1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi thu vao 10

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 97,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Một hình trụ có chiều cao bằng 3 cm, bán kính đáy bằng 4 cm. Khi đó diện tích mặt xung quanh của hình trụ đó bằng. A.. Gọi D là điểm chính giữa của cung AC, E là giao điểm của AD và [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TÔ HIỆU

ĐỀ THI THỬ LẦN 2

Đề gồm 02 trang

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 PTTH

NĂM HỌC 2012-2013

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài 120 phút (không kể giao đề)

Ngày thi : / /2012

Phần 1- Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy chọn chỉ một phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm:

Câu 1 Rút gọn biểu thức 8 2 được kết quả là

Câu 2 Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu

A x2 + x = 0 B x2 + 1 = 0 C x2 -1 = 0 D x2 +2x + 5 = 0

Câu 3 Đường thẳng y = mx + m2 cắt đường thẳng y = x + 1 tại điểm có hoành độ bằng 1 khi và chỉ khi

Câu 4 Hàm số y = |(m - 1)x + 2012| đồng biến trên khi và chỉ khi

Câu 5 Phương trình x2  1  x 3 0 

có tập nghiệm là

Câu 6 Cho đường tròn (O; R) có chu vi bằng 4  cm Khi đó hình tròn (O; R) có diện tích bằng

A 4 cm2 B 3 cm2 C 2 cm2 D cm2

Câu 7 Cho biết

3 sin

5

  , khi đó cos  bằng

A

2

3

4

5

3

Câu 8 Một hình trụ có chiều cao bằng 3 cm, bán kính đáy bằng 4 cm Khi đó diện tích

mặt xung quanh của hình trụ đó bằng

A 12 cm2 B 24  cm2 C 40  cm2 D 48 cm2

Phần 2- Tự luận (8,0 điểm)

Câu 9 (2,0 điểm)

1 Cho biết a = 2 3 và b = 2 3 Tính giá trị biểu thức: P = a + b – ab

2 Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x4 + 3x2 – 4 = 0 b)

2x + y = 1 3x + 4y = -1

Câu 10 (2,0 điểm)

Trang 2

1 Biết đường thẳng y = ax + b đi qua điểm M (2;

1

2) và song song với đường thẳng 2x + y = 3 Tìm các hệ số a và b

2 Cho phương trình bậc hai ẩn x: x2 – (m – 2)x – m2 + 3m – 4 = 0 (1) (m là tham số) a) Chứng minh phương trình (1) có nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tìm m để tỉ số giữa hai nghệm của phương trình (1) có giá trị tuyệt đối bằng 2

Câu 11 (3,25 điểm)

Cho đường tròn (O) đường kính AB Điểm C thuộc đường tròn (O) ( CB < CA, C khác A

và B) Gọi D là điểm chính giữa của cung AC, E là giao điểm của AD và BC

1) Chứng minh tam giác ABE cân tại B

2) Gọi F là điểm thuộc đường thẳng AC sao cho C là trung điểm của AF Chứng minh

EFA EBD

3) Gọi H là giao điểm của AC và BD, EH cắt AB tại K, KC cắt đoạn EF tại I Chứng minh rằng

a) Chứng minh tứ giác EIBK nội tiếp

b)

BCBIBK

Câu 12 (0,75 điểm): Thí sinh chọn một trong hai bài sau

Bài 1: Giải phương trình:

y - 2010 1

x - 2009 y - 2010 z - 2011 4

Bài 2: Cho  

3 2

x

f x

  Hãy tính giá trị của biểu thức sau:

A f   f   f   f 

======Hết======

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Giám thị số 1:

Giám thị số 2:

Trang 3

Hướng dẫn chấm thi

I Câu 1: D; Câu 2: C; Câu 3: D; Câu 4: D

Câu 5: C; Câu 6: A; Câu 7: C; Câu 8: B Mỗi câu đúng cho 0,25

II

Câu9

(2 đ)

1 Ta có: a + b = (2 3) + (2 3) = 4

a.b = (2 3)(2 3 = 1

Suy ra P = 3

0,25 0,25

0,25 2a.Đặt x2 = y, y 0 Khi đó PT đã cho có dạng: y2 + 3y – 4 = 0 (1)

Phương trình (1) có tổng các hệ số bằng 0 nên (1) có hai nghiệm y1 = 1; y2

= - 4 Do y 0 nên chỉ có y1 = 1 thỏa mãn

Với y1 = 1 ta tính được x = 1 Vậy phương trình có nghiệm là x = 1

0,25

0,25 0,25 2b

Câu10

(2 đ)

1.Viết đường thẳng 2x + y = 3 về dạng y = - 2x + 3

Vì đường thẳng y = ax + b song song với đường thẳng trên, suy ra a = - 2 (1)

Vì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm M (2;

1

2) nên ta có:

1 2a + b

2  (2)

Từ (1) và (2) suy ra a = - 2 và b =

9

2

0,25 0,25 0,25

2a) (0,5 điểm) PT (1) có a.c = 1(-m2 + 3m – 4) = -(m – 1,5)2 – 1,75 < 0 với

mọi m Suy ra PT luôn có hai nghiệm phân biệt (trái dấu)

2b) (0,75 điểm)

PT (1) có nghiệm 2 nghiệm phân biệt trái dấu và tỉ số hai nghiệm bằng 2

nên x1 = -2x2 hoặc x2 = -2x1 hay (x1 + 2x2)(x2 + 2x1) = 0  x1x2 + 2(x1 + x2)2

= 0 (*)

Theo định lý Viet: x1 + x2 = m – 2, x1.x2 = -m2 + 3m – 4

Thay vào (*) ta được: -m2 + 3m – 4 + 2(m – 2)2 = 0  m2 – 4m + 4 = 0

 m = 1 hoặc m = 4

0,5

0,25

0,25 0,25

Trang 4

11

(3,25đ

)

I

K H

F C

E

D

0,5

1)

+ Ta có góc AEB là góc có đỉnh ở ngoài đường tròn chắn cung DC và chắn

nửa đường tròn đường kính AB nên

+ Góc EAB là góc nội tiếp chắn cung BD nên

+ Ta có D là điểm chính giữa của cung AC nên AD DC

+ Suy ra góc AEB = góc EAB suy ra tam giác BAE cân tại B

0,25 0,25 0,5

2)

+ Chỉ ra được tam giác AEF cân tại E suy ra góc EFA = góc EAF

+ Ta có gócEAF = góc EBD (góc nội tiếp cùng chắn cung CD)

+ Vậy góc EFA = góc EBD vì cùng bằng góc EAF

0,25 0,25 0,25

3a)

+ Theo câu 2, góc EFA = góc EBD suy ra tứ giác EFBH nội tiếp

+ Tứ giác EFBH nội tiếp suy ra góc FEB = góc FHB

+ Chỉ ra EK vuông góc với AB và tứ giác HCBK nội tiếp suy ra gócCHB=

gócCKB

Từ đó suy ra góc IEB = góc IKB tứ giác EIBK nội tiếp

0,5

3b)

+Ta có

+Bằng cách chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng, chứng minh được

;

+ Cộng các đẳng thức trên suy ra

BCBIBK

0,5

Trang 5

(với a, b, c > 0) Khi đó phương trình đã cho trở thành:

a - 1 b - 1 c - 1 3

0

0

Suy ra: x = 2013, y = 2014, z = 2015

0,75

Bài 2: Nhận xét Nếu x y 1 thì f x  f y  1

Thật vậy, ta có

 

3 3

1 1

x x

suy ra

3 3

1

x x

0,75

suy ra

3 3

1

x x

Vậy, nhận xét được chứng minh Ta có

f  

Theo nhận xét trên ta có:

Ngày đăng: 22/05/2021, 16:29

w