Cách sử dụng: diễn tả điều kiện hoặc ước mơ không thể xảy ra ở thời điểm hiện tại.. Cách nhận biết: tomorrow, next week/ year/ summer, in the future, in 2015,this evening, this summer va[r]
Trang 1kiến thức ngữ pháp trọng tâm tiếng anh lớp 8 học kỳ I
1 Thì hiện tại đơn giản : từ nhận biết: usually, always , sometimes, never, everyday,
everymorning, once,twice, three times
V ( I,You, we, they, Nam and Lan) V V+ es (she , he , it, Lan và những động từ có chữ cái
cuối là : sh , ch, s, x, o) V+s ( she , he, it, Lan và những động từ còn lại) - Câu khẳng định: S + V (s,es)
- Câu phủ định: S + don't/ doesn't + V
Câu nghi vấn? Do/ Does + S + V ? Yes,S + do/does No,S + don't/ doesn't 2.Thì hiện tại tiếp diễn: từ nhận biết: now , at present, at the moment, look! listen!be careful!
Câu khẳng định: S + is, am, are + Ving
Câu phủ định: S + is, am, are + not + Ving
Yes , S + is, am, are Câu nghi vấn? Is, Am, Are + S + Ving ? No, S + is, am, are+not 3.Thì hiện tại hoàn thành :từ nhận biết: since (từ), for(trong khoảng), already(đã, rồi) just(vừa mới) yet(cha ) recently,lately(gần đây)
Have/ Has (not) + V (pp- cột 3)
Have(I,you,we,they,Lan and Mai) Has (she ,he, it, Lan) 4.Thì quá khứ đơn: từ nhận biết: yesterday, last, ago, in 2008,when I was young
Câu khẳng định + S + V(ed)
Câu phủ định: - S + did not + V Yes,S + did
Câu nghi vấn: ? Did + S + V ?
No, S + didn't Was (I,she,he, it ,Lan)
be Were(You, we, they,Lan and Hoa)
5.Thì tơng lai dự định: từ nhận biết:next summer vacation, tonight, this afternoon, this evening, next weekend
Câu khẳng định : + S + is, am, are + going to + V
Câu phủ định: - S + is, am, are + not + going to + V
Câu nghi vấn : ? Is,Am ,Are + S + going to + V ? Yes , S + is, am, are No, S + is, am, are+not 6.Thì t ơng lai đơn: từ nhận biết: tomorrow, next week, in the future
Câu khẳng định : + S + will + V
Câu phủ định: - S + will not + V Yes ,S + will Câu nghi vấn: ? ? Will + S + V .?
No, S + will not(won't) 7 Câu với enough: đủ, không đủ để làm gì. Với tính từ: S + be (not) + enough +(for + O) + to + V
Với trạng từ: S + V + adv + enough +(for + O) + to + V
Với danh từ: S + V + enough + N +(for + O) + to + V
8.Câu gián tiếp : a, câu đề nghị yêu cầu: S + asked // told + O + (not) + to + V
b, câu khuyên nhủ: S 1 + said + S2+ should + (not) + V
hoặc : S + advised + O + (not) + to + V
9 câu so sánh: - a,câu so sánh hơn: S + be /V + adj ngắn ( er) // more adj dài + than + O b,câu so sánh nhất: S + be /V + the adj est // the most adj dài
*chuyển một số tính từ về dạng so sánh hơn và so sánh nhất dạng đặc biệt: 1 good - better - the best 4 much, many - more - the most 2 bad - worse - the worst 5 far farther/further the farthest/furthest
3 little - less - the least 6 happy - happier - the happiest
10 Các cụm từ, mẫu câu cần nhớ :
+ the same as :giống nh
+ different from: khác với
+ (not)as as :bằng (không bằng)
Trang 2+ between and :giữa khoảng và
+ from to :từ đến
+finish + Ving : kết thúc làm gì
+ stop + Ving : dừng không làm việc gì
+ try + to + V : cố gắng làm gì
+ try + Ving / N : thử làm gì ,thử cái gì
+spend (spent) + time/ money + Ving :dành tiền / thời gian làm gì
+like/ love/ enjoy/hate / dislike + Ving : thích , không thích làm gì
+ be interested in + Ving : ham thích làm gì
11.Những từ để hỏi:
What : cái gì ,làm gì
Who : ai
When: khi nào
Why : vì sao( Because)
How: nh thế nào ,bằng cách nào
Where : ở đâu , đi đâu , làm ở đâu
What time; mấy giờ
How often: thờng xuyên nh thế nào,mấy lần
How old :bao nhiêu tuổi
How many : bao nhiêu
How much : giá bao nhiêu
những động từ th ờng gặp và cách chuyển về quá khứ và phân từ hai:
go- went - gone drive - drove - driven make - made - made
do - did - done eat - ate - eaten take -took - taken
be -was, were - been write - wrote - written tell - told - told
come - came - come cut - cut - cut teach - taught - taught get - got - got /gotten sing - sang - sung buy - bought - bought have/has - had - had drink - drank - drunk send- sent - sent
see - saw - seen swim - swam - swung meet - met - met
know - knew - known think - thought - thought fly - flew - flown find - found - found become - became - become feel - felt - felt
ôn tập ngữ pháp cơ bản tiếng anh lớp 8 học kì II
1, cách sử dụng của " in order (not) to và so as (not) to + V ":
in order (not) to + V (để,nhằm mục đích làm (hoặc không) làm gì )
so as (not) to
VD : I get up early in order to / so as to go to the class on time
I get up early in order not to be late for the class.
2 Thì t ơng lai đơn giản :
a, Diễn tả hành động sẽ sảy ra trong tơng lai :
Từ nhận biết : tomorrow , next+ thời gian, in the future , in 2015,in 2020
( + ) S + will/ shall +V
(-) S + will/ shall + not +V Yes ,S + will / shall
(?) Will/ shall + S + +V ?
No,S + will / shall + not
Viết tắt: will not = won't ; shall not = shan't
b , thì tơng lai đơn giản diễn tả lời hứa :
VD: Lan promises She will study harder
c , thì tơng lai đơn giản diễn tả lời đề nghị , yêu cầu:
VD: Will you turn on the light please? - sure.
Shall I get you a drink ? - No, thanks.
3 Mệnh đề tính từ:
a, Adjective + an infinitive ( tính từ đi với động từ nguyên thể )
VD: It is difficult to answer these questions
It + be + adj + to + V
b,Tính từ + mệnh đề that
VD: She is happy that she is the best student in the class.
S + be + adjective + That + S + V(chia theo thì của câu) (mệnh đề tính từ)
Trang 34 Câu bị động ;
a Thì hiện tại đơn : S + is , am , are + VpII + + ( by + o )
b, Thì hiện tại tiếp diễn : S + is , am , are + being + VpII + + ( by + O)
c, Thì hiện tại hoàn thành : S + have/ has + been + VpII + + (by + O)
d, Thì quá khứ đơn : S + was/ were + VpII + + ( by + O )
e.Thì quá khứ tiếp diễn : S + was/ were + being + VpII + + ( by + O )
f Thì tơng lai đơn và các trợ động từ khuyết thiếu:
S + will/ shall/ can/ could/ must/should/ may + (not) + be + VpII .+ (by +O)
have (has ) to / ought to / / might
cách chuỷên từ câu chủ động về câu bị động :
B1 : phân tích thành phần câu chủ động: chủ ngữ (S) , động từ(V) ,tân ngữ(O) , các thành phần phụ ,các trạng từ nhận biết và xác định thì của câu.
B2: xác định câu chủ động là câu khẳng định , phủ định , hay câu hỏi và động từ chính là theo qui tắc hay bất qui tắc.
B3: chuyển tân ngữ của câu chủ động làm chủ ngữ của câu bị độngvà xem nó là số ít hay số nhiều B4 : thêm to be (áp dụng công thức câu bị động của các thì)
B5 : đa động từ chính về dạng phân từ hai đứng sau to be,chép các thành phần phụ còn lại của câu,thêm
"by" + tân ngữ (là chủ ngữ của câu chủ động) nếu cần.
Chú ý :những chủ ngữ không cần thêm " by + O ": people, someone, somebody, anybody, anyone,no one ,
no body, everyone,everybody,
5, Câu bị động rút gọn : VD; The novel written by Nguyễn Du is very interesting
form: N+ V PII + by +be +
6.Câu hiện tại tiếp diễn rút gọn (hiện tại phõn từ)
VD: The boy speaking to Lan is my brother.
Form : N + Ving + be +
7.Câu nhờ ,làm phiền ai : ( có phiền khi tôi làm gì hay không?)
a Would you mind / Do you mind + Ving ? Please do./not at all
b.Would you mind if I + V( ed) ?
c Do you mind if I + V ? I'd rather you đidn't.
VD: Do you mind opening the door please?
Would you mind opening the door please?
Would you mind if I opened the door ?
Do you mind if I open the door ?
7 Quá khứ tiếp diễn : (Past progressive tense)
Form: S + Was/ Were + Ving
Cách nhận biết: + at 8.00 yesterday ,/ last / ago/ in the past ; at this time + yesterday ,/ last / ago
When + S + V(ed) ; S + Was/ Were + Ving
S + Was/ Were + Ving While + S + Was/ Were + Ving
cách sử dụng: diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong qúa khứ,hoặc diễn tả một hành động đang diễn ra trong qúa khứ thì có một hành động khác xen vào.hay hai hành động cùng sảy ra
8 Câu gián tiếp :
a, Statements ( câu khẳng định và câu phủ định): S + said +( that) + S + V(lùi một thì)
b.Câu hỏi đoán: Yes / No questions : S + asked + If /whether+ S + V (lùi một thì)
c Câu hỏi có từ để hỏi : S + asked + Wh - + S + V (lùi một thì)
d,Câu yêu cầu , đề nghị: S + asked/ told / requested +O +(not) to + V(nguyên thể)
Cách lùi thì của động từ:
+ HTĐ -QKĐ + QKĐ - QKHT
+ HTHT QKHT + Will -Would
+ HTTD QKTD + Can -Could
+ May - might + Ought to / should giữ nguyên.
+Must - had to
9.Các chủ ngữ , tân ngữ , đại từ sở hữu phải chuyển trong câu gián tiếp:
I - he/ she You - I , We We - they
my his/ her you -me/ us our -their
me him/ her your -my/ our us -them
Danh từ riêng , they, it Không phải chuyển (,giữ nguyên.)
Cách chuyển các trạng từ chỉ thời gian , và đại từ bất định:
tomorrow -the next day/ the following day here there
next + thời gian - the following + thời gian now -then
Trang 4yesterday - the day before / the previous day today that day thời gian+ ago -the previous+ thời gian this that
last + thời gian - the previous+ thời gian
10,Những động từ ,từ theo sau + to + V : agree,/arrange
How/ Why decide/ offer,
Who / when, refuse, try/hope + to +V
What + to +V promise/plan
Where forget,want,intend
Allow/ manage
Bảng động từ bất quy tắc - Irregular verbs
Trang 5catch caught caught bắt, chụp
chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng, chửi
forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán
Trang 6give gave given cho
misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm
Trang 7outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn
Trang 8seek sought sought tìm kiếm
Trang 9strike struck struck đánh đập
Trang 10weave wove/ weaved woven/ weaved dệt
Kiến thức trọng tâm tiếng anh 9
1.câu điều kiện :
a câu điều kiện loại I:(điều kiện có thật)
form: If + S + V(s,es) … ; S + will (not) + V(inf) ….
Is, am, are can
Do/does(not) + V(inf) must
Trạng từ nhận biết: tomorrow, next week/ year/ summer, in the future, in 2015,this evening, this summer vacation…
Cách sử dụng: diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
VD: If Nam learns hard , he will pass the next exam
V ( I,you, we , they ,Ns)
(to) V Ves( she , he , it, lan…và động từ có chữ cái cuối là: s, sh, ch, x,o,z)
Vs (she , he , it, lan…và những động từ còn lại)
Trang 11
Do (I ,you, we, they ,Ns, Ba and Hung…)
Does ( he, she, it, lan , my mother,…)
Chú ý: 1 Unless = If … not ( nếu không, trừ phi)
Ex : If it doesn’t rain, we will go to the movies
= Unless it rains, we will go to the movies
Unless they attended class regularly, they couldn’t understand the lesson
= If they didn’t attend class regularly, they couldn’t understand the lesson
b Câu điều kiện loại II : (điều kiện không có thật ở hiện tại)
form: If + S + V(quá khứ đơn) … ; S + would (not) + V(inf) ….
were could
did(not) + V(inf) might
Trạng từ nhận biết: now, here, today, this time …
Cách sử dụng: diễn tả điều kiện hoặc ước mơ không thể xảy ra ở thời điểm hiện tại
VD: If I were you, I would study harder
2.Câu ước :
a ước cho tương lai: form: S + wish(es) + S + would/ could + V(inf)…
+ O + to + V(inf)…
Cách nhận biết: tomorrow, next week/ year/ summer, in the future, in 2015,this evening, this summer vacation…
Cách sử dụng : diễn tả ước mơ có thể thực hiện được trong tương lai
VD: I wish I would pass the next exam
I wish you to be happy
b.ước cho hiện tại:
Form: S + wish(es) + S + V (quá khứ đơn)
were
did(not) + V(inf)
Trạng từ nhận biết: now, here, today, this time …
Cách sử dụng: diễn tả ước mơ không thể xảy ra ở thời điểm hiện tại
VD: I wish I had much money but now I have no money
I wish I were the president
3 Relative pronouns:đại từ quan hệ
a who :là đại từ quan hệ bổ trợ cho danh từ chỉ người,thay thế cho chủ ngữ chỉ người vế 2 VD: 1 It is a doctor He is very good.
→ It is the doctor who is very good.
b whom: là đại từ quan hệ bổ trợ cho danh từ chỉ người,thay thế cho tân ngữ chỉ người vế 2 VD: That is the girl I love her very much
→That is the girl whom I like very much.
c.whose: là đại từ quan hệ bổ trợ cho danh từ chỉ người,thay thế cho tính từ sở hữu chỉ người vế
2
VD: The man looks very sad His team has lost the game
→ The man whose team has lost the game, looks very sad.
d, which : là đại từ quan hệ bổ trợ cho danh từ chỉ vật , thay thế cho chủ ngữ và tân ngữ chỉ vật
vế 2
VD: I love the animal They are very lovely.
Trang 12→ I love the animal which are very lovely.
e, That: là đại từ quan hệ bổ trợ cho danh từ chỉ vật và chỉ người, thay thế cho chủ ngữ và tân
ngữ chỉ vật hoặc chỉ người vế 2
VD: I saw many animals and people that live in China.
f Where: là đại từ quan hệ bổ trợ cho danh từ chỉ nơi chốn thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn
vế 2
VD: She lives in Hai Phong I live in Hai Phong
→ She lives in Hai Phong where I live in
g when: là đại từ quan hệ bổ trợ cho danh từ chỉ thời gian , thay thế cho trạng từ chỉ thời gian
vế 2
VD: she loves the woman day Many boys gives her presents on that day.
→ she loves the woman day when many boys gives her presents.
The man gave me the money He met me at the airport
The man who met me at the airport gave me the money.
- This is the man We saw him at the party yesreday
This is the man whom we saw at the party yesterday.
- The pencil belongs to me It is in your pocket
The pencil which is in your pocket belongs to me.
- The car is very expensive He bought it
The car which he bought is very expensive.
- There is the man His wallet was stolen
There is the man whose wallet was stolen.
- The tree should be cut down The branches of the tree are dead
The tree whose branches are dead should be cut down.
* Mệnh đề quan hệ xác định (defining)
Relative pronouns : WHO – WHOM – WHICH – WHOSE - THAT
1 The woman is my mother She wears a hat
The woman who / that wears a hat is my mother
2 The bicycle is beautiful You are looking at it
The bicycle which / that you are looking at is beautiful.
3 He is the boy His father is the director of this company
He is the boy whose father is the director of this company
* Mệnh đề quan hệ không xác định (non- defining) : là mệnh đề bổ sung, đặt sau danh từ đã
được xác định, và được ngăn cách với mệnh đề chính bởi một hoặc hai dấu phẩy
Ex: Michael Jackson is an American singer I saw him on TV yesterday
Michael Jackson , whom I saw on TV yesterday , is an American singer.runds(danh động
từ) :
Enjoy, hate, love, like , dislike, be interested in , fond of , spend, stop… + V(ing)
VD: He likes watching TV
4.Cách sử dụng tính từ: Adjactive
a mênh đề tính từ với that: S + be + adj + that + S + V