1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de cuong on tap hk 2 tieng anh 9

5 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 13,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+) khi có when nối hai MĐ nếu một MĐ chia hiện tại thì MĐ con lại chia HTTD. +) khi co when nối hai MĐ nếu cả hai đều co V thường thì cả hai chia.[r]

Trang 1

Đề cơng ôn tập môn tiếng anh 9

Năm học: 2011- 2012

Họ và tờn : Trần Văn Trường Lớp : 9/1

Lý thuyẾT

1 Passive: (Câu bị động)

a Thì hiện tại đơn:

*Active (chủ động) : S + V(s, es) + O

* Passive (bị động) : S + BE (am/is/are) + Vp2 ( BY+O)

*Question: Be + S + Vp2 (+ By + O) ?

Dấu hiệu : always / usually / often / sometimes / everyday

b Thì hiện tại tiếp diễn

*Active (chủ động) : S + Be (am/ is/ are) +Ving + O

* Passive (bị động) : S + BE (am/is/are) + Being +Vp2 ( BY+O) *Question: Be + S +Being + Vp2 (+ By + O) ?

Dấu hiệu : now, at the present, at the moment

get/becoming + Adj

c Thì hiện tại hoàn thành :

*Active (chủ động) : S + Have/ has +Vp2 + O

* Passive (bị động) : S + Have/ has + Been +Vp2 (By+ O)

*Question: Have/ has + S + Been + Vp2 (+ By+O) ?

Dấu hiệu : : just, already, ever, never, since, for, yet (already: is used in affirmatives, ever: in

questions, yet: in questions and negatives

d Thì quá khứ đơn :

*Active (chủ động) : S + V(ed, cột 2) + O

* Passive (bị động) : S + Was/ were + Vp2 ( BY+O)

*Question: Was/were + S + Vp2 (+ By + O) ?

Dấu hiệu : : yesterday, last week, last Sunday, ago, in 2007

e Thì qúa khứ tiếp diễn:

*Active (chủ động) : S + Was/ were +V_ing + O

* Passive (bị động) : S + Was/ were + Being +Vp2 (+ By+O)

*Question: Was/were + S +Being + Vp2 (+ By + O) ? Dấu hiệu : At this time yesterday, at this time last week, at 8.00 last night

f Thì quá khứ hoàn thành:

*Active (chủ động) : S + Had +Vp2 + O

* Passive (bị động) : S + Had + Been +Vp2 (By+ O)

*Question: Had + S + Been + Vp2 (+ By+O) ?

Dấu hiệu :

g Thì tơng lai đơn:

*Active (chủ động) : S +Will +V_infinitive + O

* Passive (bị động) : S + Will + Be (không chia) +Vp2 (By+ O)

Trang 2

*Question: Will + S + Be(không chia) + Vp2 (+ By+O) ?

Dấu hiệu : Tomorrow, next week, next Sunday

h Thì tơng lai tiếp diễn:

*Active (chủ động) : S +Will +Be +V_ing + O

* Passive (bị động) : S + Will + Be (không chia) +Being+Vp2 (By+ O)

*Question: Will + S + Be(không chia) +Being + Vp2 (+ By+O) ? Dấu hiệu :

i Thì tơng lai hoàn thành:

*Active (chủ động) : S +Will have +Vp2 + O

* Passive (bị động) : S + Will have + Been +Vp2 (By+ O)

*Question: Will + S +have + Been + Vp2 (+ By+O) ?

Dấu hiệu :

** Modal verbs (động từ khuyết thiếu)

*Active (chủ động) S + (modal verbs)+ V_infinitive + O

* Passive (bị động) S + (modal verbs)+ be + V-ed/ V3(past participle) (+By+O)

2 Wish:(câu điều ớc không có thật ở hiện tại) *Cấu trúc: S 1 + Wish(es) + S 2 + -Would/ could + V_ infinitive

-V (simple past_quá khứ đơn)

-Were

B1: tỡm S2

B2 đưa khuyết thiếu / V về QK nếu tobe đưa về were

B3 Đưa thành phần cũn lại về

** Lu ý: + Nếu động từ theo sau S 2 là (to)be thì thờng chia là WERE với tất cả các“ ”

loại chủ ngữ (xem công thức) + S 1 và S 2 có thể giống nhau hoặc không (tuỳ theo nghĩa của câu)

3 Adverb clauses of result:(mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả)

so /therefore : vì thế/ vì vậy / do đó

Ex: Ba stayed up late so he is tired.

Ba stayed up late therefore, he is tired.

4 Adverb clauses of reason: :(mệnh đề trang ngữ chỉ nguyên nhân)

as/ because/ since: vì/ bởi vì

Ex: Ba is tired because/ as/ since he stayed up late.

5 Making suggestions: (câu gợi ý, đề nghị )

* S + suggest(s) + V-ing +

* S + suggest(s) + (that) + S + should + V(infinitive) +

EX: He suggests going fishing this weekend

He suggests (that) we (should) go fishing this weekend

6 Adverbs clauses of concession: although/ though/ even though : mặc dù

Ex: He went to school although/ though/ even though he was tired.

7 Relative clauses: (Mệnh đề quan hệ)

Trang 3

- Who: thay thế cho danh từ chỉ ngời (subject_làm chủ ngữ trong câu)

- Whom: thay thế cho danh từ chỉ ngời (object_làm tân ngữ trong câu)

- Which: thay thế cho danh từ chỉ vật (S/O_ có thể là chủ ngữ hoặc tân ngữ

- That: thay thế cho danh từ chỉ ngời/ vật (không dùng trong mệnh đề

không xác định_có 2 dấu phẩy)

- Whose : thay thế cho sở hữu cỏch

- When : thay thế cho danh từ chỉ thời gian

- Why : thay thế cho từ chỉ lớ do

**

Who : he/ she / they … Which : it / they / them / địa danh…

Where : Địa danh / there…

Whose : his / her / they / it … When : the day/ the time … Whom : her / him / them / ….

Why : Thay thế cho từ chỉ lớ do That : Thay thế cho Who / Which ở MĐ wan hệ xỏc định Cỏc bước :

B1: tỡm từ liờn hệ ( từ thay thế vs từ được thay thế ) B2: bỏ từ thay thế thay phự hợp một đại từ QH B3 : Tỡm mệnh đề wan hệ rổi đưa về đặt sau N mà nú thay thế

Chỳ í : MĐQHXĐ : khi danh từ đứg liền trước nú chưa XĐ MĐQHKXĐ : khi danh từ đứng liền trước nú đó xỏc định

8 Conditional sentences: (Câu điều kiện)

* Conditional type 1(câu điều kiện loại 1):

* Công thức: If + S + V(s, es) / Be( am/is/are) , S + Will + V_infinitive

* Cách sử dụng: Dùng để diễn tả:

+ Điều phỏng đoán có thể xảy ra trong tơng lai ( VD1) + Điều chắc chắn sẽ xảy ra (VD2)

+ Nối bằng liờn từ or

B 1 : t

Ex: 1 If it is fine tomorrow, I will go fishing

2 If you let an object off your hand, It will fall

* Conditional type 2(câu điều kiện loại 2):

* Công thức : If + S + -V (simple past) .,S + Would +V infinitive

- Were

- Could + V_infinitive

* Cách sử dụng : Chúng ta dùng câu điều kiện loại 2 để diễn tả 1 điều không có

thật ở hiện tại và còn đợc gọi là câu điều kiện không có thật ở hiện tại

Ex: Nam could arrive at school on time if he had an alarm clock

Yes/ no question

* Yes /No -question:

a) S + asked + O: “Do / does/ will/is/am + S2 +V 1 + O ? “

 S + asked + O + If /Whether + S2+ V 2 / V-ed + O(

 S + asked + O + If /whether + S + khuyết thiếu QK + Vnguyen+ O

 S + asked + O + If /whether + S2 + was/were…

Trang 4

Ex: Ba asked Hoa: “Do you live near here?”  Ba asked Hoa if/whether she

lived near there

Ex: Hoa asked Ba: “Can you do this exercise?”  Hoa asked Ba if/whether

he could do that exercise

Ex: He asked me: “Are you a student?”  He asked me if/whether I was a

student

* Wh-question

 S + asked + O : “ + S2 + O ?  S + asked + O ++what/how/ + S2 + could/ would + V1+ O.!”

@@ CÂU HỎI ĐUÔI

S + động từ đặc biệt+ (V ) + O, will/can + not + S?

(You will be free tomorrow, won’t you ?)

S + động từ đặc biệt+not + (V ) + O , will/can + S ?

(You can not speak E, can you ?)

S + V 1 / V-s/es + O, don’t / doesn’t + S?

S + V 2 / V-ed + O, didn’t + S?

S + don’t / doesn’t / didn’t +V1 + O , do / does / did + S ?

* Note: - Câu hỏi đuôi phủ định phaỉ viết ở hình thức viết tắt

- Nếu chủ ngữ trong câu trần thuật là danh từ, câu hỏi đuôi phải dùng đại từ thay thế Gerund after some verbs:

S + like / love / enjoy / dislike / hate / mind / start / finish + V-ing + O.

11 Adverb clause of result: so / therefore + clause

7 Passive voice:

a/ Simple present tense

( A ) S + V 1 /V -es /s + O + (M )

(P ) S + is /am are + p.p + (M ) + by + O

b/ Simple past tense :

(A ) S + V-ed /V 2 + O + ( M )

(P ) S +was /were + p.p + ( M ) + by + O

c / Modal verbs : Will / shall /can / could /must/ should /may / might / have to / used to / be going to

(A ) S + Modal verb + V 1 + O + (M )

(P ) S + Modal verb +be +p.p + ( M ) + by + O

d / Present perfect tense :

( A ) S + have /has +p.p + O + ( M )

( P ) S + have / has + been + p.p + (M ) + by + O

Trang 5

+) khi có when nối hai MĐ nếu một MĐ chia hiện tại thì MĐ con lại chia HTTD

+) khi co when nối hai MĐ nếu cả hai đều co V thường thì cả hai chia

Ngày đăng: 22/05/2021, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w