạt được những mục tiêu của bài học.

Trang 5

- Phương pháp: khái quát hóa.

- Kĩ thuật: Sử dụng SDTD

Khái quát hoá: Giáo viên hệ thống toàn bài qua SĐTD

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Dựa vào SĐTD đã lập ôn tập, nhớ được các kiến thức đã học về tiếng Việt để làm tốt bài học kì

- Chọn một trong văn bản đã học, xác định văn bản đó: từ loại, từ láy, từ ghép, từ HV

- Phân tích tác dụng của việc sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa, điệp ngữ hay chơi chữ trong một văn bản cụ thể

- Ôn tập tốt các kiến thức về tác phẩm trữ tình, văn biểu cảm, Tiếng việt kì I để chuẩn bị cho bài thi học kỳ I

V Rút kinh nghiệm

………

………

Ngày đăng: 22/05/2021, 20:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w