1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE Ma tran kiem tra hoc ki 2

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 50,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, (1 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết metan; etylen và benzen. Tính thể tích không khí cần dùng ở ĐKTC.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TƯỜNG HẠ

GIÁO VIÊN: HOÀNG THANH TÙNG

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Năm học 2011 – 2012

Môn: HOÁ HỌC 9

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ma trận đề

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

1 Phi kim; Sơ

lược về bảng

tuần hoàn các

nguyên tố hóa

học

- Tính chất vật lý của clo,

silic

- Tính chất hoá học của

pk

- Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì và nhóm

- Từ cấu tạo nguyên tử của một

số nguyên tố điển hình suy ra vị trí và tính chất hoá học

cơ bản của chúng

và ngược lại

2 Hợp chất

hữu cơ

- Biết thế nào là HHHC;

HCHH và phân loại HCHH

3 Dầu mỏ và

khí thiên nhiên

- Biết dầu mỏ, khí thiên nhiên có ở đâu, cách khai thác, ứng dụng,

4 Hidro

cacbon

- Nêu được TCVL;

TCHH của: metan, etilen,

Nhận biết, phân biệt được các hidro cacbon dựa vào TCHH cà TCVL của chúng

Vận dụng tính toán bài toán tổng hợp

5 Dẫn xuất - Nêu được TCVL; Nhận biết, phân Vận dụng

Trang 2

chế của: rượu etylic, axit axetic,

xuất hidro cacbon dựa vào TCHH và TCVL của chúng

dựa trên TCHH của hidro cacbon

6 Tổng hợp

Viết PTHH minh họa chuỗi phản ứng hóa học

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ 1:

Câu 1: (1 điểm)

a, (0,5 điểm) Lưu huỳnh tác dụng với chất nào trong các chất sau? Viết PTHH minh họa

Br2; H2O; H2SO4; O2

b, (0,5 điểm) Nguyên tố A cĩ 3 lớp electron; Lớp ngồi cùng cĩ 1 electron Hãy xác định vị trí của A trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học và cho biết TCHH cơ bản của A

Câu 2: (2 điểm) Hợp chất hữu cơ là gì? Hợp chất hữu cơ được phân chia thành mấy

loại? Lấy ví dụ?

Câu 3: (0,5 điểm) Dầu mỏ cĩ ở đâu? Kể tên một số sản phẩm cracking dầu mỏ?

Câu 4: (3 điểm)

a, (1 điểm) Nêu cơng thức cấu tạo, tính chất hĩa học đặc trưng của etylen Viết PTHH minh họa

b, (1 điểm) Bằng phương pháp hĩa học, hãy nhận biết metan; etylen và benzen Viết PTHH minh họa (nếu cĩ)

c, (1 điểm) Đốt cháy hồn tồn 32 g khí metan trong khơng khí Tính thể tích khơng khí cần dùng ở ĐKTC Biết oxi chiếm 1/5 thể tích khơng khí

Câu 5: (2 điểm) Bằng phương pháp hĩa học, hãy nhận biết glucozơ; tinh bột và

saccarozơ Viết PTHH minh họa (nếu cĩ)

Câu 6: (1,5 điểm) Viết các PTHH minh họa chuỗi phản ứng sau:

Tinh bột  Rượu etylic  Axit axetic   Etylaxetat

ĐỀ 2:

Câu 1: (1 điểm)

a, (0,5 điểm) Photpho tác dụng với chất nào trong các chất sau? Viết PTHH minh họa

Br2; H2O; H2SO4; O2

b, (0,5 điểm) Nguyên tố A cĩ 3 lớp electron; Lớp ngồi cùng cĩ 6 electron Hãy xác định vị trí của A trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học và cho biết TCHH cơ bản của A

Câu 2: (2 điểm) Hợp chất hữu cơ là gì? Hợp chất hữu cơ được phân chia thành mấy

loại? Lấy ví dụ?

Câu 3: (0,5 điểm) Nêu các biện pháp tiết kiệm nhiên liệu?

Câu 4: (3 điểm)

a, (1 điểm) Nêu cơng thức cấu tạo, tính chất hĩa học đặc trưng của Benzen Viết PTHH minh họa

b, (1 điểm) Bằng phương pháp hĩa học, hãy nhận biết metan; etylen và benzen Viết PTHH minh họa (nếu cĩ)

c, (1 điểm) Đốt cháy hồn tồn 26 g khí Axetylen trong khơng khí Tính thể tích khơng khí cần dùng ở ĐKTC Biết oxi chiếm 1/5 thể tích khơng khí

Câu 5: (2 điểm) Bằng phương pháp hĩa học, hãy nhận biết glucozơ; tinh bột và

saccarozơ Viết PTHH minh họa (nếu cĩ)

Câu 6: (1,5 điểm) Viết các PTHH minh họa chuỗi phản ứng sau:

Trang 4

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

ĐỀ 1:

Câu 1: (1 điểm)

a, (0,5 điểm) Lưu huỳnh tác dụng với O2

o

o

t

t

PTHH : S O SO

2S 3O 2SO

  

b, (0,5 điểm) Nguyên tố A là natri nằm ở ô thứ 11; thuộc chu kỳ 3; nhóm I Natri là một kim loại mạnh

Câu 2: (2 điểm)

+ Hợp chất hữu cơ là hợp chất của Cacbon (trừ CO; CO2; H2CO3; các muối cacbonat kim loại; )

+ Gồm 2 loại: Hiđro cacbon và dẫn xuất hiđrocacbon

- HIĐROCACBON: Phân tử chỉ có hai nguyên tố : cacbon và hiđro

VD: CH4 , C2H6 , C3H8 , C4H6;

- Dẫn xuất của HIĐROCACBON: Ngoài cacbon và hiđro , trong phân tử còn có các nguyên tố khác như: oxi, nitơ, clo

VD: C2H6O; (CH2Cl)n; C6H12O6;

Câu 3: (0,5 điểm) Dầu mỏ có trong các mỏ dầu ở sâu dưới lòng đất.

Sản phẩm cracking dầu mỏ: Khí đốt; xăng; dầu hỏa; dầu diezen; dầu mazut; nhựa

đường;

Câu 4: (3 điểm)

a, (1 điểm)

Etylen

+ CTCT:

C C

H

H

H

H

Rút gọn: CH2 = CH2

+ TCHH đặc trưng: tham gia phản ứng cộng

C C

H

H

H

H

Br

H H

Br H

H

+

Viết gọn :

Ñi brom etan

b, (1 điểm)

+ Sục qua dung dịch nước Brom: Etylen làm mất màu dung dịch; hai chất còn lại là Metan và benzen

Ñi brom etan

Trang 5

+ Cho hai chất cịn lại tác dụng với khí Clo trong điều kiện cĩ ánh sáng; metan sẽ làm khí Clo bị mất màu

Ánh sáng khuếch tán

màu vàng không màu không màu

c, (1 điểm)

o

4

t

CH

không k

1 2 1 2 (mol)

32 Theo đề ra: n 2(mol)

16 Theo PTHH: n 2n 2.2 4(mol) V n 22,4 4.22,4 89,6(l) ở ĐKTC V

2

hí V 5 89,6.5 448(l) ở ĐKTCO  

Câu 5: (2 điểm)

Hịa tan 3 chất vào nước nĩng

+ Nhỏ vào 3 dung dịch thu được 2 giọt iơt Để nguội; dung dịch nào chuyển màu xanh tím là hồ tinh bột; cịn lại là glucozơ và saccarozơ

+ Cho hai chất cịn lại lần lượt tác dụng với bạc oxit trong điều kiện 70oC và cĩ xúc tác amoniac (NH3)

Glucozơ sẽ tham gia phản ứng tráng gương tạo ra lớp bạc mỏng ở thành ống nghiệm

3

NH

C H O Ag O  C H O 2Ag

+ Chất cịn lại khơng phản ứng là saccarozơ

Câu 6: (1,5 điểm)

2 4 o

men rượu

30 32 C

lên men giấm

H SO đặc

1 Tinh bột CH CH OH CO

   

ĐỀ 2:

Câu 1: (1 điểm)

a, (0,5 điểm) Photpho tác dụng với O2

o

t

PTHH : 4P 5O   2P O

b, (0,5 điểm) Nguyên tố A là Lưu huỳnh nằm ở ơ thứ 16; thuộc chu kỳ 3; nhĩm VI Lưu huỳnh là một phi kim

Câu 2: (2 điểm)

+ Hợp chất hữu cơ là hợp chất của Cacbon (trừ CO; CO2; H2CO3; các muối cacbonat kim loại; )

+ Gồm 2 loại: Hiđro cacbon và dẫn xuất hiđrocacbon

- HIĐROCACBON: Phân tử chỉ cĩ hai nguyên tố : cacbon và hiđro

VD: CH4 , C2H6 , C3H8 , C4H6;

Trang 6

- Dẫn xuất của HIĐROCACBON: Ngồi cacbon và hiđro , trong phân tử cịn cĩ các nguyên tố khác như: oxi, nitơ, clo

VD: C2H6O; (CH2Cl)n; C6H12O6;

Câu 3: (0,5 điểm)

1 Cung cấp đủ oxi ( khơng khí ) cho quá trình cháy như: Thổi khơng khí vào lị, xây ống khĩi cao để hút giĩ

2 Tăng diện tích tiếp xúc của nhiên liệu với khơng khí (oxi)

3 Điều chỉnh nhiên liệu duy trì ở mức độ cháy cần thiết

Câu 4: (3 điểm)

a, (1 điểm)

+ Cấu tạo phân tử

Rút gọn

+ Benzen phản ứng thế với Brom

C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr

Brombenzen

b, (1 điểm)

+ Sục qua dung dịch nước Brom: Etylen làm mất màu dung dịch; hai chất cịn lại là Metan và benzen

Đi brom etan

+ Cho hai chất cịn lại tác dụng với khí Clo trong điều kiện cĩ ánh sáng; metan sẽ làm khí Clo bị mất màu

Ánh sáng khuếch tán

màu vàng không màu không màu

c, (1 điểm)

o

2 2

t

C H

PTHH : 2C H 5O 4CO 2H O

2 5 4 2 (mol)

26 Theo đề ra: n 1(mol)

26

Theo PTHH: n n 2 5(mol) V n 22,4 5.22,4 112(l) ở ĐKTC

2

không khí O

V V 5 112.5 560(l) ở ĐKTC

Trang 7

Câu 5: (2 điểm)

Hịa tan 3 chất vào nước nĩng

+ Nhỏ vào 3 dung dịch thu được 2 giọt iơt Để nguội; dung dịch nào chuyển màu xanh tím là hồ tinh bột; cịn lại là glucozơ và saccarozơ

+ Cho hai chất cịn lại lần lượt tác dụng với bạc oxit trong điều kiện 70oC và cĩ xúc tác amoniac (NH3)

Glucozơ sẽ tham gia phản ứng tráng gương tạo ra lớp bạc mỏng ở thành ống nghiệm

3

NH

C H O Ag O  C H O 2Ag

+ Chất cịn lại khơng phản ứng là saccarozơ

Câu 6: (1,5 điểm)

2 4 o

men rượu

30 32 C

lên men giấm

H SO đặc

1 Tinh bột CH CH OH CO

   

Ngày đăng: 22/05/2021, 17:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w